Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Seagate DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE 30GB Ultra-ATA/100 ổ đĩa cứng

X
so Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Seagate
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
4W030H2
Hạng mục
Ổ đĩa cứng là phương tiện lưu trữ vĩnh viễn nhanh nhất hiện nay và có dung lượng lớn. Bởi vì hai lý do này ổ đĩa cũng là phương tiện lưu trữ được sử dụng phổ biến nhất cho máy tính và máy chủ. Khi mua một ổ đĩa cứng mới, có ba yếu tố quan trọng bạn cần cân nhắc:\
- Sự kết nối của đĩa với máy tính và thiết bị khác mà bạn sẽ sử dụng có ảnh hưởng lớn đến tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết ở đĩa. Phải đảm bảo là sự kết nối của đĩa bạn mua tương thích với máy tính của bạn!\
- Tốc độ quay cũng quan trọng cho tốc độ dữ liệu sẽ được đọc/viết từ đĩa và quyết định thời gian cần thiết để tìm tệp tin trên đĩa.\
- Cuối cùng nhưng cũng không kém phần quan trọng, dung lượng lưu trữ của đĩa, tức là lượng dữ liệu có thể được lưu trữ trên đĩa.
ổ đĩa cứng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Seagate: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 9431
Thống kê này được dựa trên 72740 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 71036 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 03 Th04 2017 11:37:19
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Long product name Seagate DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE 30GB Ultra-ATA/100 ổ đĩa cứng :
The short editorial description of Seagate DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE 30GB Ultra-ATA/100 ổ đĩa cứng

DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE NS (PC)
Thêm >>>

Seagate DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE 30GB Ultra-ATA/100 ổ đĩa cứng:
The official marketing text of Seagate DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE 30GB Ultra-ATA/100 ổ đĩa cứng as supplied by the manufacturer
This high-capacity 30GB drive is designed for fast desktop systems and small workstations. It's specifically suited for storage-hungry multimedia and Internet applications where high burst and sustained transfer rates are crucial. The Ultra ATA/100 interface and 2MB SDRAM cache buffer provide data transfer speeds up to 100MBps. They also have Maxtor Adaptive ATA Control for unsurpassed data integrity and Maxtor Silent Store technology for whisper-quiet acoustic performance. Whether your application is technical, multimedia or Internet-based, the Maxtor 536DX delivers an unbeatable combination of capacity, speed and reliability.
Short summary description Seagate DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE 30GB Ultra-ATA/100 ổ đĩa cứng:
This short summary of the Seagate DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE 30GB Ultra-ATA/100 ổ đĩa cứng data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Seagate DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE, 30 GB, Ultra-ATA/100, 5400 RPM, 3.5", 2 MB, 11 ms
Long summary description Seagate DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE 30GB Ultra-ATA/100 ổ đĩa cứng :

Seagate DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE. Dung lượng ổ đĩa cứng: 30 GB, Giao diện ổ cứng: Ultra-ATA/100, Tốc độ ổ cứng: 5400 RPM. Trọng lượng: 580 g. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 102 x 147 x 26 mm

This is an auto-generated long summary of Seagate DIAMONDMAX 536DX 30GB IDE 30GB Ultra-ATA/100 ổ đĩa cứng based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Ổ cứng
Dung lượng ổ đĩa cứng *
Dung lượng lưu trữ tối đa của ổ cứng tính bằng gigabyte (1 GB = 1 tỷ byte).
30 GB
Giao diện ổ cứng *
Ultra-ATA/100
Tốc độ ổ cứng *
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
5400 RPM
Dung lượng ổ cứng *
3.5"
Thiết bị ổ, kich cỡ bộ đệm
2 MB
Thời gian tìm kiếm trung bình của ổ cứng
11 ms
Góc trễ trung bình
Khoảng thời gian trung bình trước khi thiết bị có thể bắt đầu một nhiệm vụ (ví dụ đọc một tệp tin từ một ổ cứng).
5,55 ms
Thời gian tìm kiếm rãnh ghi tới rãnh ghi (đọc/ghi)
1 ms
Ổ cứng
Số lượng đầu ổ cứng
2
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
5 - 55 °C
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
580 g
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
102 x 147 x 26 mm
Nội bộ
Thiết bị được tích hợp, hoặc cần được tích hợp (Có/Không). Không, tức là thiết bị được nối ra ngoài bằng vô tuyến hoặc hữu tuyến.
X