X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Samsung
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
flatscreen 1200NF 22CRT
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
PN22NSBU
Hạng mục :
Những màn hình này vẫn là tiêu chuẩn của màn hình máy tính cho tới gần đây. Hiện nay phần lớn mọi người sử dụng màn hình bán dẫn phim mỏng (TFT)/tinh thể lỏng (LCD) vì chúng đỡ cồng kềnh và sử dụng ít năng lượng hơn. Tuy nhiên vẫn có một số lợi điểm khi mua màn hình ống tia điện tử (CRT), đặc biệt khi bạn muốn mua loại 19 insơ hoặc cỡ lớn hơn. Bê các màn hình này sẽ không dễ dàng, nhưng thường giá cả của chúng dễ chấp nhận hơn và chúng có thể có độ phân giải cao hơn. Phải đảm bảo là bạn mua loại màn hình có tốc độ phát ít nhất 70 Hz tại độ phân giải mong muốn khi xem, nếu không bạn sẽ bị mỏi mắt sau khi dùng một thời gian kéo dài.
màn hình CRT
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Samsung: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 08 Th12 2016 11:12:22
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 10364
Thống kê này được dựa trên 63473 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61797 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Samsung flatscreen 1200NF 22CRT:
This short summary of the Samsung flatscreen 1200NF 22CRT data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Samsung flatscreen 1200NF 22CRT, Display / CRT conventional - desktop, 50 - 185 Hz, 30 - 121 kHz, NaturalFlat Tube, 2048 x 1536 pixels, TCO99, UL, CSA, NEMKO, TUV, CCIB, PSB, NOM, PCBC, EZU, SIQ, MEEI, GOST, PCBC, MEEI, SIQ, EZU, CCIB,
Long summary description Samsung flatscreen 1200NF 22CRT:
This is an auto-generated long summary of Samsung flatscreen 1200NF 22CRT based on the first three specs of the first five spec groups.
Samsung flatscreen 1200NF 22CRT. Kích thước màn hình: 55,9 cm (22"), Kiểu/Loại: Display / CRT conventional - desktop, Màn hình: Dọc: 30,5 cm. Độ phân giải màn hình: 2048 x 1536 pixels. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 500 x 476 x 510 mm, Trọng lượng: 31,5 kg. Chứng nhận: TCO99, UL, CSA, NEMKO, TUV, CCIB, PSB, NOM, PCBC, EZU, SIQ, MEEI, GOST, PCBC, MEEI, SIQ, EZU, CCIB,
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Màn hình
Kích thước màn hình*
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
55,9 cm (22")
Kiểu/Loại
Characteristics of the device.
Display / CRT conventional - desktop
Màn hình: Dọc
30,5 cm
Màn hình: Ngang
The viewable size is often somewhat smaller than the actual size of a monitor, because there is a border around the image.
40,6 cm
Màn hình: Chéo
50,8 cm
Phạm vi quét dọc
50 - 185 Hz
Phạm vi quét ngang
30 - 121 kHz
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh
Đây là thông số của một ống ảnh biểu thị khoảng cách ngắn nhất giữa hai chấm của cùng một màu. Nguyên lý: khoảng cách giữa các chấm càng nhỏ thì ảnh càng nét.
0,24 mm
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay.\nTrong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
NaturalFlat Tube
Độ phân giải màn hình
Độ phân giải màn hình
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
2048 x 1536 pixels
Tính năng quản lý
Kiểm soát tên đăng nhập
Brightness, Contrast, Position, Size, Zoom In/Out, Auto Adjustment, Pincushion, Pinbalance, Trapezoid, Parallel., Tilt(Rotation), Color Temperature, Video Input Level, V-Linearty, Color Control, Corner Distortion, Convergence control (Static, Top, Bottom), Purity, Control, Focus, Sharpness, Moire, Recall, Manual Degauss, Sync Selection, BNC/D-Sub
Chứng nhận
Chứng nhận
TCO99, UL, CSA, NEMKO, TUV, CCIB, PSB, NOM, PCBC, EZU, SIQ, MEEI, GOST, PCBC, MEEI, SIQ, EZU, CCIB, DHHS, FCC, CE, BCIQ, VCCI, C-tick, CCIB, RFS, DHHS, EPA, PTB
Cổng giao tiếp
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Biểu thị sản phẩm máy tính cá nhân này có hỗ trợ ""cắm là chạy"" không (cắm là chạy= phần cứng hoặc phần mềm sau khi được cài đặt (""cắm vào"") có thể hoạt động được ngay (""chạy""), đối lập với phần cứng hoặc phần mềm yêu cầu cấu hình)"
Yes
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
USB
Âm thanh
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
Yes
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
500 x 476 x 510 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
31,5 kg