X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Philips
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Brilliance 420P 42" Plasma monitor
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
420P
Hạng mục :
Màn hình plasma thường có các điểm ảnh (pixel) tương đối lướn và vì vậy thường sẵn có với kích thước lớn. Những màn hình này thường phẳng và mỏng và ưu điểm chính của chúng so với màn hình tinh thể lỏng LCD là màu sắc giống nhau, bất kể bạn đang nhìn từ góc độ nào của màn hình. Màn hình plasma thường rất phù hợp để sử dụng như vô tuyến hoặc để trưng bày thông tin hoặc các quảng cáo ở những nơi công cộng.
màn hình plasma
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Philips: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 31 Th10 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 11 Th10 2013 13:22:20
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 23210
Thống kê này được dựa trên 63389 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 31-10-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61711 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Philips Brilliance 420P 42" Plasma monitor 42" Màu đen:
This short summary of the Philips Brilliance 420P 42" Plasma monitor 42" Màu đen data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Philips Brilliance 420P 42" Plasma monitor, 16:9, 1024 x 768 pixels, 31 - 45 kHz, 56 - 70 Hz
Long summary description Philips Brilliance 420P 42" Plasma monitor 42" Màu đen:
This is an auto-generated long summary of Philips Brilliance 420P 42" Plasma monitor 42" Màu đen based on the first three specs of the first five spec groups.
Philips Brilliance 420P 42" Plasma monitor. Kích thước màn hình: 106,7 cm (42"), Độ phân giải màn hình: 1024 x 768 pixels, Tỉ lệ màn hình: 16:9. Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ): 1 W, Tiêu thụ năng lượng: 350 W. Chiều rộng: 122,2 cm, Độ dày: 68,1 cm, Chiều cao: 14,6 cm
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Màn hình
Kích thước màn hình*
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
106,7 cm (42")
Độ phân giải màn hình*
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1024 x 768 pixels
Tỉ lệ màn hình*
The aspect ratio is the ratio of the width of a shape to its height. For example, 4:3 is common for standard displays and 16:9 is the ratio for Widescreen TV.
16:9
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh*
Đây là thông số của một ống ảnh biểu thị khoảng cách ngắn nhất giữa hai chấm của cùng một màu. Nguyên lý: khoảng cách giữa các chấm càng nhỏ thì ảnh càng nét.
0,8 mm
Phạm vi quét ngang
31 - 45 kHz
Phạm vi quét dọc
56 - 70 Hz
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) *
The amount of electricity that is consumed when the product is on standby.
1 W
Tiêu thụ năng lượng *
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
350 W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
1222 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
681 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
146 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
42,5 kg
Chi tiết kỹ thuật
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Màu đen