X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Philips
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
LCD Flat Panel Display 180P1L
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
180P1L
Hạng mục :
Các màn hình bán dẫn màng mỏng (TFT)/tinh thể lỏng (LCD) thường phẳng hoàn toàn, mỏng hơn và nhẹ hơn nhiều so với loại màn hình ống tia điện tử cổ điển và không bị lập lòe, tất cả những ưu điểm này đều là nhờ công nghệ mới được sử dụng để tạo hình ảnh. Bạn có muốn giải phóng không gian trên bàn làm việc không, hay bạn có muốn bê màn hình mà không làm gẫy lưng bạn? Nếu có thì đây chính là loại màn hình tuyệt hảo dành cho bạn!
Màn hình LCD cho máy tính bàn (PC)
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Philips: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 14 Th10 2013 05:33:26
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 22166
Thống kê này được dựa trên 63473 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61797 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Philips LCD Flat Panel Display 180P1L 18":
This short summary of the Philips LCD Flat Panel Display 180P1L 18" data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Philips LCD Flat Panel Display 180P1L, 1280 x 1024 pixels, 300:1, 30 - 82 kHz, 56 - 76 Hz
Long summary description Philips LCD Flat Panel Display 180P1L 18":
This is an auto-generated long summary of Philips LCD Flat Panel Display 180P1L 18" based on the first three specs of the first five spec groups.
Philips LCD Flat Panel Display 180P1L. Kích thước màn hình: 45,7 cm (18"), Độ sáng màn hình: 200 cd/m², Độ phân giải màn hình: 1280 x 1024 pixels. Chiều rộng: 45,1 cm, Độ dày: 18,1 cm, Chiều cao: 47,6 cm
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Màn hình
Kích thước màn hình*
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
45,7 cm (18")
Độ sáng màn hình*
Độ sáng là lượng ánh sáng phát ra từ màn hình. Tỷ lệ độ sáng được đo bằng đơn vị candella trên mét vuông; thường được gọi là nit'.
200 cd/m²
Độ phân giải màn hình*
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1280 x 1024 pixels
Tỷ lệ tương phản (điển hình)*
Sự khác biệt về cường độ sáng giữa màu trắng sáng nhất và màu đen tối nhất.
300:1
Góc nhìn: Ngang:*
Maximum horizontal angle at which a display can be viewed with acceptable visual performance.
160°
Góc nhìn: Dọc:*
Maximum vertical angle at which a display can be viewed with acceptable visual performance.
160°
Màn hình
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh
Đây là thông số của một ống ảnh biểu thị khoảng cách ngắn nhất giữa hai chấm của cùng một màu. Nguyên lý: khoảng cách giữa các chấm càng nhỏ thì ảnh càng nét.
0,28 mm
Phạm vi quét ngang
30 - 82 kHz
Phạm vi quét dọc
56 - 76 Hz
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
451 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
181 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
476 mm