X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Philips
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
19" Real Flat Monitor
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
109P40
Hạng mục :
Những màn hình này vẫn là tiêu chuẩn của màn hình máy tính cho tới gần đây. Hiện nay phần lớn mọi người sử dụng màn hình bán dẫn phim mỏng (TFT)/tinh thể lỏng (LCD) vì chúng đỡ cồng kềnh và sử dụng ít năng lượng hơn. Tuy nhiên vẫn có một số lợi điểm khi mua màn hình ống tia điện tử (CRT), đặc biệt khi bạn muốn mua loại 19 insơ hoặc cỡ lớn hơn. Bê các màn hình này sẽ không dễ dàng, nhưng thường giá cả của chúng dễ chấp nhận hơn và chúng có thể có độ phân giải cao hơn. Phải đảm bảo là bạn mua loại màn hình có tốc độ phát ít nhất 70 Hz tại độ phân giải mong muốn khi xem, nếu không bạn sẽ bị mỏi mắt sau khi dùng một thời gian kéo dài.
màn hình CRT
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Philips: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 16 Th04 2015 14:29:49
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 15951
Thống kê này được dựa trên 63293 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61620 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Philips 19" Real Flat Monitor:
This short summary of the Philips 19" Real Flat Monitor data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Philips 19" Real Flat Monitor, CRT, 50 - 160 Hz, 30 - 111 kHz, 5 - 95 phần trăm, -25 - 65 °C, MPR-II, TCO’03
Long summary description Philips 19" Real Flat Monitor:
This is an auto-generated long summary of Philips 19" Real Flat Monitor based on the first three specs of the first five spec groups.
Philips 19" Real Flat Monitor. Kích thước màn hình: 48,3 cm (19"), Kiểu/Loại: CRT, Phạm vi quét dọc: 50 - 160 Hz. Độ phân giải tối đa: 1920 x 1440 pixels. Yêu cầu về nguồn điện: 90 - 264V, 50/60Hz. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 456 x 438 x 419 mm, Trọng lượng: 23,5 kg. Chứng nhận: MPR-II, TCO’03
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Màn hình
Kích thước màn hình*
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
48,3 cm (19")
Kiểu/Loại
Characteristics of the device.
CRT
Phạm vi quét dọc
50 - 160 Hz
Phạm vi quét ngang
30 - 111 kHz
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh
Đây là thông số của một ống ảnh biểu thị khoảng cách ngắn nhất giữa hai chấm của cùng một màu. Nguyên lý: khoảng cách giữa các chấm càng nhỏ thì ảnh càng nét.
0,24 mm
Vùng hiển thị hình ảnh hay văn bản trên màn hình(HxV)
365 x 274 mm
Độ phân giải màn hình
Độ phân giải tối đa
The maximum number of pixels that can be displayed in the image. It is usually quoted as width × height,: for example, "1024 × 768" means the width is 1024 pixels and the height is 768 pixels.
1920 x 1440 pixels
Độ phân giải được khuyến nghị
1280x1024
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
5 - 95 phần trăm
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-25 - 65°C
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 35°C
Điện
Yêu cầu về nguồn điện
90 - 264V, 50/60Hz
Điện
Tiêu thụ năng lượng điển hình của màn hình
120 W
Băng tần
Độ rộng tối đa băng tần đầu vào video của màn hình
290 MHz
Công thái học
Công thái học
Từ sự phân tích của con người và các thuộc tính thể chất cụ thể, nền tảng của một hình dạng khí động cho các sản phẩm được quyết định. Hình dáng này ảnh hưởng đến độ an toàn và hiệu quả của công việc. Một định nghĩa trọng tâm hơn cho công thái học biểu thị sự sử dụng dụng cụ dễ dàng, không trở ngại của một người dùng tại nơi làm việc. Rõ ràng là một màn hình máy tính tốt phải được trang bị phần đế có thể xoay và nghiêng được. Điểm quan trọng là có thể chuyển màn hình bằng một tay. Không lập lòe, bức xạ thấp và ít tác hại cho môi trường xung quanh là những đặc điểm quan trọng cho một màn hình máy tính khi xét trên phương diện công thái học.
TÜV/GS, TÜV/Ergo
Tính năng quản lý
Kiểm soát tên đăng nhập
OSD
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp
Danh mục các đặc tính mô tả phương thức tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp cho sản phẩm
SEMKO, Poland-B, C-Tick, VCC-I, CE, BSMI, PSB
Khả năng tương thích Mac
Product can be used with Apple Mac software and/or hardware.
Yes
Chứng nhận
Chứng nhận
MPR-II, TCO’03
Phát thải điện từ
FCC-B, UL, CSA, DHHS
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
1x D-sub
5x BNC
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
456 x 438 x 419 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
23,5 kg