Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

OKI Microline 3391 390cps 360 x 360DPI máy in kim

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
OKI
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Microline 3391
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
01091410
Hạng mục
Máy in kim hay máy in gõ là loại máy in với đầu in thực hiện việc in bằng cách gõ một dải băng vải nhúng mực vào giấy, rất giống với máy chữ. Nhưng không giống như máy chữ, chữ được kéo ra khỏi ma trận điểm bao gồm các kim, và vì vậy có thể tạo được các loại phông khác nhau và đồ họa tùy ý. Vì sự in được thực hiện bằng áp lực cơ học, các máy in này có thể tạo bản sao bằng giấy than.
máy in kim
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by OKI: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 28 Th09 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 34898
Thống kê này được dựa trên 69357 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 28-09-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 67578 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 29 Th03 2017 11:07:08
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm >>>
Short summary description OKI Microline 3391 390cps 360 x 360DPI máy in kim:
This short summary of the OKI Microline 3391 390cps 360 x 360DPI máy in kim data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
OKI Microline 3391, 360 x 360 DPI, A4 (210 x 297 mm), 390 cps, 260 cps, 4 bản sao, Code 39,UPC-A,UPC-E
Long summary description OKI Microline 3391 390cps 360 x 360DPI máy in kim :

OKI Microline 3391. Độ phân giải tối đa: 360 x 360 DPI, Khổ in tối đa: A4 (210 x 297 mm). Tốc độ in tối đa: 390 cps, Tốc độ in bình thường: 260 cps, Số bản sao chép tối đa: 4 bản sao. Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in: Epson LQ. Kích cỡ bộ đệm: 64 KB. Tuổi thọ đầu in: 200 triệu ký tự, Tuổi thọ của ruybăng: 2 triệu ký tự, Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF): 10000 h

This is an auto-generated long summary of OKI Microline 3391 390cps 360 x 360DPI máy in kim based on the first three specs of the first five spec groups.

Thanks for ordering a data-sheet fix by Icecat.

Your data-sheet will be described/fixed in couple of days.

Chất lượng in
Màu sắc *
Yes
Độ phân giải tối đa
Maximum printing resolution.
360 x 360 DPI
Khổ in tối đa
The maximum size that an image can be printed with a good resolution.
A4 (210 x 297 mm)
Chiều rộng in tối đa *
The maximum width that the printer is able to print on the paper if it prints columns.
272
In
Tốc độ in tối đa *
Tốc độ in tối đa tính bằng số ký tự trên mỗi phút.
390 cps
Tốc độ in bình thường
260 cps
Số bản sao chép tối đa
4 bản sao
Mã vạch gắn liền
Code 39, UPC-A, UPC-E
Kỹ thuật in
Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in
Ngôn ngữ (điều khiển) máy in hoặc ngôn ngữ mô tả trang (PDL) là một ngôn ngữ miêu tả vẻ ngoài của một trang in một cách hiệu quả hơn ánh xạ bít. PostScript, một trong những ngôn ngữ mô tả nổi tiếng nhất, thậm chí có cả một ngôn ngữ lập trình hoàn thiện.
Epson LQ
Bộ nhớ
Kích cỡ bộ đệm *
The buffer is a temporary memory area in which data is stored while it is being processed or transferred, especially one used while streaming video or downloading audio. The buffer size is usually measured in MB (megabytes) or KB (kilobytes).
64 KB
Độ bền
Tuổi thọ đầu in
200 triệu ký tự
Tuổi thọ của ruybăng
2 triệu ký tự
Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF)
Mẫu thống kê dùng để biểu thị độ tin cậy của sản phẩm/cơ chế; thể hiện bằng số giờ và phần trăm của chu trình hoạt động. Con số này (tính bằng giờ) không biểu thị thời gian trung bình trước khi một đơn vị/cơ chế không thực hiện được hoạt động.
10000 h
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
8,4 kg
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
552 x 345 x 116 mm
Yêu cầu về nguồn điện
220/230 VAC (+6%, -14%), 240V AC (+/-10%), 50/60 Hz
Công nghệ kết nối
Có dây
Bao gồm phông chữ
Courier, Roman, Swiss, Swiss Bold, Orator, Prestige, Gothic, Utility
Trọng lượng phương tiện được hỗ trợ
45-90 g/m2
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
USB
RS-232C
RS-422
X