X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
OKI
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Microline 395C
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
00035819
Hạng mục :
Máy in kim hay máy in gõ là loại máy in với đầu in thực hiện việc in bằng cách gõ một dải băng vải nhúng mực vào giấy, rất giống với máy chữ. Nhưng không giống như máy chữ, chữ được kéo ra khỏi ma trận điểm bao gồm các kim, và vì vậy có thể tạo được các loại phông khác nhau và đồ họa tùy ý. Vì sự in được thực hiện bằng áp lực cơ học, các máy in này có thể tạo bản sao bằng giấy than.
máy in kim
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by OKI: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:27:01
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 43728
Thống kê này được dựa trên 63485 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61809 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description OKI Microline 395C:
This short summary of the OKI Microline 395C data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
OKI Microline 395C, 360 x 360 DPI, 570 x 417 x 180 mm, 45-90 g/m2, Light card stock: max. 150 g/m2 (via bottom feed), 220/230V AC (+6%, -14%) 240V AC (+/-10) 50/60 Hz, Courier, Swiss, Swiss Bold, Roman, Letter Gothic, Prestige Elite, Serif, Sans Serif, Utility, Draft
Long summary description OKI Microline 395C:
This is an auto-generated long summary of OKI Microline 395C based on the first three specs of the first five spec groups.
OKI Microline 395C. Độ phân giải tối đa: 360 x 360 DPI. Tốc độ in tối đa: 607 cps, Tốc độ in bình thường: 405 cps. Mức độ ồn: 58 dB. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 570 x 417 x 180 mm, Các loại phương tiện được hỗ trợ: 45-90 g/m2, Light card stock: max. 150 g/m2 (via bottom feed), Yêu cầu về nguồn điện: 220/230V AC (+6%, -14%) 240V AC (+/-10) 50/60 Hz
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Chất lượng in
Màu sắc*
Yes
Độ phân giải tối đa
Maximum printing resolution.
360 x 360 DPI
In
Tốc độ in tối đa*
Tốc độ in tối đa tính bằng số ký tự trên mỗi phút.
607 cps
Tốc độ in bình thường
405 cps
Sự phát ra âm thanh
Mức độ ồn
The amplitude level of the undesired background noise, usually measured in decibels (db).
58 dB
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
570 x 417 x 180 mm
Yêu cầu về nguồn điện
220/230V AC (+6%, -14%) 240V AC (+/-10) 50/60 Hz
Các loại phương tiện được hỗ trợ
The types of media which can be used with this product.
45-90 g/m2, Light card stock: max. 150 g/m2 (via bottom feed)
Bao gồm phông chữ
Courier, Swiss, Swiss Bold, Roman, Letter Gothic, Prestige Elite, Serif, Sans Serif, Utility, Draft
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
Continuous forms: 76-406mm,Continuous envelopes: 239x102mm
Xử lý giấy
Danh mục các tùy chọn xử lý giấy đầu vào và đầu ra theo tiêu chuẩn và tùy ý sẵn có với sản phẩm này
Push-tractor rear-feed, Paper park feature, Easy tear-off without paper waste, Semi-automatic feeding of single sheets
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
Centronics parallel
RS232C serial
Optional interface(s): Ethernet
Coax, Twinax