X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Lexmark
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
X75 ALL-IN-ONE 11PPM
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
14J0001
Hạng mục :
Một thiết bị đa chức năng thực sự là thiết bị tất cả-trong-một; nó là một máy quét và một máy in, và thường thậm chí có cả chức năng fax. Như vậy nó là một máy sao chụp, nhưng có cả chức năng quét và in riêng biệt. Đây là ưu điểm tuyệt vời khi không gian văn phòng của bạn hạn chế. Hơn nữa bạn có thể làm việc nhanh hơn và hiệu quả hơn khi dùng thiết bị có những chức năng đặc biệt thuận tiện này.
máy photo đa chức năng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Lexmark: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:26:58
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 20147
Thống kê này được dựa trên 63442 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61765 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Lexmark X75 ALL-IN-ONE 11PPM:
This short summary of the Lexmark X75 ALL-IN-ONE 11PPM data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Lexmark X75 ALL-IN-ONE 11PPM, In phun, Màu sắc, Màu sắc, Màu sắc, 2400 x 1200 DPI, A4
Long summary description Lexmark X75 ALL-IN-ONE 11PPM:
This is an auto-generated long summary of Lexmark X75 ALL-IN-ONE 11PPM based on the first three specs of the first five spec groups.
Lexmark X75 ALL-IN-ONE 11PPM. Công nghệ in: In phun, In: Màu sắc, Sao chép: Màu sắc. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 11 ppm, Độ phân giải tối đa: 2400 x 1200 DPI, Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter): 6 ppm. Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4): 9 cpm, Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu, A4): 4 cpm. Độ sâu màu đầu vào: 48 bit. Công suất đầu vào tối đa: 100 tờ
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Hiệu suất
Công nghệ in*
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
In phun
In*
Producing a paper copy of information stored on a computer.
Màu sắc
Sao chép*
Description of copying function (colour or monochrome).
Màu sắc
Quét (scan)*
To convert a document or picture into digital form for storage or processing on a computer, by scanning it using a scanner.
Màu sắc
Fax*
To send an exact copy of a document made by electronic scanning and transmitted as data by telecommunications links.
Yes
Máy gửi kỹ thuật số*
Device similar to a scanner which converts paper documents into digital information for emailing, archiving, document management and more.
Yes
Số lượng hộp mực in
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
2
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)*
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
11 ppm
Độ phân giải tối đa*
Maximum printing resolution.
2400 x 1200 DPI
Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter)
6 ppm
Sao chép
Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4)
9 cpm
Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu, A4)
4 cpm
Scanning
Độ sâu màu đầu vào
Colour depth of the input into the product. The colour depth is either the number of bits used to indicate the color of a single pixel, in a bitmapped image or video frame buffer, or the number of bits used for each color component of a single pixel. High-end laptops have 24-bit colour depth.
48 bit
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tối đa
100 tờ
Dung lượng đầu ra
Công suất đầu ra tối đa
Số lượng tờ tối đa sản phẩm có thể giữ trong tất cả các khay đầu ra tiêu chuẩn và tùy chọn
50 tờ
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa *
A4
Khổ in tối đa
The maximum size that an image can be printed with a good resolution.
Legal (216 x 356 mm)
Phần mềm
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Installation CD including Printer Drivers, Scan & Copy center, OCR software, Photo Editor, Fax software (Windows only), User Guide
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Các yêu cầu tối thiểu của hệ thống
Win98/Me: Pentium 200Mhz, 64MB RAM, 286MB Hard Disk space; Win2000: Pentium 200Mhz, 128MB RAM, 286MB Hard Disk space; WinXP: Pentium 300Mhz, 128MB RAM, 500MB Hard Disk space; Mac OS 9.2: G3 300Mhz, 64MB RAM, 250MB Hard Disk space; Mac OS 10.0, 10.1: G3 300Mhz, 128MB RAM, 250MB Hard Disk space
Khả năng tương thích Mac
Product can be used with Apple Mac software and/or hardware.
Yes
Chứng nhận
Chứng nhận Energy Star *
This indicates that the product is compliant with Energy Star, which is an international standard for energy-efficient consumer products.
Yes
Các đặc điểm khác
Các khay đầu vào tiêu chuẩn
A4, A5, A6, B5, Letter, Legal, Executive, Postcard, Photo (4x6"), Index (3x5"), Hagaki, Banner (Letter & A4), multiple envelope sizes
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
460 x 337 x 168 mm
Yêu cầu về nguồn điện
200-240V, 50/60Hz
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows 98 SE/Me/2000/XP; Mac OS 9.2/10.0/10.1
Colour all-in-one functions
Bản sao, In, Quét