X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Lexmark
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
C750fn Color Laser Printer + finishing + networking
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
13P0219
Hạng mục :
Máy in laser là những thiết bị có thể in những văn bản hoặc hình ảnh minh họa nhanh và cho chất lượng cao. Các máy in này làm được như vậy bằng cách phủ toner (một loại bột mực in) lên giấy một cách rất chính xác rồi làm nóng tờ giấy để bột mực in nóng chảy và dính vào giấy.
máy in laser/LED
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Lexmark: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:26:59
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 16258
Thống kê này được dựa trên 63485 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61809 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking:
This short summary of the Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking, PCL 6, PostScript 3, 1200 x 1200 DPI, La de, 1508,8 x 713,7 x 1104,9 mm
Long summary description Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking:
This is an auto-generated long summary of Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking based on the first three specs of the first five spec groups.
Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking. Độ phân giải tối đa: 1200 x 1200 DPI, Chu trình hoạt động (tối đa): 60000 số trang/tháng, Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in: PCL 6, PostScript 3. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 19 ppm, Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter): 19 ppm, Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường): 17,5 giây. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 3100 tờ, Công suất đầu vào tối đa: 3100 tờ. Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn: 3250 tờ, Công suất đầu ra tối đa: 3900 tờ. Bộ nhớ trong (RAM): 128 MB, Bộ nhớ trong tối đa: 512 MB
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Kỹ thuật in
Màu sắc*
Yes
Độ phân giải tối đa*
Maximum printing resolution.
1200 x 1200 DPI
Chu trình hoạt động (tối đa)*
The maximum number of prints/copies made by a printer/copier in a fixed period.
60000 số trang/tháng
In hai mặt*
Feature of computer printers and multifunction printers (MFPs) that allows the automatic printing of a sheet of paper on both sides.
Yes
Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in*
Ngôn ngữ (điều khiển) máy in hoặc ngôn ngữ mô tả trang (PDL) là một ngôn ngữ miêu tả vẻ ngoài của một trang in một cách hiệu quả hơn ánh xạ bít. PostScript, một trong những ngôn ngữ mô tả nổi tiếng nhất, thậm chí có cả một ngôn ngữ lập trình hoàn thiện.
PCL 6, PostScript 3
Công nghệ in*
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
La de
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)*
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
19 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter)
19 ppm
Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường)
17,5 giây
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn*
The number of sheets of paper that can be held by a device.
3100 tờ
Công suất đầu vào tối đa
3100 tờ
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn *
The normal capacity for outputs for this product.
3250 tờ
Công suất đầu ra tối đa
Số lượng tờ tối đa sản phẩm có thể giữ trong tất cả các khay đầu ra tiêu chuẩn và tùy chọn
3900 tờ
hệ thống mạng
Mạng lưới sẵn sàng *
Biểu thị sản phẩm có mạng lưới sẵn sàng ở ngoài hộp hay không
Yes
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM) *
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
128 MB
Bộ nhớ trong tối đa *
The maximum amount of memory inside a product, usually measured in bytes e.g megabytes (MB) or gigabytes (GB).
512 MB
Sự phát ra âm thanh
Mức độ ồn khi in
53 dB
Phát thải âm thanh chế độ chờ
42 dB
Hiệu suất
Tốc độ vi xử lý
Tốc độ bộ xử lý. Tốc độ đồng hồ thường được nhà sản xuẩt biểu thị bằng đơn vị GHz (1 GHz = 1000 MHz). Tốc độ đồng hồ là tốc độ cơ bản tính bằng vòng quay trên mỗi giây (đo bằng hertz) khi máy tính thực hiện một hoạt động sơ đẳng nhất ví dụ như cộng 2 số. Có một số yếu tố, ví dụ như kích cỡ bộ nhớ trong, cũng ảnh hưởng đến thời gian đáp ứng thực của máy tính.
350 MHz
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
124,7 kg
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
1508,8 x 713,7 x 1104,9 mm
Các đặc điểm khác
Khả năng tương thích Mac
Product can be used with Apple Mac software and/or hardware.
Yes