Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking

X
so Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Lexmark
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
C750fn Color Laser Printer + finishing + networking
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
13P0219
Hạng mục
Máy in laser là những thiết bị có thể in những văn bản hoặc hình ảnh minh họa nhanh và cho chất lượng cao. Các máy in này làm được như vậy bằng cách phủ toner (một loại bột mực in) lên giấy một cách rất chính xác rồi làm nóng tờ giấy để bột mực in nóng chảy và dính vào giấy.
máy in laser/LED
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Lexmark: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 30 Th11 -1
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 18081
Thống kê này được dựa trên 73459 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 71767 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th09 2017 05:31:14
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Long product name Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking :
The short editorial description of Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking

C750fn 20ppm/128MB/USB/Finishing/Networking
Thêm >>>

Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking:
The official marketing text of Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking as supplied by the manufacturer
The value of one single unit for both colour and monochrome requirements
An affordable colour cost per page and a mono cost per page competitive with traditional mono laser printers !

Single-element, high-yield cartridges and large paper capacity ensure a low intervention rate and great maintenance savings.

With print-and-hold features, you can proof the job at the machine and then press a button to continue printing, avoiding wastes.

IT managers can set mono/colour restrictions based on the different printing needs of each employee or workgroup.

3 automatic toner-saver levels save you up to 50% on toner cartridges and let you optimise your output when needed.

Up to 5 input sources that can hold up to 3100 sheets to keep the work flow moving.

Optional mailbox and output stackers.
Optional finisher for hole punching and stapling.
Optional automatic duplex printing (standard on C750dn model).

One-pass printing, transferring all four colours to the document at the same time, enabling 20 ppm printing in colour or monochrome.

True 1200x1200 dpi and/or 2400 IQ modes ensure perfect quality documents for all your needs, whether in colour or monochrome.

350 MHz processor, offering top speed for even the most complex jobs.

Near-photo-quality output, thanks to brand new colour tables and automatic belt registration for complete accuracy in process printing.

Very quick 20-second time to first colour page!
Short summary description Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking:
This short summary of the Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking, 1200 x 1200 DPI, 60000 số trang/tháng, PCL 6,PostScript 3, La de, 19 ppm, 19 ppm
Long summary description Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking :

Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking. Độ phân giải tối đa: 1200 x 1200 DPI, Chu trình hoạt động (tối đa): 60000 số trang/tháng, Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in: PCL 6,PostScript 3. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 19 ppm, Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter): 19 ppm, Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường): 17,5 giây. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 3100 tờ, Công suất đầu vào tối đa: 3100 tờ. Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn: 3250 tờ, Công suất đầu ra tối đa: 3900 tờ. Bộ nhớ trong (RAM): 128 MB, Bộ nhớ trong tối đa: 512 MB

This is an auto-generated long summary of Lexmark C750fn Color Laser Printer + finishing + networking based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Kỹ thuật in
Màu sắc *
Yes
Độ phân giải tối đa *
1200 x 1200 DPI
Chu trình hoạt động (tối đa) *
60000 số trang/tháng
In hai mặt *
Yes
Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in *
Ngôn ngữ (điều khiển) máy in hoặc ngôn ngữ mô tả trang (PDL) là một ngôn ngữ miêu tả vẻ ngoài của một trang in một cách hiệu quả hơn ánh xạ bít. PostScript, một trong những ngôn ngữ mô tả nổi tiếng nhất, thậm chí có cả một ngôn ngữ lập trình hoàn thiện.
PCL 6,PostScript 3
Công nghệ in *
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
La de
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter) *
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
19 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter)
19 ppm
Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường)
17,5 giây
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn *
3100 tờ
Công suất đầu vào tối đa
3100 tờ
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn *
3250 tờ
Công suất đầu ra tối đa
Số lượng tờ tối đa sản phẩm có thể giữ trong tất cả các khay đầu ra tiêu chuẩn và tùy chọn
3900 tờ
hệ thống mạng
Mạng lưới sẵn sàng *
Biểu thị sản phẩm có mạng lưới sẵn sàng ở ngoài hộp hay không
Yes
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM) *
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
128 MB
Bộ nhớ trong tối đa *
512 MB
Sự phát ra âm thanh
Mức độ ồn khi in
53 dB
Phát thải âm thanh chế độ chờ
42 dB
Hiệu suất
Tốc độ vi xử lý
Tốc độ bộ xử lý. Tốc độ đồng hồ thường được nhà sản xuẩt biểu thị bằng đơn vị GHz (1 GHz = 1000 MHz). Tốc độ đồng hồ là tốc độ cơ bản tính bằng vòng quay trên mỗi giây (đo bằng hertz) khi máy tính thực hiện một hoạt động sơ đẳng nhất ví dụ như cộng 2 số. Có một số yếu tố, ví dụ như kích cỡ bộ nhớ trong, cũng ảnh hưởng đến thời gian đáp ứng thực của máy tính.
350 MHz
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
124,7 kg
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
1508,8 x 713,7 x 1104,9 mm
Các đặc điểm khác
Khả năng tương thích Mac
Yes
X