X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Lexmark
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
E320 NL FR 4MB 16ppm 600dpi A4
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
08A0116 show
Show alternative article codes used in the online market place
Hạng mục :
Máy in laser là những thiết bị có thể in những văn bản hoặc hình ảnh minh họa nhanh và cho chất lượng cao. Các máy in này làm được như vậy bằng cách phủ toner (một loại bột mực in) lên giấy một cách rất chính xác rồi làm nóng tờ giấy để bột mực in nóng chảy và dính vào giấy.
máy in laser/LED
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Lexmark: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 05 Th02 2016 11:15:17
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 21543
Thống kê này được dựa trên 63253 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61580 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Lexmark E320 NL FR 4MB 16ppm 600dpi A4:
This short summary of the Lexmark E320 NL FR 4MB 16ppm 600dpi A4 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Lexmark E320 NL FR 4MB 16ppm 600dpi A4, 220V, 50Hz, 600 x 600 DPI, A4, Toshiba 3907 RISC, 380 x 362 x 221 mm, A4 (210 x 297 mm)
Long summary description Lexmark E320 NL FR 4MB 16ppm 600dpi A4:
This is an auto-generated long summary of Lexmark E320 NL FR 4MB 16ppm 600dpi A4 based on the first three specs of the first five spec groups.
Lexmark E320 NL FR 4MB 16ppm 600dpi A4. Độ phân giải tối đa: 600 x 600 DPI. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 16 ppm. Công suất đầu vào tối đa: 150 tờ. Khổ giấy ISO A-series tối đa: A4, Khổ in tối đa: A4 (210 x 297 mm). Bộ nhớ trong (RAM): 4 MB
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Kỹ thuật in
Màu sắc*
Yes
Độ phân giải tối đa*
Maximum printing resolution.
600 x 600 DPI
Số lượng hộp mực in*
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
1
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)*
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
16 ppm
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tối đa
150 tờ
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa*
A4
Khổ in tối đa
The maximum size that an image can be printed with a good resolution.
A4 (210 x 297 mm)
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM)*
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
4 MB
Chứng nhận
Chứng nhận Energy Star
This indicates that the product is compliant with Energy Star, which is an international standard for energy-efficient consumer products.
Yes
Hiệu suất
Model vi xử lý
The model number for the processor in a computer.
Toshiba 3907 RISC
Hiệu suất
Tốc độ vi xử lý
Tốc độ bộ xử lý. Tốc độ đồng hồ thường được nhà sản xuẩt biểu thị bằng đơn vị GHz (1 GHz = 1000 MHz). Tốc độ đồng hồ là tốc độ cơ bản tính bằng vòng quay trên mỗi giây (đo bằng hertz) khi máy tính thực hiện một hoạt động sơ đẳng nhất ví dụ như cộng 2 số. Có một số yếu tố, ví dụ như kích cỡ bộ nhớ trong, cũng ảnh hưởng đến thời gian đáp ứng thực của máy tính.
67 MHz
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
380 x 362 x 221 mm
Nội dung đóng gói
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Drivers & Utilities, MarkVision
Các đặc điểm khác
Khả năng tương thích Mac
Product can be used with Apple Mac software and/or hardware.
Yes
Yêu cầu về nguồn điện
220V, 50Hz
Trọng lượng
9 kg
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows 95 OSR2/98/98SE/2000 Server (Advanced Server)/2000Pro/Me/XP/NT 4.0/NT Server 4.0, Novell NetWare 3.11 or later, Red Hat Linux 6.0 or later, Apple MacOS 8.6 or later, TurboLinux Workstation 6.0, SuSE Linux 6.3 or later, Apple MacOS X
Các tính năng của mạng lưới
Yes
Modem nội bộ
Device inside a computer, cash register etc. that enables it to communicate over a network.
Yes
Các khay đầu vào tiêu chuẩn
ANSI A (Letter)(216 x 279 mm), Legal (216 x 356 mm), Executive (184 x 267 mm), A4 (210 x 297 mm), A5 (148 x 210 mm)
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
USB