X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Kodak
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
128MB MULTI MEDIA CARD
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
8802019
Hạng mục :
Bộ nhớ cực nhanh có nhiều loại và được sử dụng bởi tất cả các loại sản phẩm, ví dụ máy ảnh, máy nghe MP3, điện thoại. Ưu điểm tuyệt vời của bộ nhớ cực nhanh là nó không có các bộ phận di chuyển, vì vậy nó chống được va chạm và ít khi bị mòn. Bộ nhớ cực nhanh cũng rất nhỏ và nhẹ, vì vậy nó rất phù hợp khi sử dụng trong các thiết bị kỹ thuật số xách tay.
thẻ nhớ
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Kodak: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 04 Th11 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 18 Th03 2016 16:43:46
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 11852
Thống kê này được dựa trên 63279 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 04-11-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61605 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Kodak 128MB MULTI MEDIA CARD 0.125GB MMCvăn bản thẻ nhớ:
This short summary of the Kodak 128MB MULTI MEDIA CARD 0.125GB MMCvăn bản thẻ nhớ data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Kodak 128MB MULTI MEDIA CARD, MMC, 5 - 30 °C, 64 x 24 x 1,2 mm, 0 - 90 phần trăm
Long summary description Kodak 128MB MULTI MEDIA CARD 0.125GB MMCvăn bản thẻ nhớ:
This is an auto-generated long summary of Kodak 128MB MULTI MEDIA CARD 0.125GB MMCvăn bản thẻ nhớ based on the first three specs of the first five spec groups.
Kodak 128MB MULTI MEDIA CARD. Dung lượng: 0,125 GB, Loại thẻ flash: MMC. Điện áp đầu vào: 3.6. Trọng lượng: 1,5 g. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 64 x 24 x 1,2 mm
Login or signup for Full Icecat
to access all product specs
Here, we only show product images of sponsoring brands that joined Open Icecat as product images can be subject to copyrights. Icecat can be of assistance in securing the necessary permissions or implementing a brand's Digital Rights Management policies. Login to view all product specs or request a Full Icecat subscription to download product specs.
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ nhớ
Dung lượng*
Capacity of the storage media.
0,125 GB
Loại thẻ flash*
A flash card is a computer storage device electrically erased and reprogrammed. Types of flash cards include CompactFlash (CF), Memory Stick (MS) etc.
MMC
Điện
Điện áp đầu vào
The voltage (V) which is required to power the product.
3.6
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
5 - 30°C
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
0 - 90 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
1.5 g
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
64 x 24 x 1,2 mm
Điện áp mở rộng
2,7 V