X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Iomega
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
NAS P410m
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
32381
Hạng mục :
Các máy chủ lưu dữ liệu đa chức năng cho phép bạn lưu trữ những số lượng dữ liệu khổng lồ. Kết nối máy chủ lưu trữ của bạn trực tiếp với máy tính cá nhân của bạn hoặc chia sẻ máy chủ với mạng nội bộ của bạn, như vậy bất kỳ ai trong nhà/văn phòng của bạn đều có thể sử dụng nó. Bạn có thể thậm chí kết nối máy chủ với internet và chia sẻ dữ liệu của bạn một cách an toàn với bạn bè hoặc đồng nghiệp tại một văn phòng ở xa thông qua kết nối VPN (mạng riêng ảo) hoặc nếu bạn muốn bạn thậm chí có thể chia sẻ dữ liệu của mình với toàn thế giới thông qua fpt (miễn là máy chủ của bạn hỗ trợ tính năng này).
máy chủ lưu trữ
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Iomega: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:30:19
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 14753
Thống kê này được dựa trên 63473 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61797 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Iomega NAS P410m:
This short summary of the Iomega NAS P410m data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Iomega NAS P410m, Ultra-ATA/100, Rack (1U), 660 x 578 x 216 mm, Microsoft Windows 2000 SAK (Server Appliance Kit). System management: , Fast Ethernet (10/100 Base-TX)
Long summary description Iomega NAS P410m:
This is an auto-generated long summary of Iomega NAS P410m based on the first three specs of the first five spec groups.
Iomega NAS P410m. Giao diện ổ lưu trữ: Ultra-ATA/100, Dung lượng ổ lưu trữ: 480 GB. Tốc độ bộ xử lý: 1 GHz. Bộ nhớ RAM bên trong: 0,5 GB. Loại khung: Rack (1U). Trọng lượng: 12,2 kg
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Dung lượng
Giao diện ổ lưu trữ*
Where the storage device links with other parts of the product, or an external device.
Ultra-ATA/100
Dung lượng ổ lưu trữ*
The amount of data that can be stored on the storage drive.
480 GB
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
1 GHz
Số lượng bộ xử lý được cài đặt
Số bộ xử lý và hỗ trợ đa xử lý sẵn có với sản phẩm
1
Bộ nhớ
Bộ nhớ RAM bên trong*
0,5 GB
Thiết kế
Loại khung*
Danh mục các loại khung sẵn có và khả năng nối dài của chúng nếu có. 1 đơn vị (1U) bằng 1.75 insơ (4,45cm).
Rack (1U)
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
12,2 kg
Các đặc điểm khác
Các tính năng của mạng lưới
Fast Ethernet (10/100 Base-TX)
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows 2000 SAK (Server Appliance Kit).

System management:

Web-based GUI for system administration and remote management.
Server emulation:
Microsoft NT 4.0 • NetWare 3.12 • AppleShare 6.0 • NFS 3.0.
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
660 x 578 x 216 mm
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
· RAID levels: 0, 1, 5 and non-RAID.
· Integrated RAID cache subsystem.
· Dual auto-sensing Fast Ethernet port (10/100 Base-TX) with fail-over and load balancing, RJ-45 connectors.
Additional features:

· Ultra160 SCSI port