X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Intel
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
PRO/1000 MF
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
PWLA8492MF
Hạng mục :
Một NIC hay Cạc Giao diện Mạng lưới là một bo mạch hoặc một vi mạch vòng cho phép máy tính liên lạc với các máy tính khác trên một Mạng lưới. Khi kết nối với hệ thống, các máy tính có thể chia sẻ các trang web, các tệp tài liệu, máy in và các nguồn khác. Tiêu chuẩn mạng lưới phổ biến nhất hiện nay là Ethernet, được nhận dạng bởi các ổ nối hình chữ nhật với 8 sợi dây. Mạng lưới không dây với 802.11b và loại chuẩn nhanh hơn 802.11g cũng đang ngày càng phổ biến, cả ở gia đình và văn phòng, mặc dù nó chưa nhanh bằng mạng lưới có dây (ethernet). Một địa điểm công cộng nơi bạn có thể dùng internet không dây được gọi là một "điểm nóng".
bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Intel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:17:01
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 29789
Thống kê này được dựa trên 63420 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61744 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Intel PRO/1000 MF:
This short summary of the Intel PRO/1000 MF data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Intel PRO/1000 MF, Có dây, 1000 Mbps, Intel 82546GB, DMI 2.0 Support, WMI and SNMP, PCI-X, FCC A, CE
Long summary description Intel PRO/1000 MF:
This is an auto-generated long summary of Intel PRO/1000 MF based on the first three specs of the first five spec groups.
Intel PRO/1000 MF. Công nghệ kết nối: Có dây. Tốc độ truyền dữ liệu được hỗ trợ: 1000 Mbps, Tốc độ truyền dữ liệu: 1 Gbit/s. Bộ điều khiển mạng cục bộ (LAN): Intel 82546GB. Các giao thức quản lý: DMI 2.0 Support, WMI and SNMP. Bộ nhớ trong (RAM): 0,128 MB, Speed & slot width: PCI-X
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Cổng giao tiếp
Công nghệ kết nối*
Có dây
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
Two LC
Băng tần
Tốc độ truyền dữ liệu được hỗ trợ
Tốc độ tại đó dữ liệu có thể được truyền MC; biểu thị bằng số đơn vị trên mỗi giây; có thể biến thiên trên các cấu hình mạng lưới
1000 Mbps
Tốc độ truyền dữ liệu
Tốc độ tại đó dữ liệu có thể được truyền MC; biểu thị bằng đơn vị trên giây; có thể biến đổi theo cấu hình mạng lưới
1 Gbit/s
hệ thống mạng
Bộ điều khiển mạng cục bộ (LAN)
Intel 82546GB
Giao thức
Các giao thức quản lý
DMI 2.0 Support, WMI and SNMP
Thiết kế
Dòng sản phẩm
Intel Gigabit server adapter
Series sản phẩm
Intel PRO/1000 MF
Tên mã sản phẩm
Eldridge
Hiệu suất
Ethernet adapter ARK ID
50482
Bộ nhớ trong (RAM)
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
0,128 MB
Speed & slot width
PCI-X
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng
The measurement or extent of something from side to side.
64 mm
Độ dày
The distance from the front to the back of something.
165 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
121 mm
Chứng nhận
Chứng nhận
FCC A, CE
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 55°C
Chi tiết kỹ thuật
Số lượng đường dẫn QPI
Dual
Sản Phẩm
The sub-category of the product.
13
Chống cháy
Yes
Tên sản phẩm
Intel PRO/1000 MF Dual Port Server Adapter
Tình trạng
End of Life
Đường dẫn giới thiệu sơ lược về sản phẩm
http://www.intel.com/Assets/PDF/prodbrief/pro1000mf_mf-lx.pdf
Loại card mạng
Server
Sinh vào ngày
Q3'03
Ngày giới thiệu
2003-07-01T00:00:00
Chiều cao nẹp đỡ
Low Profile & Full Height
Vật liệu cáp card mạng
Fiber
Phân khúc thị trường
SRV
Các đặc điểm khác
Yêu cầu về nguồn điện
1A at +5VDC
Loại giao diện
PCI-X
Công nghệ Ảo hóa của Intel với Khả năng Kết nối (VT-c)
Simplify Virtualization and Reduce Overheads\nIntel® Virtualization Technology (Intel® VT) helps make virtualization practical by eliminating performance overheads, reducing complexity, and improving security with hardware assistance. Virtualization allows multiple workloads to share a common set of resources so that a variety of workloads can co-locate while maintaining full isolation from each other.
Yes
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Windows 2000/XP/NT 4.0, Novell NetWare 4.11, 4.2, 5.0, 5.1, 6.0, SunSoft Solaris 7, 8, UnixWare 7.x and OpenUNIX 8 (ddi8), Linux 2.2.4 or Later, FreeBSD (latest kernel)
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
64 x 165 mm