X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Intel
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
SILVER REEF S478 I845PE
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
KD845PESVLPAK10
Hạng mục :
Bo mạch chủ hay bo mạch chính là thành phần kết nối tất cả các bộ phận khác nhau của máy tính của bạn. Nó thường có các bộ phận tích hợp như cạc âm thanh, cho phép máy tính chạy ứng dụng âm thanh, hay một cạc mạng lưới, để kết nối máy tính của bạn với mạng lưới. Hệ số hình dạng chuẩn (kích cỡ) của các bo mạch chủ là ATX, bạn cần tối thiểu một vỏ midi để lắp vừa một trong những bo mạch đó. Các bo mạch chủ micro-ATX thường hoàn thiện hơn và có nhiều thiết bị tích hợp hơn, như một bo mạch video và vừa với các vỏ máy nhỏ hơn, nhưng thường ít mở rộng được hơn.
bo mạch chủ
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Intel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 13 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 09 Th12 2011 17:10:06
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 7977
Thống kê này được dựa trên 63279 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 13-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61605 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Intel SILVER REEF S478 I845PE:
This short summary of the Intel SILVER REEF S478 I845PE data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Intel SILVER REEF S478 I845PE, Intel, Ultra DMA 33, ATA-66/100, Ổ cắm 478, -20 - 60 °C, ATX, 5 - 45 °C
Long summary description Intel SILVER REEF S478 I845PE:
This is an auto-generated long summary of Intel SILVER REEF S478 I845PE based on the first three specs of the first five spec groups.
Intel SILVER REEF S478 I845PE. Họ bộ xử lý: Intel, Đầu cắm bộ xử lý: Ổ cắm 478, Bộ xử lý FSB được hỗ trợ: 533 MHz. Các tính năng của mạng lưới: Intel 82562ET LAN (100 Mb). Hệ số hình dạng của bo mạch chủ: ATX. Loại giao thức mạch điều khiển: Ultra DMA 33, ATA-66/100, Các hệ thống vận hành tương thích: Windows series Linux series
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ xử lý
Họ bộ xử lý*
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel
Đầu cắm bộ xử lý*
Mechanical component(s) that provides mechanical and electrical connections between a microprocessor and a printed circuit board (PCB). This allows the processor to be replaced without soldering.
Ổ cắm 478
Bộ xử lý FSB được hỗ trợ
533 MHz
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Intel 82562ET LAN (100 Mb)
Hiệu suất
Hệ số hình dạng của bo mạch chủ*
Design of the motherboard (ATX, BTX etc).
ATX
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-20 - 60°C
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
5 - 45°C
Các đặc điểm khác
Loại giao thức mạch điều khiển
Ultra DMA 33, ATA-66/100
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Windows series
Linux series
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
Single pack
Audio
LAN