X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Intel
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
CompactCard ENet RJ45 WCE
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
CFE10EU
Hạng mục :
Một NIC hay Cạc Giao diện Mạng lưới là một bo mạch hoặc một vi mạch vòng cho phép máy tính liên lạc với các máy tính khác trên một Mạng lưới. Khi kết nối với hệ thống, các máy tính có thể chia sẻ các trang web, các tệp tài liệu, máy in và các nguồn khác. Tiêu chuẩn mạng lưới phổ biến nhất hiện nay là Ethernet, được nhận dạng bởi các ổ nối hình chữ nhật với 8 sợi dây. Mạng lưới không dây với 802.11b và loại chuẩn nhanh hơn 802.11g cũng đang ngày càng phổ biến, cả ở gia đình và văn phòng, mặc dù nó chưa nhanh bằng mạng lưới có dây (ethernet). Một địa điểm công cộng nơi bạn có thể dùng internet không dây được gọi là một "điểm nóng".
bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Intel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:27:07
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 9988
Thống kê này được dựa trên 63389 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61711 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Intel CompactCard ENet RJ45 WCE:
This short summary of the Intel CompactCard ENet RJ45 WCE data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Intel CompactCard ENet RJ45 WCE, Có dây, 10 Mbps, FCC Part 15, FCC Class B, and CE Mark. Ethernet Standards IEEE 802.3 for 10Base-T , RJ-45, Active: 23 mA, Sleep: 0 mA, 41,4 x 42,8 x 5 mm
Long summary description Intel CompactCard ENet RJ45 WCE:
This is an auto-generated long summary of Intel CompactCard ENet RJ45 WCE based on the first three specs of the first five spec groups.
Intel CompactCard ENet RJ45 WCE. Công nghệ kết nối: Có dây. Tốc độ truyền dữ liệu được hỗ trợ: 10 Mbps, Tốc độ truyền dữ liệu: 0,001 Gbit/s. Trọng lượng: 10,65 g. Chứng nhận: FCC Part 15, FCC Class B, and CE Mark. Ethernet Standards IEEE 802.3 for 10Base-T . Loại dây cáp: RJ-45, Yêu cầu về nguồn điện: Active: 23 mA, Sleep: 0 mA, Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 41,4 x 42,8 x 5 mm
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Cổng giao tiếp
Công nghệ kết nối*
Có dây
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
10Base-T unshielded twisted pair (UTP)
Connector Type: RJ-45
Băng tần
Tốc độ truyền dữ liệu được hỗ trợ
Tốc độ tại đó dữ liệu có thể được truyền MC; biểu thị bằng số đơn vị trên mỗi giây; có thể biến thiên trên các cấu hình mạng lưới
10 Mbps
Tốc độ truyền dữ liệu
Tốc độ tại đó dữ liệu có thể được truyền MC; biểu thị bằng đơn vị trên giây; có thể biến đổi theo cấu hình mạng lưới
0,001 Gbit/s
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
10.65 g
Chứng nhận
Chứng nhận
FCC Part 15, FCC Class B, and CE Mark.
Ethernet Standards
IEEE 802.3 for 10Base-T
Các đặc điểm khác
Loại dây cáp
Type of cable e.g. electicity cable, optical cable.
RJ-45
Yêu cầu về nguồn điện
Active: 23 mA, Sleep: 0 mA
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet/Fast Ethernet
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Windows 95/98/2000/ NT 4.0
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
41,4 x 42,8 x 5 mm