Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Intel Celeron ® ® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB 2.20 2200GHz L2 bộ xử lý

X
Add to compare
You can only compare products that are fully described in the Icecat standard format, and belong to the same category.
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Intel
Họ sản phẩm :
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
Celeron
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Intel® Celeron® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
BX80532RC2200B show
Show alternative article codes used in the online market place
Hạng mục
Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) hay bộ (vi) xử lý là một bộ phận của máy tính nơi diễn ra phần lớn các phép tính. Theo ngôn ngữ về công suất máy tính, bộ xử lý là thành phần quan trọng nhất của hệ thống máy tính, vì vậy công suất của máy tính phụ thuộc rất nhiều vào công suất của bộ xử lý. Trong một thời gian tương đối dài công suất của bộ xử lý được quyết định bởi số MHz của tốc độ đồng hồ, nhưng hiện nay tốc độ đồng hồ không còn quan trọng đối với tốc độ của bộ xử lý nữa. Một trong những cách tốt nhất để so sánh các loại bộ xử lý khác nhau là tìm điểm chuẩn đánh giá tính năng trên internet. Hãy cẩn trọng chọn mua bộ xử lý tương thích với bo mạch chủ, tức là phải khít với khe cắm.
bộ xử lý
Data-sheet quality: created by Intel
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Intel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 27832
Thống kê này được dựa trên 72699 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 71014 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 22 Th08 2017 03:12:17
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Long product name Intel Celeron ® ® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB 2.20 2200GHz L2 bộ xử lý :
The short editorial description of Intel Celeron ® ® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB 2.20 2200GHz L2 bộ xử lý

Intel® Celeron® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB
Thêm >>>

Intel Celeron ® ® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB 2.20 2200GHz L2 bộ xử lý:
The official marketing text of Intel Celeron ® ® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB 2.20 2200GHz L2 bộ xử lý as supplied by the manufacturer
The Intel Celeron processor on 0.13 micron process in the 478-pin package expands Intels processor family into the value-priced PC market segment. Intel Celeron processors provide the value customer the capability to affordably get onto the Internet, and utilize educational programs, home-office software and productivity applications. All of Intels Celeron processors include an integrated L2 cache, and are built on Intels advanced CMOS process technology. The Intel Celeron processor is backed by over 30 years of Intel experience in manufacturing high-quality, reliable microprocessors.
Short summary description Intel Celeron ® ® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB 2.20 2200GHz L2 bộ xử lý:
This short summary of the Intel Celeron ® ® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB 2.20 2200GHz L2 bộ xử lý data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Intel Celeron Intel® Celeron® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB, 2.20 2200, 130 nm, L2, FSB, Northwood, 57,1 W
Long summary description Intel Celeron ® ® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB 2.20 2200GHz L2 bộ xử lý :

Intel Intel® Celeron® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB, Celeron. Tốc độ bộ xử lý: 2.20 2200, Bộ xử lý quang khắc (lithography): 130 nm, Dòng bộ nhớ cache CPU: L2. Công suất thoát nhiệt TDP: 57,1 W, Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý: 55 M, Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý: 131 mm²

This is an auto-generated long summary of Intel Celeron ® ® Processor 2.20 GHz, 128K Cache, 400 MHz FSB 2.20 2200GHz L2 bộ xử lý based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý *
2.20 2200
Số lõi bộ xử lý *
1
Bộ xử lý quang khắc (lithography) *
130 nm
Các luồng của bộ xử lý *
1
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Tỷ lệ Bus/Nhân
22
Phát hiện lỗi FSB Parity
No
Loại bus
FSB
Tên mã bộ vi xử lý
Northwood
Bộ nhớ
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý
No
Đồ họa
Card đồ họa on-board *
No
Tính năng
Công suất thoát nhiệt TDP *
57,1 W
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
No
Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý
55 M
Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý
131 mm²
Tính năng
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý
35 x 35
Các tùy chọn nhúng sẵn có
Không
Physical Address Extension (PAE)
32 bit
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Nâng cao Hiệu suất cho Phần mềm được Phân luồng\nCông nghệ Siêu Phân luồng của Intel® (Intel® HT Technology) tăng hiệu suất sử dụng tài nguyên của bộ xử lý hiệu quả hơn, cho phép nhiều luồng chạy trên mỗi nhân và nâng cao năng suất bộ xử lý. Có sẵn ở các bộ xử lý Intel® Core™ và Intel® Xeon®, công nghệ Intel HT hỗ trợ chạy đồng thời nhiều ứng dụng yêu cầu cao, bảo vệ và quản lý các hệ thống và cung cấp khoảng dự trữ cho sự phát triển kinh doanh.
Không
Công nghệ Intel® Turbo Boost
Mang những Sáng tạo và các Trò chơi của Bạn đến với Cuộc sống bằng Đồ hoạ Tốt nhất\nĐồ họa Intel® Iris™ Pro nâng cao công việc và chơi trò chơi với chức năng chuyển đổi đa phương tiện tiên tiến và tốc độ khung hình nhanh hơn để thấy được thế giới ở độ phân giải cao hơn. Mang lại hình ảnh sống động và chỉnh sửa video 4k nhanh chóng và trơn tru, chơi các trò chơi 3D mới nhất với chi tiết sống động.
Không
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Không
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel®
Không
Intel® Enhanced Halt State
Không
Intel® Demand Based Switching
Không
Kiến trúc Intel® 64
Không
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ CPU (Tcase)
70 °C
Chi tiết kỹ thuật
Bộ nhớ cache của vi xử lý
128 KB
Sản Phẩm
1
Tình trạng
End of Interactive Support
Dòng sản phẩm
Intel Celeron Processor
Source Testseek summary Average rating
Reviews
Updated:
2017-05-01
0%