Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Intel Xeon 1.90 GHz 1.9GHz 1MB L2 Hộp bộ xử lý

X
so Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Intel
Họ sản phẩm :
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
Xeon
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Intel® Xeon® Processor 1.90 GHz, 1M Cache, 400 MHz FSB
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
BX80532KC1900E
Hạng mục
Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) hay bộ (vi) xử lý là một bộ phận của máy tính nơi diễn ra phần lớn các phép tính. Theo ngôn ngữ về công suất máy tính, bộ xử lý là thành phần quan trọng nhất của hệ thống máy tính, vì vậy công suất của máy tính phụ thuộc rất nhiều vào công suất của bộ xử lý. Trong một thời gian tương đối dài công suất của bộ xử lý được quyết định bởi số MHz của tốc độ đồng hồ, nhưng hiện nay tốc độ đồng hồ không còn quan trọng đối với tốc độ của bộ xử lý nữa. Một trong những cách tốt nhất để so sánh các loại bộ xử lý khác nhau là tìm điểm chuẩn đánh giá tính năng trên internet. Hãy cẩn trọng chọn mua bộ xử lý tương thích với bo mạch chủ, tức là phải khít với khe cắm.
bộ xử lý
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Intel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 22625
Thống kê này được dựa trên 72595 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 70908 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 12 Th08 2017 12:37:38
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Bảo hành: 3 years
Long product name Intel Xeon 1.90 GHz 1.9GHz 1MB L2 Hộp bộ xử lý :
The short editorial description of Intel Xeon 1.90 GHz 1.9GHz 1MB L2 Hộp bộ xử lý

Intel® Xeon® Processor 1.90 GHz, 1M Cache, 400 MHz FSB
Thêm >>>

Intel Xeon 1.90 GHz 1.9GHz 1MB L2 Hộp bộ xử lý:
The official marketing text of Intel Xeon 1.90 GHz 1.9GHz 1MB L2 Hộp bộ xử lý as supplied by the manufacturer
The Intel Xeon processor MP provides outstanding performance and headroom for demanding enterprise server workloads. This processor features the Intel NetBurst microarchitecture, Hyper-Threading technology and an integrated three-level cache architecture to mid-range and high-end server platforms that support four or more processors in multiprocessor configurations. The Intel NetBurst microarchitecture provides support for MP speeds up to 2.00 GHz and offers a 400 MHz system bus for outstanding throughput and scalability for multiprocessor platforms and multi-threaded server applications.

Hyper-Threading technology improves processor efficiency by supporting multiple software threads on each processor in the system, thereby improving performance on threaded server applications. The unique integrated three-level cache architecture provides up to 2MB of Level 3 cache and provides greater throughput to memory for greater performance on large server workloads. Intel Xeon processor MP-based platforms are ideal for large e-Business and enterprise server workloads that are compute or transaction-intensive, and demand the stability and versatility of the Intel architecture.
Short summary description Intel Xeon 1.90 GHz 1.9GHz 1MB L2 Hộp bộ xử lý:
This short summary of the Intel Xeon 1.90 GHz 1.9GHz 1MB L2 Hộp bộ xử lý data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Intel Xeon Intel® Xeon® Processor 1.90 GHz, 1M Cache, 400 MHz FSB, Intel® Xeon®, 1,9 GHz, Ổ cắm 603, Máy chủ/máy trạm, 130 nm, 32-bit
Long summary description Intel Xeon 1.90 GHz 1.9GHz 1MB L2 Hộp bộ xử lý :

Intel Intel® Xeon® Processor 1.90 GHz, 1M Cache, 400 MHz FSB, Xeon. Họ bộ xử lý: Intel® Xeon®, Tốc độ bộ xử lý: 1,9 GHz, Đầu cắm bộ xử lý: Ổ cắm 603. Biến thiên Điện áp VID: 1,475 - 1,475 V. Công suất thoát nhiệt TDP: 55 W

This is an auto-generated long summary of Intel Xeon 1.90 GHz 1.9GHz 1MB L2 Hộp bộ xử lý based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Bộ xử lý
Họ bộ xử lý *
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel® Xeon®
Tốc độ bộ xử lý *
1,9 GHz
Số lõi bộ xử lý *
1
Đầu cắm bộ xử lý *
Ổ cắm 603
Linh kiện dành cho *
Máy chủ/máy trạm
Bộ xử lý quang khắc (lithography) *
130 nm
Hộp *
Yes
Kèm theo bộ làm mát *
Yes
Các luồng của bộ xử lý *
1
Các chế độ vận hành của bộ xử lý *
32-bit
Bus tuyến trước của bộ xử lý
400 MHz
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
1 MB
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Tỷ lệ Bus/Nhân
19
Loại bus
FSB
Đồ họa
Card đồ họa on-board *
Không
Điện
Biến thiên Điện áp VID
1,475 - 1,475 V
Tính năng
Công suất thoát nhiệt TDP *
55 W
Các tùy chọn nhúng sẵn có
Không
ID ARK vi xử lý
27297
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Công nghệ Intel® Turbo Boost
Mang những Sáng tạo và các Trò chơi của Bạn đến với Cuộc sống bằng Đồ hoạ Tốt nhất\nĐồ họa Intel® Iris™ Pro nâng cao công việc và chơi trò chơi với chức năng chuyển đổi đa phương tiện tiên tiến và tốc độ khung hình nhanh hơn để thấy được thế giới ở độ phân giải cao hơn. Mang lại hình ảnh sống động và chỉnh sửa video 4k nhanh chóng và trơn tru, chơi các trò chơi 3D mới nhất với chi tiết sống động.
Không
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Không
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ CPU (Tcase)
68 °C
Chi tiết kỹ thuật
Bộ nhớ cache của vi xử lý
1024 KB
Sản Phẩm
1
Tình trạng
End of Interactive Support
Dòng sản phẩm
Intel Xeon Processors