X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Intel
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
BOXD845GBVL
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
BOXD845GBVL
Hạng mục :
Bo mạch chủ hay bo mạch chính là thành phần kết nối tất cả các bộ phận khác nhau của máy tính của bạn. Nó thường có các bộ phận tích hợp như cạc âm thanh, cho phép máy tính chạy ứng dụng âm thanh, hay một cạc mạng lưới, để kết nối máy tính của bạn với mạng lưới. Hệ số hình dạng chuẩn (kích cỡ) của các bo mạch chủ là ATX, bạn cần tối thiểu một vỏ midi để lắp vừa một trong những bo mạch đó. Các bo mạch chủ micro-ATX thường hoàn thiện hơn và có nhiều thiết bị tích hợp hơn, như một bo mạch video và vừa với các vỏ máy nhỏ hơn, nhưng thường ít mở rộng được hơn.
bo mạch chủ
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Intel: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 05 Th08 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:17:12
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 10080
Thống kê này được dựa trên 63340 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 05-08-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61663 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Intel BOXD845GBVL motherboard:
This short summary of the Intel BOXD845GBVL motherboard data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Intel BOXD845GBVL, Ổ cắm 478, Intel 82562ET LAN (100 Mb), Intel 845G, ATX, ATA 66/100, Integrated AC97 Audio
Long summary description Intel BOXD845GBVL motherboard:
This is an auto-generated long summary of Intel BOXD845GBVL motherboard based on the first three specs of the first five spec groups.
Intel BOXD845GBVL. Bộ nhớ trong tối đa: 2 GB. Đầu cắm bộ xử lý: Ổ cắm 478. Các tính năng của mạng lưới: Intel 82562ET LAN (100 Mb). Chipset bo mạch chủ: Intel 845G, Hệ số hình dạng của bo mạch chủ: ATX. Loại giao thức mạch điều khiển: ATA 66/100, Ngõ ra audio: Integrated AC97 Audio, Bộ điều khiển đồ họa: Intel Extreme Graphics
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong tối đa
The maximum internal memory which is available in the product.
2 GB
Bộ xử lý
Đầu cắm bộ xử lý*
Mechanical component(s) that provides mechanical and electrical connections between a microprocessor and a printed circuit board (PCB). This allows the processor to be replaced without soldering.
Ổ cắm 478
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Intel 82562ET LAN (100 Mb)
Hiệu suất
Chipset bo mạch chủ*
The chipset connects the microprocessor to the rest of the motherboard.
Intel 845G
Hệ số hình dạng của bo mạch chủ*
Design of the motherboard (ATX, BTX etc).
ATX
Khe cắm mở rộng
Khe cắm mở rộng
Danh mục các khe cắm mở rộng Nhập/Xuất; bao gồm số lượng mỗi loại
6 x PCI
Các đặc điểm khác
Loại giao thức mạch điều khiển
ATA 66/100
Ngõ ra audio
The type of audio output that the device produces, and the connector(s).
Integrated AC97 Audio
Bộ điều khiển đồ họa
Danh mục vi mạch; cũng được biết tới như bộ đồng xử lý đồ họa, tương tự như một bộ vi xử lý thường thấy trên các cạc gia tốc. Nó xử lý đồ họa để tạo ra các chấm và đường kẻ trên màn hình.
Intel Extreme Graphics
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
6 x USB ports
1 x serial port
1 x parallel port
2 x IDE interfaces (Ultra DMA 33 and ATA-66/100 )
1 x diskette drive interface
PS/2* keyboard and mouse ports
3 x fan connectors