X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
IBM
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
ThinkPad A31
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
TV2MYND
Hạng mục :
Máy tính xách tay là một máy tính có thể mang theo được. Khi bạn tìm kiếm một loại máy tính xách tay phù hợp, bạn cần phải biết bạn sẽ làm việc với máy tính ở đâu. Bạn có muốn làm việc với máy tính trên đường? Hãy chọn một mẫu máy tính xách tay với một bộ xử lý tiết kiệm năng lượng "di động" đặc biệt, một bộ pin tốt và một màn hình nhỏ vừa phải. Máy tính này sẽ giúp bạn làm việc được lâu hơn với cùng một bộ pin và tránh sử dụng màn hình lớn tiêu tốn nhiều năng lượng pin. Hoặc bạn sẽ chỉ sử dụng máy tính xách tay ở những nơi có ổ cắm điện? Nếu vậy bạn hãy chọn một bộ xử lý màn hình nền (công suất xử lý cao hơn mà chi phí lại rẻ hơn) và một bộ pin bình thường, sự lựa chọn này sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí rất nhiều để mua màn hình lớn hơn, bạn sẽ làm việc nhanh hơn vì bạn có thể quan sát được nhiều thông tin cùng lúc và rất tốt cho đa phương tiện!
máy tính xách tay
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by IBM: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 14 Th10 2013 05:33:26
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 12180
Thống kê này được dựa trên 63293 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61620 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description IBM ThinkPad A31:
This short summary of the IBM ThinkPad A31 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
IBM ThinkPad A31, Ethernet, 1400 x 1050 pixels, Stereo 16-bit, integrated, 329 x 273 x 45 mm, Drivers & Utilities, 750:1
Long summary description IBM ThinkPad A31:
This is an auto-generated long summary of IBM ThinkPad A31 based on the first three specs of the first five spec groups.
IBM ThinkPad A31. Tốc độ bộ xử lý: 1,8 GHz. Bộ nhớ trong: 0,25 GB. Tổng dung lượng lưu trữ: 20 GB. Kích thước màn hình: 38,1 cm (15"), Độ phân giải màn hình: 1400 x 1050 pixels, Tỷ lệ tương phản (điển hình): 750:1. Tốc độ ghi lại CD: 8x
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý*
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
1,8 GHz
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong*
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
0,25 GB
Ổ cứng
Loại ổ đĩa cứng
ATA-100 (Enhanced IDE)
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ*
The total amount of data that can be stored on the device.
20 GB
Màn hình
Kích thước màn hình*
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
38,1 cm (15")
Độ phân giải màn hình*
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1400 x 1050 pixels
Tỷ lệ tương phản (điển hình)
Sự khác biệt về cường độ sáng giữa màu trắng sáng nhất và màu đen tối nhất.
750:1
Phim
Các tính năng của card video
Các đặc tính đồ họa video của giải pháp đồ họa
ATI Mobility RADEON 7500
Ổ quang
Tốc độ ghi lại CD
8x
Tốc độ đọc DVD
8x
Âm thanh
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
Stereo 16-bit, integrated
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
1 x network - Ethernet 10Base-T/100Base-TX - RJ-45
1 x modem - phone line - RJ-11
1 x docking / port replicator
1 x display / video - S-video output - 4 PIN mini-DIN
2 x serial - USB - 4 PIN USB Type A
1 x parallel - IEEE 1284 (EPP/ECP) - 25 PIN D-Sub (DB-25)
1 x serial - RS-232 - 9 PIN D-Sub (DB-9)
1 x display / video - VGA / VBE - 15 PIN HD D-Sub (HD-15)
1 x audio - line-In - mini-phone stereo plug 3.5 mm
1 x audio - line-out/headphones - mini-phone stereo plug 3.5 mm
1 x microphone - input - mini-phone mono plug 3.5 mm
1 x serial - infrared - IrDA
Phần mềm
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Drivers & Utilities
Pin
Tuổi thọ pin (tối đa)
Tuổi thọ tối đa của pin tính bằng tiếng đồng hồ. Mobile Mark™ (2002) là tiêu chuẩn thường được dùng để kiểm tra so sánh tuổi thọ pin. Trong một số trường hợp tuổi thọ pin có thể được kéo dài thêm bằng cách thêm pin.
2,3 h
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
329 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
272,5 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
44,6 mm
Các đặc điểm khác
Trọng lượng
3,5 kg
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
329 x 273 x 45 mm
Loại pin
Mô tả pin đi kèm với sản phẩm
6 Cell Lithium-Ion
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows 2000 Professional
Modem nội bộ
Device inside a computer, cash register etc. that enables it to communicate over a network.
Yes