X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
IBM
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
TS NetVista M42
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
PCK27NU
Hạng mục :
Máy tính Cá nhân (viết tắt là PC) là các máy tính sử dụng cho mục đích cá nhân. Máy tính cá nhân cần có những bộ phận sau:\
- Bộ xử lý (CPU), đây là trái tim của máy tính của bạn, nơi mà quá trình xử lý dữ liệu được thực hiện.\
- Bộ nhớ (RAM), đây là bộ nhớ cực nhanh trong đó dữ liệu tạm thời được lưu trữ trước khi được xử lý bởi bộ xử lý.\
- Bo mạch chủ, đây là bộ phận kết nối tất cả các phần khác nhau của máy tính của bạn với nhau. Nó thường có một số bộ phận tích hợp như cạc âm thanh giúp máy tính chạy ứng dụng âm thanh, hoặc cạc mạng lưới để kết nối máy tính của bạn với mạng lưới.\
- Bảng mạch video, đây là bộ phận trong máy tính của bạn chịu trách nhiệm xử lý đồ họa. Các bo mạch chủ Micro ATX thường có một bảng mạch video tích hợp. Các bảng mạch video thường không phù hợp để chơi các trò chơi điện tử, nhưng có thể dùng để xem video.\
- Ổ cứng, đây là bộ nhớ vĩnh viễn của máy tính của bạn nơi dữ liệu được lưu trữ.\
- Máy chạy/quay DVD/CD tùy chọn để đọc/ghi đĩa DVD/CD.
máy tính bàn (PC)/máy tính trạm show
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by IBM: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 20 Th05 2013 12:58:52
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 21104
Thống kê này được dựa trên 63310 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61636 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description IBM TS NetVista M42:
This short summary of the IBM TS NetVista M42 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
IBM TS NetVista M42, thùng máy, Locking device keyhole (cable lock), administrator password, power-on password, boot without keyboar, Stereo - 16-bit, integrated, Drivers & Utilities, PC Doctor, Norton AntiVirus 2002, IBM Remote Deployment Manager, Máy tính cá nhân, Microsoft Windows 2000 Professional
Long summary description IBM TS NetVista M42:
This is an auto-generated long summary of IBM TS NetVista M42 based on the first three specs of the first five spec groups.
IBM TS NetVista M42. Tốc độ bộ xử lý: 2 GHz, Bus tuyến trước của bộ xử lý: 400 MHz. Bộ nhớ trong: 0,25 GB, Bộ nhớ trong tối đa: 1 GB. Tổng dung lượng lưu trữ: 40 GB, Tốc độ ổ cứng: 7200 RPM. Loại khung: thùng máy. Sản Phẩm: Máy tính cá nhân, Hệ thống âm thanh: Stereo - 16-bit, integrated
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý*
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
2 GHz
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer, except the cache (and possibly other processors).
400 MHz
Số lượng bộ xử lý được cài đặt*
Số bộ xử lý và hỗ trợ đa xử lý sẵn có với sản phẩm
1
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong*
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
0,25 GB
Bộ nhớ trong tối đa*
The maximum internal memory which is available in the product.
1 GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ*
The total amount of data that can be stored on the device.
40 GB
Tốc độ ổ cứng
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
7200 RPM
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
6 x serial - USB 2.0 - 4 pin USB Type A
2 x serial - RS-232 - 9 pin D-Sub (DB-9)
1 x keyboard - generic - 6 pin mini-DIN (PS/2 style)
1 x mouse - generic - 6 pin mini-DIN (PS/2 style)
1 x parallel - IEEE 1284 (EPP/ECP) - 25 pin D-Sub (DB-25)
1 x display / video - VGA / VBE - 15 pin HD D-Sub (HD-15)
1 x network - Ethernet 10Base-T/100Base-TX - RJ-45
1 x microphone - input - mini-phone mono 3.5 mm
1 x audio - line-in - mini-phone stereo 3.5 mm
1 x audio - line-out - mini-phone stereo 3.5 mm
Thiết kế
Loại khung*
Danh mục các loại khung sẵn có và khả năng nối dài của chúng nếu có. 1 đơn vị (1U) bằng 1.75 insơ (4,45cm).
thùng máy
Hiệu suất
Sản Phẩm *
The sub-category of the product.
Máy tính cá nhân
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
Stereo - 16-bit, integrated
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
191 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
406 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
413 mm
Nội dung đóng gói
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Drivers & Utilities, PC Doctor, Norton AntiVirus 2002, IBM Remote Deployment Manager
Các đặc điểm khác
Chức năng bảo vệ
Locking device keyhole (cable lock), administrator password, power-on password, boot without keyboard or mouse, diskette I/O control, hard drive I/O control, parallel port I/O control, serial port I/O control, U-Bolt anchoring, boot sequence control
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay.\nTrong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
Yes
Tốc độ đọc CD
48x
Trọng lượng
10,2 kg
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows 2000 Professional
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet-Integrated
Số lượng tối đa của bộ xử lý SMP
1
Các tính năng của card video
Các đặc tính đồ họa video của giải pháp đồ họa
Intel Extreme Graphics
Loại khe cắm
3 x PCI, 1 x AGP
Bộ điều khiển ổ đĩa
Các đặc điểm bộ điều chỉnh ổ đĩa cứng bao gồm kiểu loại
Ultra ATA/100
Bộ nhớ đệm bên ngoài
Kích cỡ bộ nhớ đệm bên ngoài (L2) sẵn có cho sản phẩm này; thể hiện bằng byte
512 KB
Loại ổ đĩa cứng
ATA-100 (Enhanced IDE)
Ổ đĩa mềm
Nếu hiện diện, dung lượng lưu trữ của Ổ Đĩa Mềm (FDD). Chuẩn là 1.44MB cho đĩa 3.5''. Thông thường ổ đĩa mềm không đi kèm với máy tính hoặc máy tính xách tay, và là tùy chọn. Các ổ đĩa tùy chọn thường được kết nối thông qua một cổng ngoại ví dụ như cổng USB.
1,44 MB