X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
IBM
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
eServer x220 PIII1260 128MB noHD
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
K641XND
Hạng mục :
Máy chủ là các máy tính cực khỏe và có độ tin cậy rất cao được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng máy chủ. Ví dụ để phục vụ một trang web, một cơ sở dữ liệu lướn hoặc không gian lưu trữ chia sẻ cho rất nhiều người sử dụng. Các máy chủ thường không yên tĩnh và gần như không thực hiện chức năng đồ họa, vì vậy chúng không phù hợp cho mục đích sử dụng như máy tính cá nhân. Nếu bạn cần rất nhiều máy chủ, hãy lựa chọn một mẫu có giá gắn được. Các mẫu này cần ít diện tích hơn và máy chủ của bạn sẽ gọn hơn.
máy chủ
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by IBM: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 17 Th11 2015 14:48:28
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 8072
Thống kê này được dựa trên 63279 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61605 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description IBM eServer x220 PIII1260 128MB noHD:
This short summary of the IBM eServer x220 PIII1260 128MB noHD data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
IBM eServer x220 PIII1260 128MB noHD, 110~220V auto sensing, SCSI, Intel Pentium 3, thùng máy, L2, Intel
Long summary description IBM eServer x220 PIII1260 128MB noHD:
This is an auto-generated long summary of IBM eServer x220 PIII1260 128MB noHD based on the first three specs of the first five spec groups.
IBM eServer x220 PIII1260 128MB noHD. Tần số bộ xử lý: 1,26 GHz, Họ bộ xử lý: Intel Pentium 3, Loại bộ nhớ cache cho vi xử lý: L2. Dung lượng ổ đĩa cứng: 0 GB, Giao diện ổ cứng: SCSI. Bộ nhớ trong tối đa: 4 GB. Bộ nhớ điều hợp đồ họa tối đa: 8 MB, Bộ điều hợp đồ họa: Savage4. Các tính năng của mạng lưới: Ethernet/Fast Ethernet
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý*
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
1,26 GHz
Họ bộ xử lý*
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel Pentium 3
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
0,512 MB
Số lượng tối đa của bộ xử lý SMP
2
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer, except the cache (and possibly other processors).
133 MHz
Hãng sản xuất bộ xử lý
The manufacturer that produced the processor.
Intel
Dung lượng
Giao diện ổ cứng*
The way that a hard disk drive (HDD) is connected to the rest of the computer through a 'bus' such as ATA or SCSI.
SCSI
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong tối đa*
The maximum internal memory which is available in the product.
4 GB
Đồ họa
Bộ nhớ điều hợp đồ họa tối đa
Bộ nhớ đồ họa được xác định với bộ xử lý (đồ họa), sự thi hành lệnh đồ họa/video của máy tính của bạn. Bộ nhớ đồ họa thường chia sẻ với bộ nhớ hệ thống sao cho nó biến thiên phụ thuộc vào lượng bộ nhớ hệ thống được cài đặt và lượng tải của hệ thống.
8 MB
Card màn hình
Savage4
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet/Fast Ethernet
Thiết kế
Loại khung *
Danh mục các loại khung sẵn có và khả năng nối dài của chúng nếu có. 1 đơn vị (1U) bằng 1.75 insơ (4,45cm).
thùng máy
Điện
Loại nguồn cấp điện
Kiểu cung cấp năng lượng (nội bộ/bên ngoài) cho sản phẩm hoạt động. PFC = Hiệu chỉnh Hệ số Công suất. CE = Tương thích nhãn hiệu CE. Đa giá trị (Oát) thường được cung cấp cho các điều kiện dòng thấp đối kháng với dòng cao. Đa nguồn cung cấp năng lượng được dùng cho trường hợp dư thừa. Khi một nguồn cung cấp năng lượng dôi ra, tùy chọn nó sẽ được biểu thị bằng cách đề cập đến số tối đa. Các nguồn cung cấp năng lượng có thể là loại Cắm Nóng hoặc Không Cắm Nóng.
110~220V auto sensing
Nguồn điện *
The way in which the product is powered e.g. rechargeable battery, mains electricity connected via a plug and cable.
330 W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
165 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
19,5 kg
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
508 mm
Các đặc điểm khác
Quạt thông gió
3x
Tốc độ đọc CD
48x
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
165 x 508 x 470 mm
Công suất âm thanh phát thải
Mức công suất âm thanh theo ISO 9296; biểu thị bằng ben
55dB
Bộ điều khiển ổ đĩa
Các đặc điểm bộ điều chỉnh ổ đĩa cứng bao gồm kiểu loại
Ultra160
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
•Keyboard
•RJ-45
•Video
•2 Universal Serial Bus (USB)
•Mouse
Ổ đĩa mềm
Nếu hiện diện, dung lượng lưu trữ của Ổ Đĩa Mềm (FDD). Chuẩn là 1.44MB cho đĩa 3.5''. Thông thường ổ đĩa mềm không đi kèm với máy tính hoặc máy tính xách tay, và là tùy chọn. Các ổ đĩa tùy chọn thường được kết nối thông qua một cổng ngoại ví dụ như cổng USB.
1,44 MB
Loại ổ đĩa cứng
Open bay