X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
IBM
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
eServer
Product series:
Product series is a brand's indication, often indicated by round numbers like 3000, that identifies a group of products within one category that are technically very similar. We don't include product serie in the Icecat product title on a product data-sheet to avoid confusion.
x
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
xSeries 255
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
K511XEU
Hạng mục :
Máy chủ là các máy tính cực khỏe và có độ tin cậy rất cao được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng máy chủ. Ví dụ để phục vụ một trang web, một cơ sở dữ liệu lướn hoặc không gian lưu trữ chia sẻ cho rất nhiều người sử dụng. Các máy chủ thường không yên tĩnh và gần như không thực hiện chức năng đồ họa, vì vậy chúng không phù hợp cho mục đích sử dụng như máy tính cá nhân. Nếu bạn cần rất nhiều máy chủ, hãy lựa chọn một mẫu có giá gắn được. Các mẫu này cần ít diện tích hơn và máy chủ của bạn sẽ gọn hơn.
máy chủ
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by IBM: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 01 Th12 2004
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:14:58
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 21430
Thống kê này được dựa trên 63485 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 01-12-04 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61809 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description IBM eServer xSeries 255:
This short summary of the IBM eServer xSeries 255 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
IBM eServer xSeries 255, Intel® Xeon®, DDR-SDRAM, Rage XL, Gigabit Ethernet, Microsoft Windows Server 2003 Advanced Server, Windows 2000/Advanced Server, Windows NT Server Enter, Rack (7U)
Long summary description IBM eServer xSeries 255:
This is an auto-generated long summary of IBM eServer xSeries 255 based on the first three specs of the first five spec groups.
IBM xSeries 255, eServer. Tốc độ bộ xử lý: 1,4 GHz, Họ bộ xử lý: Intel® Xeon®. Bộ nhớ trong: 0,5 GB, Loại bộ nhớ trong: DDR-SDRAM, Bộ nhớ trong tối đa: 24 GB. Card màn hình: Rage XL. Các tính năng của mạng lưới: Gigabit Ethernet. Các hệ thống vận hành tương thích: Microsoft Windows Server 2003 Advanced Server, Windows 2000/Advanced Server, Windows NT Server Enter
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý*
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
1,4 GHz
Họ bộ xử lý*
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel® Xeon®
Model vi xử lý*
The model number for the processor in a computer.
Unspecified
Số lượng bộ xử lý được cài đặt*
Số bộ xử lý và hỗ trợ đa xử lý sẵn có với sản phẩm
1
Số lượng tối đa của bộ xử lý SMP
4
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong*
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
0,5 GB
Loại bộ nhớ trong*
The type of internal memory such as RAM, GDDR5.
DDR-SDRAM
Bộ nhớ trong tối đa*
The maximum internal memory which is available in the product.
24 GB
ECC
ECC có nghĩa là Mã Sửa Lỗi, và nó là một bộ nhớ có khả năng phát hiện và sửa một số lỗi của bộ nhớ không cần sự can thiệp của người dùng
Yes
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Gigabit Ethernet
Hiệu suất
Các hệ thống vận hành tương thích *
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows Server 2003 Advanced Server, Windows 2000/Advanced Server, Windows NT Server Enterprise Edition, Red Hat Linux, SUSE LINUX, Novell
Netware, VMware ESX Server
Thiết kế
Loại khung *
Danh mục các loại khung sẵn có và khả năng nối dài của chúng nếu có. 1 đơn vị (1U) bằng 1.75 insơ (4,45cm).
Rack (7U)
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
483 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
68,2 kg
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
700 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
356 mm
Các đặc điểm khác
Card màn hình
Rage XL
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
483 x 700 x 356 mm
Tốc độ đọc CD
48x
Bộ điều khiển ổ đĩa
Các đặc điểm bộ điều chỉnh ổ đĩa cứng bao gồm kiểu loại
Ultra160 SCSI
Số lượng khoang ổ đĩa
6/6