X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
IBM
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
ETHERNET 10 100 ADAPTER
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
34L4701
Hạng mục :
Một NIC hay Cạc Giao diện Mạng lưới là một bo mạch hoặc một vi mạch vòng cho phép máy tính liên lạc với các máy tính khác trên một Mạng lưới. Khi kết nối với hệ thống, các máy tính có thể chia sẻ các trang web, các tệp tài liệu, máy in và các nguồn khác. Tiêu chuẩn mạng lưới phổ biến nhất hiện nay là Ethernet, được nhận dạng bởi các ổ nối hình chữ nhật với 8 sợi dây. Mạng lưới không dây với 802.11b và loại chuẩn nhanh hơn 802.11g cũng đang ngày càng phổ biến, cả ở gia đình và văn phòng, mặc dù nó chưa nhanh bằng mạng lưới có dây (ethernet). Một địa điểm công cộng nơi bạn có thể dùng internet không dây được gọi là một "điểm nóng".
bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by IBM: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:14:50
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 10055
Thống kê này được dựa trên 63442 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61765 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description IBM ETHERNET 10 100 ADAPTER:
This short summary of the IBM ETHERNET 10 100 ADAPTER data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
IBM ETHERNET 10 100 ADAPTER, Có dây, PCI, 10 or 100 Mbps, • Safety - UL • FCC Class B • CE & Immunity • C-tick (Australian), 0 - 55 °C, 10 - 90 phần trăm
Long summary description IBM ETHERNET 10 100 ADAPTER:
This is an auto-generated long summary of IBM ETHERNET 10 100 ADAPTER based on the first three specs of the first five spec groups.
IBM ETHERNET 10 100 ADAPTER. Công nghệ kết nối: Có dây, Giao diện chủ: PCI. Tốc độ truyền dữ liệu được hỗ trợ: 10 or 100 Mbps, Tốc độ truyền dữ liệu: 0,1 Gbit/s. Bộ nhớ trong (RAM): 0,006 MB. Trọng lượng: 70 g. Chứng nhận: • Safety - UL • FCC Class B • CE & Immunity • C-tick (Australian)
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Cổng giao tiếp
Công nghệ kết nối*
Có dây
Giao diện chủ*
Mô tả giao diện chủ của các sản phẩm
PCI
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
1 x RJ-45
Băng tần
Tốc độ truyền dữ liệu được hỗ trợ
Tốc độ tại đó dữ liệu có thể được truyền MC; biểu thị bằng số đơn vị trên mỗi giây; có thể biến thiên trên các cấu hình mạng lưới
10 or 100 Mbps
Tốc độ truyền dữ liệu
Tốc độ tại đó dữ liệu có thể được truyền MC; biểu thị bằng đơn vị trên giây; có thể biến đổi theo cấu hình mạng lưới
0,1 Gbit/s
Hiệu suất
Bộ nhớ trong (RAM)
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
0,006 MB
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
70 g
Chứng nhận
Chứng nhận
• Safety - UL
• FCC Class B
• CE & Immunity
• C-tick (Australian)
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 55°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
10 - 90 phần trăm
Các đặc điểm khác
Các yêu cầu tối thiểu của hệ thống
Intel processor-based IBM or non-IBM PC server with a PCI 2.1 slot. A supported server network operating system.
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
120 x 20 x 87 mm
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows 95, 98 and NT 3.51, 4.0; Novell NetWare 3.11, 3.12, 4.1x and 5.0 Server; SCO UnixWare 2.x; OS/2 Warp-Connect, OS/2 V2.11
Hệ số hình dạng
Mô tả các đặc tính; và/hoặc kích cỡ của sản phẩm; bao gồm loại.
Plug-in