X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
IBM
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Memory 1GB 200MHz ECC SDRAM DIMM
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
33L3285
Hạng mục :
Bộ nhớ Truy cập Ngẫu nhiên (RAM) là một bộ phận quan trọng của tất cả các máy tính, máy chủ và các thiết bị điện tử khác. Thông thường bộ nhớ này nhanh hơn rất nhiều so với bộ nhớ vĩnh cửu của thiết bị và tất cả thông tin được lưu trữ trong Bộ nhớ Truy cập Ngẫu nhiên sẽ bị mất đi khi bạn tắt thiết bị. RAM phụ thường là một giải pháp chấp nhận được và hiệu quả để nâng cấp thiết bị đã chớm lỗi thời của bạn, như vậy bạn có thể sử dụng nó trong khoảng một năm nữa.
Bộ nhớ trong/RAM
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by IBM: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:14:21
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 19280
Thống kê này được dựa trên 63473 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61797 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description IBM Memory 1GB 200MHz ECC SDRAM DIMM 1GB DDRvăn bản 200MHz ECC Bộ nhớ trong/RAM:
This short summary of the IBM Memory 1GB 200MHz ECC SDRAM DIMM 1GB DDRvăn bản 200MHz ECC Bộ nhớ trong/RAM data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
IBM Memory 1GB 200MHz ECC SDRAM DIMM, DDR, 184-pin DIMM, Vàng kim loại, 10 - 35 °C, 8 - 80 phần trăm
Long summary description IBM Memory 1GB 200MHz ECC SDRAM DIMM 1GB DDRvăn bản 200MHz ECC Bộ nhớ trong/RAM:
This is an auto-generated long summary of IBM Memory 1GB 200MHz ECC SDRAM DIMM 1GB DDRvăn bản 200MHz ECC Bộ nhớ trong/RAM based on the first three specs of the first five spec groups.
IBM Memory 1GB 200MHz ECC SDRAM DIMM. Bộ nhớ trong: 1 GB, Loại bộ nhớ trong: DDR, Tốc độ xung nhịp bộ nhớ: 200 MHz. Chiều rộng: 13,3 cm, Độ dày: 4,3 cm, Chiều cao: 3,8 mm
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong*
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
1 GB
Loại bộ nhớ trong*
The type of internal memory such as RAM, GDDR5.
DDR
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ*
The frequency at which the memory (e.g. RAM) runs.
200 MHz
Hệ số bộ nhớ tiêu chuẩn*
Design of the memory e.g. 240-pin DIMM, SO-DIMM.
184-pin DIMM
Góc trễ CAS
Column Address Strobe (CAS) latency, or CL, is the delay time between the moment a memory controller tells the memory module to access a particular memory column on a RAM module, and the moment the data from the given array location is available on the module's output pins. In general, the lower the CAS latency, the better.
2
ECC
ECC có nghĩa là Mã Sửa Lỗi, và nó là một bộ nhớ có khả năng phát hiện và sửa một số lỗi của bộ nhớ không cần sự can thiệp của người dùng
Yes
Mạ chì
Vàng kim loại
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
10 - 35°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
8 - 80 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng
The measurement or extent of something from side to side.
133,5 mm
Độ dày
The distance from the front to the back of something.
43 mm
Chiều cao
Chiều cao của sản phẩm
3,8 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
45 g