X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Họ sản phẩm :
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
LaserJet
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
5100dtn
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
Q1862A
Hạng mục :
Máy in laser là những thiết bị có thể in những văn bản hoặc hình ảnh minh họa nhanh và cho chất lượng cao. Các máy in này làm được như vậy bằng cách phủ toner (một loại bột mực in) lên giấy một cách rất chính xác rồi làm nóng tờ giấy để bột mực in nóng chảy và dính vào giấy.
máy in laser/LED
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 13 Th10 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 06 Th02 2017 11:04:14
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm : 25593
Thống kê này được dựa trên 66527 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 13-10-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 64791 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description HP LaserJet 5100dtn Màu sắc 1200 x 1200DPI A3 Màu trắng:
This short summary of the HP LaserJet 5100dtn Màu sắc 1200 x 1200DPI A3 Màu trắng data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP LaserJet 5100dtn, HP-GL/2, PCL 5e, PCL 6, PostScript 3, 1200 x 1200 DPI, La de, Màu đen, A3, Giấy thô (bond), Card stock, Phong bì, Nhãn, Giấy trơn, Postcard, Trước khi in, Giấy tái chế, Transp
Long summary description HP LaserJet 5100dtn Màu sắc 1200 x 1200DPI A3 Màu trắng:
This is an auto-generated long summary of HP LaserJet 5100dtn Màu sắc 1200 x 1200DPI A3 Màu trắng based on the first three specs of the first five spec groups.
HP 5100dtn, LaserJet. Độ phân giải tối đa: 1200 x 1200 DPI, Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in: HP-GL/2, PCL 5e, PCL 6, PostScript 3, Công nghệ in: La de. Khổ giấy ISO A-series tối đa: A3, Loại khay giấy in tiêu chuân: Giấy thô (bond), Card stock, Phong bì, Nhãn, Giấy trơn, Postcard, Trước khi in, Giấy tái chế, Transp, ISO loạt cỡ A (A0...A9): A3, A4, A5. Giao diện chuẩn: Song song. Màu sắc sản phẩm: Màu trắng. Tần số đầu vào: 50/60
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Kỹ thuật in
Màu sắc*
Yes
Độ phân giải tối đa*
Maximum printing resolution.
1200 x 1200 DPI
Chu trình hoạt động (tối đa)*
The maximum number of prints/copies made by a printer/copier in a fixed period.
65000 số trang/tháng
In hai mặt*
Feature of computer printers and multifunction printers (MFPs) that allows the automatic printing of a sheet of paper on both sides.
Yes
Số lượng hộp mực in*
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
1
Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in*
Ngôn ngữ (điều khiển) máy in hoặc ngôn ngữ mô tả trang (PDL) là một ngôn ngữ miêu tả vẻ ngoài của một trang in một cách hiệu quả hơn ánh xạ bít. PostScript, một trong những ngôn ngữ mô tả nổi tiếng nhất, thậm chí có cả một ngôn ngữ lập trình hoàn thiện.
HP-GL/2, PCL 5e, PCL 6, PostScript 3
Công nghệ in*
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
La de
Màu sắc in
The colours that can be produced by the printer.
Màu đen
In tiết kiệm
Sản phẩm có được trang bị các tính năng giúp in tiết kiệm hay không hoặc một danh mục các tính năng đó.
Yes
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)*
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
11 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng in thô/phác thảo, A4/US Letter)
22 ppm
Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường)
13 giây
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn*
The number of sheets of paper that can be held by a device.
250 tờ
Công suất đầu vào tối đa
500 tờ
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn*
The normal capacity for outputs for this product.
250 tờ
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa*
A3
Loại khay giấy in tiêu chuân*
The types of media which are used in the printer/photocopier trays e.g. glossy paper, photo paper, envelopes.
Giấy thô (bond), Card stock, Phong bì, Nhãn, Giấy trơn, Postcard, Trước khi in, Giấy tái chế, Transparencies
ISO loạt cỡ A (A0...A9)*
Different sizes of paper from A0 (big) to A9 (small). A4 is the most common size used for printing documents.
A3, A4, A5
Xử lý giấy
ISO Loạt cỡ B (B0...B9)
B5
Các kích cỡ giấy in không ISO
Legal, Thư
Kích cỡ phong bì
DL
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN *
An Ethernet LAN (Local Area Network) interface is present, for a wired conection via a cable.
Yes
Cổng giao tiếp
Giao diện chuẩn *
Most common industry-standard communication protocols ranging from RS-232, RS-422, RS-423, RS-485, and LVDS to USB.
Song song
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong tối đa *
The maximum amount of memory inside a product, usually measured in bytes e.g megabytes (MB) or gigabytes (GB).
192 MB
Khe cắm bộ nhớ
Số lượng và loại khe mở rộng bộ nhớ; bao gồm các mô tả môđun bộ nhớ và ổ nối
3
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Màu trắng
Màn hình tích hợp *
A display which is part of the product, so you do not need to attach another display.
Yes
Điện
Điện áp đầu vào
The voltage (V) which is required to power the product.
220-240
Tần số đầu vào
The frequency (Hz) which is required to power the product.
50/60
Tiêu thụ năng lượng *
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
465 W
Hiệu suất
Tốc độ vi xử lý
Tốc độ bộ xử lý. Tốc độ đồng hồ thường được nhà sản xuẩt biểu thị bằng đơn vị GHz (1 GHz = 1000 MHz). Tốc độ đồng hồ là tốc độ cơ bản tính bằng vòng quay trên mỗi giây (đo bằng hertz) khi máy tính thực hiện một hoạt động sơ đẳng nhất ví dụ như cộng 2 số. Có một số yếu tố, ví dụ như kích cỡ bộ nhớ trong, cũng ảnh hưởng đến thời gian đáp ứng thực của máy tính.
300 MHz
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Windows vesions wich can be used with the device.
Yes
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Mac operating systems e.g. OS X can be used with the device.
Yes
Hệ điều hành Linux được hỗ trợ
8 RT. Linux (9.4, 9.5), Red Hat Enterprise Linux 5.0 (supported with a pre-built package); SUSE Linux (10.3, 11.0, 11, 11.1, 11.2), Fedora (9, 9.0, 10, 10.0, 11.0, 11, 12, 12.0), Ubuntu (8.04, 8.04.1, 8.04.2, 8.10, 9.04, 9.10, 10.04), Debian (5.0, 5.0.1, 5.0.2, 5.0.3)
Yes
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
10 - 32°C
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
475 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
625 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
620 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
34 kg