X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Q1760A
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
Q1760A
Hạng mục :
Giấy để sử dụng với mực in phun, thường với một lớp phủ đặc biệt làm cho mực khô nhanh hơn và/hoặc tồn tại lâu hơn mà không phai.
giấy in phun
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 29 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 21 Th12 2015 23:41:38
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 101854
Thống kê này được dựa trên 63279 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 29-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61605 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description HP Q1760A Mờ xỉnvăn bản giấy in phun:
This short summary of the HP Q1760A Mờ xỉnvăn bản giấy in phun data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP Q1760A, Mờ xỉn, 20 - 80 phần trăm, 15 - 35 °C, 10 - 30 °C, 30 - 65 phần trăm, 930 x 110 x 110 mm
Long summary description HP Q1760A Mờ xỉnvăn bản giấy in phun:
This is an auto-generated long summary of HP Q1760A Mờ xỉnvăn bản giấy in phun based on the first three specs of the first five spec groups.
HP Q1760A. Kiểu hoàn tất: Mờ xỉn. Trọng lượng thùng hàng: 4,5 kg. Số lượng cho mỗi tấm nâng hàng: 70 pc(s), Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 930 x 110 x 110 mm, Chiều dài tối đa của cuộn: 45,7 m
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Tính năng
Kiểu hoàn tất*
The way that a product is finished e.g. paper can have a matt or gloss finish.
Mờ xỉn
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng thùng hàng
Weight of the packaged product.
4,5 kg
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H)
30 - 65 phần trăm
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
20 - 80 phần trăm
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
15 - 35°C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
10 - 30°C
Các đặc điểm khác
Số lượng cho mỗi tấm nâng hàng
Số lượng một sản phẩm đơn độc cho mỗi tấm nâng hàng. Nếu có nhiều hơn một sản phẩm được đóng vào thùng các-tông; đây là số của sản phẩm (không phải số thùng các-tông) cho mỗi tấm nâng hàng vận chuyển
70 pc(s)
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
930 x 110 x 110 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
4 kg
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước của sản phẩm được đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
930 x 110 x 110 mm
Nước xuất xứ
Country where the device is made.
Tiếng Đức
Trọng lượng phương tiện máy in
The weight of the media (e.g. sheet of paper) which you print on.
95
Chiều dài tối đa của cuộn
45,7 m
Trọng lượng có tấm nâng hàng
330 kg
Kích thước tấm nâng hàng (Rộng x Sâu x Cao)
Kích thước các tấm nâng hàng (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
1200 x 800 x 1080 mm
Cỡ lõi/nhân
50.8
Cỡ lõi/nhân
2
Số lượng cho mỗi hộp
Số tờ hoặc phương tiện trên mỗi gói đơn
1 pc(s)