X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Intel Pentium III Xeon 700MHz 2 MB
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
P1763A
Hạng mục :
Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) hay bộ (vi) xử lý là một bộ phận của máy tính nơi diễn ra phần lớn các phép tính. Theo ngôn ngữ về công suất máy tính, bộ xử lý là thành phần quan trọng nhất của hệ thống máy tính, vì vậy công suất của máy tính phụ thuộc rất nhiều vào công suất của bộ xử lý. Trong một thời gian tương đối dài công suất của bộ xử lý được quyết định bởi số MHz của tốc độ đồng hồ, nhưng hiện nay tốc độ đồng hồ không còn quan trọng đối với tốc độ của bộ xử lý nữa. Một trong những cách tốt nhất để so sánh các loại bộ xử lý khác nhau là tìm điểm chuẩn đánh giá tính năng trên internet. Hãy cẩn trọng chọn mua bộ xử lý tương thích với bo mạch chủ, tức là phải khít với khe cắm.
bộ xử lý
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 06 Th01 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:27:39
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 20790
Thống kê này được dựa trên 63442 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 06-01-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61765 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description HP Intel Pentium III Xeon 700MHz 2 MB:
This short summary of the HP Intel Pentium III Xeon 700MHz 2 MB data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP Intel Pentium III Xeon 700MHz 2 MB, Intel Pentium III Xeon, SECC330, Máy chủ/máy trạm, 32-bit, L2, 5 - 12 V
Long summary description HP Intel Pentium III Xeon 700MHz 2 MB:
This is an auto-generated long summary of HP Intel Pentium III Xeon 700MHz 2 MB based on the first three specs of the first five spec groups.
HP Intel Pentium III Xeon 700MHz 2 MB. Họ bộ xử lý: Intel Pentium III Xeon, Tốc độ bộ xử lý: 0,7 GHz, Đầu cắm bộ xử lý: SECC330. Biến thiên Điện áp VID: 5 - 12 V. Công suất thoát nhiệt TDP: 29,6 W
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ xử lý
Họ bộ xử lý*
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel Pentium III Xeon
Tốc độ bộ xử lý*
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
0,7 GHz
Số lõi bộ xử lý*
The number of central processing units ('cores') in a processor. Some processors have 1 core, others have 2 (e.g. Intel Core Duo) or more (e.g. the Intel Xeon E7-2850 has 10 cores).
1
Đầu cắm bộ xử lý*
Mechanical component(s) that provides mechanical and electrical connections between a microprocessor and a printed circuit board (PCB). This allows the processor to be replaced without soldering.
SECC330
Linh kiện dành cho*
What this product is used as a part of (component for).
Máy chủ/máy trạm
Bộ xử lý quang khắc (lithography)*
The process which is performed by the processor e.g. CPU (Central Processing Unit).
180 nm
Bus tuyến trước của bộ xử lý
A computer communications interface used to connect the processor to the rest of the computer, except the cache (and possibly other processors).
100 MHz
Bộ xử lý
Các chế độ vận hành của bộ xử lý *
Operating modes for the processors that place restrictions on the type and scope of operations for certain processes run by the CPU. This design allows the operating system to run with more privileges than application software.
32-bit
Bộ nhớ cache của bộ xử lý
2 MB
Dòng bộ nhớ cache CPU
L2
Điện
Biến thiên Điện áp VID
5 - 12 V
Tính năng
Công suất thoát nhiệt TDP *
29,6 W
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ CPU (Tcase)
65°C