X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
LaserJet 4100mfp
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C9148A
Hạng mục :
Một thiết bị đa chức năng thực sự là thiết bị tất cả-trong-một; nó là một máy quét và một máy in, và thường thậm chí có cả chức năng fax. Như vậy nó là một máy sao chụp, nhưng có cả chức năng quét và in riêng biệt. Đây là ưu điểm tuyệt vời khi không gian văn phòng của bạn hạn chế. Hơn nữa bạn có thể làm việc nhanh hơn và hiệu quả hơn khi dùng thiết bị có những chức năng đặc biệt thuận tiện này.
máy photo đa chức năng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 14 Th10 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 09:35:57
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 49218
Thống kê này được dựa trên 63389 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 14-10-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61711 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description HP LaserJet 4100mfp:
This short summary of the HP LaserJet 4100mfp data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP LaserJet 4100mfp, La de, Màu sắc, Màu sắc, RISC, Microsoft Windows 95 Mac 8.1 Pentium 90 15 MB RAM CD-ROM parallel 10Base-T network, 20 - 80 phần trăm
Long summary description HP LaserJet 4100mfp:
This is an auto-generated long summary of HP LaserJet 4100mfp based on the first three specs of the first five spec groups.
HP LaserJet 4100mfp. Công nghệ in: La de, Quét (scan): Màu sắc, Fax: Màu sắc. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 24 ppm, Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường): 10 giây. Số bản sao chép tối đa: 99 bản sao. Quảng bá fax: 100 các địa điểm. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 600 tờ, Công suất đầu vào tối đa: 1600 tờ, Dung lượng tiếp tài liệu tự động: 30 tờ
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Hiệu suất
Công nghệ in*
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
La de
In*
Producing a paper copy of information stored on a computer.
Yes
Sao chép*
Description of copying function (colour or monochrome).
Yes
Quét (scan)*
To convert a document or picture into digital form for storage or processing on a computer, by scanning it using a scanner.
Màu sắc
Fax*
To send an exact copy of a document made by electronic scanning and transmitted as data by telecommunications links.
Màu sắc
Chu trình hoạt động (tối đa)*
The maximum number of prints/copies made by a printer/copier in a fixed period.
150000 số trang/tháng
Máy gửi kỹ thuật số*
Device similar to a scanner which converts paper documents into digital information for emailing, archiving, document management and more.
Yes
In tiết kiệm
Sản phẩm có được trang bị các tính năng giúp in tiết kiệm hay không hoặc một danh mục các tính năng đó.
Yes
Bộ xử lý được tích hợp
RISC
Tốc độ vi xử lý
Tốc độ bộ xử lý. Tốc độ đồng hồ thường được nhà sản xuẩt biểu thị bằng đơn vị GHz (1 GHz = 1000 MHz). Tốc độ đồng hồ là tốc độ cơ bản tính bằng vòng quay trên mỗi giây (đo bằng hertz) khi máy tính thực hiện một hoạt động sơ đẳng nhất ví dụ như cộng 2 số. Có một số yếu tố, ví dụ như kích cỡ bộ nhớ trong, cũng ảnh hưởng đến thời gian đáp ứng thực của máy tính.
250 MHz
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)*
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
24 ppm
Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường)
10 giây
Sao chép
Số bản sao chép tối đa
99 bản sao
Độ phân giải bản sao (đồ họa màu đen)
600 x 600 dpi
Tốc độ sao chép tối đa (màu đen, A4)
25 cpm
Độ phân giải bản sao nâng cao
600 x 600 dpi, 600 x 300 dpi
Scanning
Các cấp độ xám
256
Fax
Tự động quay số gọi lại
Biểu thị chức năng tự động quay lại số có sẵn có trên sản phẩm này hay không
Yes
Quảng bá fax
100 các địa điểm
Trì hoãn gửi fax
Biểu thị sự trì hoãn gửi có sẵn có trên sản phẩm này không
Yes
Độ nét của bản chế độ siêu mịn (đen & trắng)
200 x 100 dpi
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn*
The number of sheets of paper that can be held by a device.
600 tờ
Công suất đầu vào tối đa
1600 tờ
Dung lượng tiếp tài liệu tự động
Số tờ mà sản phẩm này có thể giữ trong khay ADF của nó; biểu thị bằng tờ
30 tờ
Xử lý giấy
Danh mục các tùy chọn xử lý giấy đầu vào và đầu ra theo tiêu chuẩn và tùy ý sẵn có với sản phẩm này
600 (1 x 100, 1 x 500 )
Công suất đầu vào tối đa cho khổ giấy phong bì
75
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn*
The normal capacity for outputs for this product.
300 tờ
Công suất đầu ra tối đa
Số lượng tờ tối đa sản phẩm có thể giữ trong tất cả các khay đầu ra tiêu chuẩn và tùy chọn
300 tờ
Xử lý giấy
Trọng lượng phương tiện được hỗ trợ
60 - 198 g/m2, 60 - 105 g/m2, 75 - 105 g/m2
Xử lý giấy
Số lượng tối đa của khay giấy
4 (1 x 100, 3 x 500)
hệ thống mạng
Các công cụ quản lý mạng lưới tương thích
Danh mục các công cụ quản lý mạng lưới tương thích với sản phẩm này; bao gồm nhà sản xuất và tên được đặt
EWS, HP Web Jetadmin
Dung lượng
Bộ nhớ trong (RAM) *
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
64 MB
Dung lượng lưu trữ bên trong
The amount e.g of data which can be stored inside the device.
20 GB
Điện
Công suất tiêu thụ (vận hành trung bình) *
483 W
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Các yêu cầu tối thiểu của hệ thống
Microsoft Windows 95
Mac 8.1
Pentium 90
15 MB RAM
CD-ROM
parallel
10Base-T network
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
25 kg
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
20 - 80 phần trăm
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
10 - 35°C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
0 - 35°C
Biên độ dao động nhiệt độ khi vận hành (T-T) được khuyến nghị
10 - 35°C
Các đặc điểm khác
Các khay đầu vào tiêu chuẩn
2
Các tính năng của mạng lưới
HP Jetdirect 10/100Base-TX
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
415 x 540 x 533 mm
Bộ nhớ trong tối đa
The maximum internal memory which is available in the product.
0,256 GB
Định dạng tệp quét
PDF, TIFF
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows 3.x, 9x, Me, NT 4.0, 2000, XP; Macintosh System 7.5.3, AutoCAD Rel 12/13/14,
Windows NT 3.5.1, IBM OS/2 Warp and UNIX (HP-UX, Solaris, Sun OS), Linux.
Colour all-in-one functions
Fax, Quét, Không
Yêu cầu về nguồn điện
100 - 127 V (+/- 10%), 50/60 Hz (+/-2 Hz) / 220 - 240 V (+/-10%) 50/60 Hz (+/-2 Hz)
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
2 EIO
Tùy chỉnh kích cỡ của của các phương tiện truyền thông
76 - 127 mm, 216 - 356 mm
Công suất âm thanh phát thải
Mức công suất âm thanh theo ISO 9296; biểu thị bằng ben
7.4 B(A) / 5.7 B(A)
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
A4, A5, Letter, Legal, Executive, No.10, Monarch, DL, C5, B5
Chất lượng in (đen, chất lượng đẹp nhất)
Chất lượng in tốt nhất với các ống mực màu đen. Chất lượng thường được tối ưu hóa bằng cách sử dụng kỹ thuật bản vẽ phối cảnh, và các điều kiện tối ưu nhất được giả định, ví dụ như sử dụng giấy photo tốt.
1200 x 1200 DPI
Bản đồ đa năng
PCS
Công nghệ bộ nhớ
Danh mục các kỹ thuật liên quan đến việc nâng cao bộ nhớ
MEt
Nâng cấp bộ nhớ
Các cập nhật bộ nhớ cho sản phẩm; bao gồm kích cỡ; loại; và phương thức mở rộng
0,256 GB