X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Họ sản phẩm:
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
Deskjet
Product series:
Product series is a brand's indication, often indicated by round numbers like 3000, that identifies a group of products within one category that are technically very similar. We don't include product serie in the Icecat product title on a product data-sheet to avoid confusion.
3000
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
3820
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C8952A
Hạng mục :
Máy in phun là loại máy in phù hợp nhất để sử dụng tại gia hoặc văn phòng nhỏ. Các máy in này thường không nhanh bằng máy in laser, nhưng cho những bản in chất lượng rất cao và giá cả chấp nhận được.
máy in phun
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 01 Th12 2016 14:07:40
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 95315
Thống kê này được dựa trên 63310 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61636 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description HP Deskjet 3820:
This short summary of the HP Deskjet 3820 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP Deskjet 3820, PCL 3, 4800 x 1200 DPI, Màu đen, Màu lục lam (màu hồ thủy), Màu hồng tía, Màu vàng, A4, Card stock, Phong bì, Giấy in ảnh bóng, In hình trên áo phông bằng ép nhiệt, Nhãn, Giấy matt, không , A4, A5, A6
Long summary description HP Deskjet 3820:
This is an auto-generated long summary of HP Deskjet 3820 based on the first three specs of the first five spec groups.
HP 3820, Deskjet. Chu trình hoạt động (tối đa): 1000 số trang/tháng, Độ phân giải tối đa: 4800 x 1200 DPI, Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in: PCL 3. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 6 ppm, Tốc độ in (màu, chất lượng nháp, A4/US Letter): 10 ppm, Tốc độ in (màu đen, chất lượng in thô/phác thảo, A4/US Letter): 12 ppm. Bộ nhớ trong (RAM): 2 MB. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 100 tờ, Công suất đầu vào tối đa: 100 tờ. Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn: 50 tờ, Công suất đầu ra tối đa: 50 tờ
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Kỹ thuật in
Màu sắc*
Yes
Chu trình hoạt động (tối đa)*
The maximum number of prints/copies made by a printer/copier in a fixed period.
1000 số trang/tháng
Độ phân giải tối đa*
Maximum printing resolution.
4800 x 1200 DPI
Số lượng hộp mực in*
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
2
Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in*
Ngôn ngữ (điều khiển) máy in hoặc ngôn ngữ mô tả trang (PDL) là một ngôn ngữ miêu tả vẻ ngoài của một trang in một cách hiệu quả hơn ánh xạ bít. PostScript, một trong những ngôn ngữ mô tả nổi tiếng nhất, thậm chí có cả một ngôn ngữ lập trình hoàn thiện.
PCL 3
Màu sắc in
The colours that can be produced by the printer.
Màu đen, Màu lục lam (màu hồ thủy), Màu hồng tía, Màu vàng
Chiều dài in tối đa
0,356 m
Các kiểu chữ
Danh mục các dáng chữ bao gồm và bất cứ tiêu chuẩn chuyên môn nào
CG Times, CG Times Italic; Univers, Univers Italic; Courier, Courier Italic; Letter Gothic, Letter Gothic Italic
Các lỗ phun của đầu in
Số lượng lỗ phun tới một đầu in; biểu thị bằng một số nguyên từ 1 đến 4.
300 / 408
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)*
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
6 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng nháp, A4/US Letter)
10 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng in thô/phác thảo, A4/US Letter)
12 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter)
4,5 ppm
Tốc độ in (ảnh màu, chất lượng bình thường) trên giấy ảnh
0,3 ppm
Tốc độ in (ảnh màu, chất lượng đẹp nhất) trên giấy ảnh
0,15 ppm
Tốc độ in (ảnh màu, chất lượng in thô/phác thảo) trên giấy ảnh
0,5 ppm
Tốc độ in (màu, màu toàn bộ trang, chất lượng bình thường, A4)
0,8 ppm
Tốc độ in (màu, in màu toàn bộ trang, chất lượng in thô/phác thảo, A4)
3 ppm
Tốc độ in (màu, màu nguyên trang, chất lượng đẹp nhất, A4)
0,25 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng đẹp nhất, A3)
1 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng đẹp nhất, A4)
2,5 ppm
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM)*
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
2 MB
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn*
The number of sheets of paper that can be held by a device.
100 tờ
Công suất đầu vào tối đa
100 tờ
Số lượng giấy đầu vào
1
Số lượng tối đa giấy đầu vào
1
Bộ phận nạp phong bì
Biểu thị tính năng này có sẳn có trên sản phẩm này không và hiệu suất của nó
Yes
Dung lượng tiêu chuẩn cho thẻ
40
Công suất đầu vào cho phong bì (khay chính)
15 tờ
Công suất đầu vào tiêu chuẩn cho giấy trong
25
Công suất đầu vào tối đa cho kính ảnh phim đèn chiếu
25 tờ
Dung lượng đầu vào tối thiểu cho giấy nhãn
20
Công suất đầu vào tối đa cho khổ giấy phong bì
15
Công suất đầu vào tối đa dành cho thẻ
40
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn*
The normal capacity for outputs for this product.
50 tờ
Công suất đầu ra tối đa
Số lượng tờ tối đa sản phẩm có thể giữ trong tất cả các khay đầu ra tiêu chuẩn và tùy chọn
50 tờ
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn cho khổ giấy phong bì
10 tờ
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn cho thẻ
10
Công suất đầu vào tối đa cho giấy trong
30 tờ
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tối đa cho phong bì
10 tờ
Công suất đầu vào tối đa cho thiệp
10 tờ
Chu trình hoạt động khổ giấy thư (tối đa)
1000 số trang/tháng
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa *
A4
Loại khay giấy in tiêu chuân *
The types of media which are used in the printer/photocopier trays e.g. glossy paper, photo paper, envelopes.
Card stock, Phong bì, Giấy in ảnh bóng, In hình trên áo phông bằng ép nhiệt, Nhãn, Giấy matt, không bóng, Giấy in ảnh, Giấy trơn, Transparencies
ISO loạt cỡ A (A0...A9) *
Different sizes of paper from A0 (big) to A9 (small). A4 is the most common size used for printing documents.
A4, A5, A6
Kích cỡ phong bì
C6, DL
JIS loạt cỡ B (B0...B9)
B5
Cổng giao tiếp
Kết nối mạng Ethernet / LAN *
An Ethernet LAN (Local Area Network) interface is present, for a wired conection via a cable.
Yes
Wi-Fi *
Popular technology that allows an electronic device to exchange data or connect to the internet wirelessly using radio waves.
Yes
Giao diện chuẩn *
Most common industry-standard communication protocols ranging from RS-232, RS-422, RS-423, RS-485, and LVDS to USB.
Song song, USB
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
1 USB, 1 parallel
Phần mềm
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Windows vesions wich can be used with the device.
Windows 2000, Windows 2000 Professional, Windows 95, Windows 98, Windows ME, Windows NT, Windows XP Home, Windows XP Home x64, Windows XP Professional, Windows XP Professional x64
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Mac operating systems e.g. OS X can be used with the device.
Mac OS 8.6, Mac OS 9.0, Mac OS 9.1, Mac OS 9.2
Sự phát ra âm thanh
Phát thải áp suất âm thanh
Mức áp suất âm thanh theo ISO 9614-1; biểu thị bằng đềxiben
46 dB
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
445 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
256 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
197 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
3 kg
Chiều rộng của kiện hàng
The distance from one side of the packaging to the other.
49,7 cm
Chiều sâu của kiện hàng
The distance from the front to the back of the packaging.
30 cm
Chiều cao của kiện hàng
The distance from the top to the bottom of the packaging.
26,8 cm
Trọng lượng thùng hàng
Weight of the packaged product.
7 kg
Trọng lượng có tấm nâng hàng
448 kg
Kích thước tối đa (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước tối đa (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet
445 x 380 x 197 mm
Điện
Điện áp AC đầu vào
The voltage of the AC electricity that is inpitted into the product.
100-240 V
Tần số AC đầu vào
50/60 Hz
Tiêu thụ năng lượng *
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
25 W
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
5 - 40°C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-40 - 60°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
15 - 80 phần trăm
Biên độ dao động nhiệt độ khi vận hành (T-T) được khuyến nghị
15 - 35°C
Chứng nhận
Chứng nhận Energy Star *
This indicates that the product is compliant with Energy Star, which is an international standard for energy-efficient consumer products.
Yes
Loại giấy & Cỡ giấy
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
A4, A5, A6, B5-JIS, C6, DL
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Khả năng tương thích Mac
Product can be used with Apple Mac software and/or hardware.
Yes
Các sản phẩm tương thích JetDirect
Yes
Màn hình
Màn hình tích hợp *
A display which is part of the product, so you do not need to attach another display.
Yes
Sức chứa khay giấy
Trọng lượng phương tiện được hỗ trợ
60 - 90 g/m2, 75 - 90 g/m2
Chi tiết kỹ thuật
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
HP Photo Printing
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Màu xám
Công nghệ in
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
In phun nhiệt
Chất lượng in
Chất lượng in (màu, chất lượng đẹp nhất)
Chất lượng in tốt nhất cho in màu tính bằng số điểm trên mỗi insơ.Nhà sản xuất thường tối ưu hóa chất lượng in với phần mềm.
1200 DPI
Chất lượng in (đen, chất lượng đẹp nhất)
Chất lượng in tốt nhất với các ống mực màu đen. Chất lượng thường được tối ưu hóa bằng cách sử dụng kỹ thuật bản vẽ phối cảnh, và các điều kiện tối ưu nhất được giả định, ví dụ như sử dụng giấy photo tốt.
600 x 600 DPI