X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
deskjet 845c printer
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C8934A
Hạng mục :
Máy in phun là loại máy in phù hợp nhất để sử dụng tại gia hoặc văn phòng nhỏ. Các máy in này thường không nhanh bằng máy in laser, nhưng cho những bản in chất lượng rất cao và giá cả chấp nhận được.
máy in phun
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 17 Th05 2016 03:35:15
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 58119
Thống kê này được dựa trên 63279 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61605 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description HP deskjet 845c printer:
This short summary of the HP deskjet 845c printer data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP deskjet 845c printer, 600 x 600 DPI, A4, Card stock, Giấy phủ bóng, Phong bì, In hình trên áo phông bằng ép nhiệt, Nhãn, Giấy in ảnh, Giấy tr, 5 - 40 °C, A4, A5, A6, 15 - 80 phần trăm
Long summary description HP deskjet 845c printer:
This is an auto-generated long summary of HP deskjet 845c printer based on the first three specs of the first five spec groups.
HP deskjet 845c printer. Độ phân giải tối đa: 600 x 600 DPI. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 4,7 ppm, Tốc độ in (màu, chất lượng nháp, A4/US Letter): 5 ppm, Tốc độ in (màu đen, chất lượng in thô/phác thảo, A4/US Letter): 8 ppm. Bộ nhớ trong (RAM): 2 MB, Kích cỡ bộ đệm: 48 KB. Công suất đầu vào tối đa: 100 tờ. Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn: 50 tờ, Công suất đầu ra tối đa: 50 tờ
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Kỹ thuật in
Màu sắc*
Yes
Độ phân giải tối đa*
Maximum printing resolution.
600 x 600 DPI
Số lượng hộp mực in*
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
2
Các kiểu chữ
Danh mục các dáng chữ bao gồm và bất cứ tiêu chuẩn chuyên môn nào
cg times, cg times italic, univers, univers italic, courier, courier italic, letter gothic, letter gothic italic
Công nghệ in màu
HP Photoret II, HP Colorsmart III
Các lỗ phun của đầu in
Số lượng lỗ phun tới một đầu in; biểu thị bằng một số nguyên từ 1 đến 4.
300 / 192
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)*
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
4,7 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng nháp, A4/US Letter)
5 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng in thô/phác thảo, A4/US Letter)
8 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter)
3,6 ppm
Tốc độ in (ảnh màu, chất lượng bình thường)
Tỷ lệ công suất ảnh màu 4 x 6 insơ ở chế độ cài đặt bình thường, biểu thị bằng số trang trên phút hoặc giây
0,5 ppm
Tốc độ in (ảnh màu, chất lượng đẹp nhất)
Tỷ lệ công suất ảnh màu 4 x 6 với chế độ chất lượng tốt nhất, biểu thị bằng số trang trên phút hoặc giây
0,4 ppm
Tốc độ in (màu, màu toàn bộ trang, chất lượng bình thường, A4)
0,5 ppm
Tốc độ in (màu, in màu toàn bộ trang, chất lượng in thô/phác thảo, A4)
1,4 ppm
Tốc độ in (màu, màu nguyên trang, chất lượng đẹp nhất, A4)
0,2 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng đẹp nhất, A3)
0,9 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng đẹp nhất, A4)
3,9 ppm
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM)*
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
2 MB
Kích cỡ bộ đệm
The buffer is a temporary memory area in which data is stored while it is being processed or transferred, especially one used while streaming video or downloading audio. The buffer size is usually measured in MB (megabytes) or KB (kilobytes).
48 KB
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tối đa
100 tờ
Công suất đầu vào tối đa cho kính ảnh phim đèn chiếu
25 tờ
Dung lượng đầu vào tối thiểu cho giấy nhãn
20
Công suất đầu vào tối đa cho khổ giấy phong bì
15
Công suất đầu vào tối đa dành cho thẻ
30
Công suất đầu vào tối đa cho biểu ngữ (banners)
20
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn*
The normal capacity for outputs for this product.
50 tờ
Công suất đầu ra tối đa
Số lượng tờ tối đa sản phẩm có thể giữ trong tất cả các khay đầu ra tiêu chuẩn và tùy chọn
50 tờ
Chu trình hoạt động khổ giấy thư (tối đa)
1000 số trang/tháng
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa *
A4
Loại khay giấy in tiêu chuân *
The types of media which are used in the printer/photocopier trays e.g. glossy paper, photo paper, envelopes.
Card stock, Giấy phủ bóng, Phong bì, In hình trên áo phông bằng ép nhiệt, Nhãn, Giấy in ảnh, Giấy trơn, Transparencies
ISO loạt cỡ A (A0...A9) *
Different sizes of paper from A0 (big) to A9 (small). A4 is the most common size used for printing documents.
A4, A5, A6
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
USB
Sự phát ra âm thanh
Công suất âm thanh phát thải
Mức công suất âm thanh theo ISO 9296; biểu thị bằng ben
5.5 b(a)
Phát thải áp suất âm thanh
Mức áp suất âm thanh theo ISO 9614-1; biểu thị bằng đềxiben
42 dB
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
446 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
351 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
183 mm
Trọng lượng thùng hàng
Weight of the packaged product.
7,26 kg
Điện
Tiêu thụ năng lượng *
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
4 W
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
5 - 40°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
15 - 80 phần trăm
Chứng nhận
Chứng nhận Energy Star *
This indicates that the product is compliant with Energy Star, which is an international standard for energy-efficient consumer products.
Yes
Loại giấy & Cỡ giấy
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
B5-JIS
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) tối thiểu
The lowest RAM (memory) required to run a computer program or operating system.
128 MB
Bộ xử lý tối thiểu
The lowest speed that the computer processor can run at, or the minimum amount of processing capacity that can be used, for the computer and particular program(s) to function.
Pentium 233 MHz
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Windows 98, Me, 2000, XP Home & Professional, Mac OS 8.6. +
Các đặc điểm khác
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước của sản phẩm được đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
484 x 232 x 414 mm
Sức chứa khay giấy
Trọng lượng phương tiện được hỗ trợ
75 - 90, 60 - 90, 75 to 90
Chi tiết kỹ thuật
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
446 x 351 x 183 mm
Công nghệ in
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
In phun
Yêu cầu về nguồn điện
100 - 240 VAC (+/- 10%), 50/60 Hz (+/- 3 Hz)
Chất lượng in
Chất lượng in (màu, chất lượng đẹp nhất)
Chất lượng in tốt nhất cho in màu tính bằng số điểm trên mỗi insơ.Nhà sản xuất thường tối ưu hóa chất lượng in với phần mềm.
600 DPI
Chất lượng in (màu đen, chất lượng bình thường)
600 DPI
Chất lượng in (màu, chất lượng in thô/phác thảo)
300 DPI
Chất lượng in (đen, chất lượng đẹp nhất)
Chất lượng in tốt nhất với các ống mực màu đen. Chất lượng thường được tối ưu hóa bằng cách sử dụng kỹ thuật bản vẽ phối cảnh, và các điều kiện tối ưu nhất được giả định, ví dụ như sử dụng giấy photo tốt.
600 x 600 DPI