Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

HP LaserJet 9000n 600 x 600DPI A3

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Họ sản phẩm :
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
LaserJet
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
9000n
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C8520A
Hạng mục
Máy in laser là những thiết bị có thể in những văn bản hoặc hình ảnh minh họa nhanh và cho chất lượng cao. Các máy in này làm được như vậy bằng cách phủ toner (một loại bột mực in) lên giấy một cách rất chính xác rồi làm nóng tờ giấy để bột mực in nóng chảy và dính vào giấy.
máy in laser/LED
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 28461
Thống kê này được dựa trên 69268 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 67514 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 29 Th03 2017 12:01:10
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm >>>
Short summary description HP LaserJet 9000n 600 x 600DPI A3:
This short summary of the HP LaserJet 9000n 600 x 600DPI A3 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP LaserJet 9000n, 600 x 600 DPI, 300000 số trang/tháng, PCL 5e,PCL 6,PJL,PML,PostScript 3, La de, Màu đen, 50 ppm
Long summary description HP LaserJet 9000n 600 x 600DPI A3 :

HP 9000n, LaserJet. Độ phân giải tối đa: 600 x 600 DPI, Chu trình hoạt động (tối đa): 300000 số trang/tháng, Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in: PCL 5e,PCL 6,PJL,PML,PostScript 3. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 50 ppm, Tốc độ in (màu đen, chất lượng bình thường, A3): 28 ppm, Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường): 8 giây. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 1000 tờ, Dung lượng Khay Đa năng: 100 tờ. Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn: 600 tờ. Khổ giấy ISO A-series tối đa: A3, Loại khay giấy in tiêu chuân: Giấy thô (bond), Card stock, Nhãn, Giấy trơn, Trước khi in, Giấy tái chế, Giấy thô ráp, Transparenci, ISO loạt cỡ A (A0...A9): A3,A4,A5,A6

This is an auto-generated long summary of HP LaserJet 9000n 600 x 600DPI A3 based on the first three specs of the first five spec groups.

Thanks for ordering a data-sheet fix by Icecat.

Your data-sheet will be described/fixed in couple of days.

Kỹ thuật in
Màu sắc *
Yes
Độ phân giải tối đa *
Maximum printing resolution.
600 x 600 DPI
Chu trình hoạt động (tối đa) *
The maximum number of prints/copies made by a printer/copier in a fixed period.
300000 số trang/tháng
In hai mặt *
Feature of computer printers and multifunction printers (MFPs) that allows the automatic printing of a sheet of paper on both sides.
O
Số lượng hộp mực in *
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
1
Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in *
Ngôn ngữ (điều khiển) máy in hoặc ngôn ngữ mô tả trang (PDL) là một ngôn ngữ miêu tả vẻ ngoài của một trang in một cách hiệu quả hơn ánh xạ bít. PostScript, một trong những ngôn ngữ mô tả nổi tiếng nhất, thậm chí có cả một ngôn ngữ lập trình hoàn thiện.
PCL 5e, PCL 6, PJL, PML, PostScript 3
Công nghệ in *
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
La de
Màu sắc in
The colours that can be produced by the printer.
Màu đen
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter) *
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
50 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng bình thường, A3)
28 ppm
Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường)
8 giây
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn *
The number of sheets of paper that can be held by a device.
1000 tờ
Dung lượng Khay Đa năng
100 tờ
Số lượng giấy đầu vào
2
Số lượng tối đa giấy đầu vào
4
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn *
The normal capacity for outputs for this product.
600 tờ
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa *
A3
Loại khay giấy in tiêu chuân *
The types of media which are used in the printer/photocopier trays e.g. glossy paper, photo paper, envelopes.
Giấy thô (bond), Card stock, Nhãn, Giấy trơn, Trước khi in, Giấy tái chế, Giấy thô ráp, Transparencies
ISO loạt cỡ A (A0...A9) *
Different sizes of paper from A0 (big) to A9 (small). A4 is the most common size used for printing documents.
A3, A4, A5, A6
ISO Loạt cỡ B (B0...B9)
B4, B5
Các kích cỡ giấy in không ISO
Executive, Legal, Thư, Tabloid
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN *
An Ethernet LAN (Local Area Network) interface is present, for a wired conection via a cable.
Yes
Wi-Fi *
Popular technology that allows an electronic device to exchange data or connect to the internet wirelessly using radio waves.
Yes
Mạng lưới sẵn sàng *
Biểu thị sản phẩm có mạng lưới sẵn sàng ở ngoài hộp hay không
Yes
Cổng giao tiếp
Giao diện chuẩn *
Most common industry-standard communication protocols ranging from RS-232, RS-422, RS-423, RS-485, and LVDS to USB.
Song song, USB
Số lượng cổng USB 2.0
Các cổng USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu 480Mb trên giây, và tương thích ngược với các cổng USB 1.1. Bạn có thể kết nối tất cả các loại thiết bị ngoại vi với các cổng này.
1
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM) *
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
64 MB
Bộ nhớ trong tối đa *
The maximum amount of memory inside a product, usually measured in bytes e.g megabytes (MB) or gigabytes (GB).
384 MB
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Màu trắng
Màn hình tích hợp *
A display which is part of the product, so you do not need to attach another display.
Yes
Hiển thị số lượng dòng
The amount of lines in the display.
4 dòng
Điện
Điện áp đầu vào
The voltage (V) which is required to power the product.
100-240
Tần số đầu vào
The frequency (Hz) which is required to power the product.
50/60
Tiêu thụ năng lượng *
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
1012 W
Hiệu suất
Bộ xử lý được tích hợp *
Yes
Tốc độ vi xử lý
Tốc độ bộ xử lý. Tốc độ đồng hồ thường được nhà sản xuẩt biểu thị bằng đơn vị GHz (1 GHz = 1000 MHz). Tốc độ đồng hồ là tốc độ cơ bản tính bằng vòng quay trên mỗi giây (đo bằng hertz) khi máy tính thực hiện một hoạt động sơ đẳng nhất ví dụ như cộng 2 số. Có một số yếu tố, ví dụ như kích cỡ bộ nhớ trong, cũng ảnh hưởng đến thời gian đáp ứng thực của máy tính.
300 MHz
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Windows vesions wich can be used with the device.
Windows 2000, Windows 2000 Professional, Windows 95, Windows 98, Windows 98SE, Windows ME, Windows NT, Windows XP Home, Windows XP Home x64, Windows XP Professional, Windows XP Professional x64
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Mac operating systems e.g. OS X can be used with the device.
Yes
Hệ điều hành Linux được hỗ trợ
8 RT. Linux (9.4, 9.5), Red Hat Enterprise Linux 5.0 (supported with a pre-built package); SUSE Linux (10.3, 11.0, 11, 11.1, 11.2), Fedora (9, 9.0, 10, 10.0, 11.0, 11, 12, 12.0), Ubuntu (8.04, 8.04.1, 8.04.2, 8.10, 9.04, 9.10, 10.04), Debian (5.0, 5.0.1, 5.0.2, 5.0.3)
Yes
Các hệ điều hành khác được hỗ trợ
IBM iSeries, Novell NetWare 3.x, Novell NetWare 4.x, Novell NetWare 5.x, Novell NetWare 6.x
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
638 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
600 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
633 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
69,4 kg
Nội dung đóng gói
Hướng dẫn khởi động nhanh
Instructions, either online, as a computer program or in paper form, to allow you to set up and start using the product quickly.
Yes
Bao gồm dây điện
Yes
Thủ công
Yes
Các trình điều khiển bao gồm
Yes
Source Testseek summary Average rating
Updated:
2011-09-26
Testseek đã thu thập 1 đánh giá chuyên môn cho HP LaserJet 9000n printer và xếp hạng trung bình là 100 trên 100. Click vào dưới đây và sử dụng Testseek để tìm kiếm tất cả các xếp hạng, giải thưởng và các kết luận về sản phẩm.
100%
X