Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

HP Business Inkjet 2600 Màu sắc 600 x 1200DPI A3 Màu xám, Màu trắng máy in phun

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Họ sản phẩm :
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
Business Inkjet
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
2600
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C8109A show
Show alternative article codes used in the online market place
Hạng mục
Máy in phun là loại máy in phù hợp nhất để sử dụng tại gia hoặc văn phòng nhỏ. Các máy in này thường không nhanh bằng máy in laser, nhưng cho những bản in chất lượng rất cao và giá cả chấp nhận được.
máy in phun
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 27109
Thống kê này được dựa trên 69168 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 67408 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 29 Th03 2017 11:07:09
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm >>>
Short summary description HP Business Inkjet 2600 Màu sắc 600 x 1200DPI A3 Màu xám, Màu trắng máy in phun:
This short summary of the HP Business Inkjet 2600 Màu sắc 600 x 1200DPI A3 Màu xám, Màu trắng máy in phun data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP Business Inkjet 2600, 12000 số trang/tháng, 600 x 1200 DPI, PCL 5c,PostScript 3, Màu đen, Màu lục lam (màu hồ thủy), Màu hồng tía, Màu vàng, 8 ppm, 11 ppm
Long summary description HP Business Inkjet 2600 Màu sắc 600 x 1200DPI A3 Màu xám, Màu trắng máy in phun :

HP 2600, Business Inkjet. Chu trình hoạt động (tối đa): 12000 số trang/tháng, Độ phân giải tối đa: 600 x 1200 DPI, Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in: PCL 5c,PostScript 3. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 8 ppm, Tốc độ in (màu, chất lượng nháp, A4/US Letter): 11 ppm, Tốc độ in (màu đen, chất lượng in thô/phác thảo, A4/US Letter): 15 ppm. Bộ nhớ trong (RAM): 48 MB, Bộ nhớ trong tối đa: 176 MB. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 400 tờ. Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn: 100 tờ

This is an auto-generated long summary of HP Business Inkjet 2600 Màu sắc 600 x 1200DPI A3 Màu xám, Màu trắng máy in phun based on the first three specs of the first five spec groups.

Thanks for ordering a data-sheet fix by Icecat.

Your data-sheet will be described/fixed in couple of days.

Kỹ thuật in
Màu sắc *
Yes
Chu trình hoạt động (tối đa) *
The maximum number of prints/copies made by a printer/copier in a fixed period.
12000 số trang/tháng
Độ phân giải tối đa *
Maximum printing resolution.
600 x 1200 DPI
Số lượng hộp mực in *
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
4
Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in *
Ngôn ngữ (điều khiển) máy in hoặc ngôn ngữ mô tả trang (PDL) là một ngôn ngữ miêu tả vẻ ngoài của một trang in một cách hiệu quả hơn ánh xạ bít. PostScript, một trong những ngôn ngữ mô tả nổi tiếng nhất, thậm chí có cả một ngôn ngữ lập trình hoàn thiện.
PCL 5c, PostScript 3
Màu sắc in
The colours that can be produced by the printer.
Màu đen, Màu lục lam (màu hồ thủy), Màu hồng tía, Màu vàng
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter) *
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
8 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng nháp, A4/US Letter)
11 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng in thô/phác thảo, A4/US Letter)
15 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter)
6 ppm
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM) *
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
48 MB
Bộ nhớ trong tối đa
The maximum amount of memory inside a product, usually measured in bytes e.g megabytes (MB) or gigabytes (GB).
176 MB
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn *
The number of sheets of paper that can be held by a device.
400 tờ
Số lượng giấy đầu vào
2
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn *
The normal capacity for outputs for this product.
100 tờ
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa *
A3
Loại khay giấy in tiêu chuân *
The types of media which are used in the printer/photocopier trays e.g. glossy paper, photo paper, envelopes.
Card stock, Giấy phủ bóng, Phong bì, Giấy in ảnh, Giấy trơn, Transparencies
ISO loạt cỡ A (A0...A9) *
Different sizes of paper from A0 (big) to A9 (small). A4 is the most common size used for printing documents.
A3, A4
Các kích cỡ giấy ảnh
4x6"
Trọng lượng khay in tiêu chuẩn
60 - 135 g/m²
Cổng giao tiếp
Kết nối mạng Ethernet / LAN *
An Ethernet LAN (Local Area Network) interface is present, for a wired conection via a cable.
Yes
Cổng giao tiếp
Wi-Fi *
Popular technology that allows an electronic device to exchange data or connect to the internet wirelessly using radio waves.
Yes
Giao diện chuẩn *
Most common industry-standard communication protocols ranging from RS-232, RS-422, RS-423, RS-485, and LVDS to USB.
Song song, USB
Phần mềm
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Windows vesions wich can be used with the device.
Windows 2000, Windows 2000 Professional, Windows 95, Windows 98, Windows 98SE, Windows ME, Windows NT, Windows XP Home, Windows XP Home x64, Windows XP Professional, Windows XP Professional x64
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Mac operating systems e.g. OS X can be used with the device.
Mac OS 8.6, Mac OS 9.0, Mac OS 9.1, Mac OS 9.2, Mac OS X 10.0 Cheetah, Mac OS X 10.1 Puma, Mac OS X 10.10 Yosemite, Mac OS X 10.11 El Capitan, Mac OS X 10.12 Sierra, Mac OS X 10.2 Jaguar, Mac OS X 10.3 Panther, Mac OS X 10.4 Tiger, Mac OS X 10.5 Leopard, Mac OS X 10.6 Snow Leopard, Mac OS X 10.7 Lion, Mac OS X 10.8 Mountain Lion, Mac OS X 10.9 Mavericks
Sự phát ra âm thanh
Mức độ ồn
The amplitude level of the undesired background noise, usually measured in decibels (db).
57 dB
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
724 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
568 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
283 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
18 kg
Điện
Điện áp AC đầu vào
The voltage of the AC electricity that is inpitted into the product.
100-240 V
Tần số AC đầu vào
50/60 Hz
Tiêu thụ năng lượng *
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
65 W
Tiêu thụ năng lượng (Tiết kiệm Năng lượng)
20 W
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
5 - 40°C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-40 - 60°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
20 - 80 phần trăm
Chứng nhận
Chứng nhận
CSA, FCC
Màn hình
Màn hình tích hợp *
A display which is part of the product, so you do not need to attach another display.
Yes
Loại màn hình
Type of display (screen) e.g. LCD.
LCD
Nội dung đóng gói
Kèm dây cáp
Dòng điện xoay chiều
Thủ công
Yes
Các trình điều khiển bao gồm
Yes
Chi tiết kỹ thuật
Bộ xử lý được tích hợp
Yes
Tốc độ vi xử lý
Tốc độ bộ xử lý. Tốc độ đồng hồ thường được nhà sản xuẩt biểu thị bằng đơn vị GHz (1 GHz = 1000 MHz). Tốc độ đồng hồ là tốc độ cơ bản tính bằng vòng quay trên mỗi giây (đo bằng hertz) khi máy tính thực hiện một hoạt động sơ đẳng nhất ví dụ như cộng 2 số. Có một số yếu tố, ví dụ như kích cỡ bộ nhớ trong, cũng ảnh hưởng đến thời gian đáp ứng thực của máy tính.
167 MHz
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Màu xám, Màu trắng
X