X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Color Inkjet cp1700
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C8108A show
Show alternative article codes used in the online market place
Hạng mục :
Máy in phun là loại máy in phù hợp nhất để sử dụng tại gia hoặc văn phòng nhỏ. Các máy in này thường không nhanh bằng máy in laser, nhưng cho những bản in chất lượng rất cao và giá cả chấp nhận được.
máy in phun
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 09:41:31
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 41298
Thống kê này được dựa trên 63442 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61765 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description HP Color Inkjet cp1700:
This short summary of the HP Color Inkjet cp1700 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP Color Inkjet cp1700, 1200 x 1200 DPI, 5 - 40 °C, 0 - 40 °C, 20 - 80 phần trăm, Microsoft Windows 95, 98, NT 4.0, 2000, Me, XP, Linux, Macintosh 8.6 +, OS X, OS/2, 306 x 726 x 782 mm
Long summary description HP Color Inkjet cp1700:
This is an auto-generated long summary of HP Color Inkjet cp1700 based on the first three specs of the first five spec groups.
HP Color Inkjet cp1700. Chu trình hoạt động (tối đa): 5000 số trang/tháng, Độ phân giải tối đa: 1200 x 1200 DPI. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 8 ppm, Tốc độ in (màu, chất lượng nháp, A4/US Letter): 14,5 ppm, Tốc độ in (màu đen, chất lượng in thô/phác thảo, A4/US Letter): 16 ppm. Bộ nhớ trong (RAM): 16 MB, Bộ nhớ trong tối đa: 16 MB, Kích cỡ bộ đệm: 500 KB. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 150 tờ, Công suất đầu vào tối đa: 400 tờ. Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn: 75 tờ, Công suất đầu ra tối đa: 75 tờ
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Kỹ thuật in
Màu sắc*
Yes
Chu trình hoạt động (tối đa)*
The maximum number of prints/copies made by a printer/copier in a fixed period.
5000 số trang/tháng
Độ phân giải tối đa*
Maximum printing resolution.
1200 x 1200 DPI
Số lượng hộp mực in*
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
4
Ngôn ngữ Máy in Tùy chọn
HP PCL3 enhanced
Chiều dài in tối đa
1,3 m
Các kiểu chữ
Danh mục các dáng chữ bao gồm và bất cứ tiêu chuẩn chuyên môn nào
8
Công nghệ in màu
HP Photoret III
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)*
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
8 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng nháp, A4/US Letter)
14,5 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng in thô/phác thảo, A4/US Letter)
16 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng bình thường, A3)
5 ppm
Tốc độ in (màu đen có những phần làm nổi bằng màu sắc, chất lượng in thô/phác thảo, A3)
9,5 ppm
Tốc độ in (màu đen với những phần làm nổi có màu, chất lượng bình thường, A3)
7 ppm
Tốc độ in (màu đen với những phần làm nổi có màu, chất lượng đẹp nhất, A3)
1,6 ppm
Tốc độ in (màu đen với những phần làm nổi bằng màu sắc, chất lượng bình thường, A4)
7 ppm
Tốc độ in (màu đen với những phần làm nổi có màu, chất lượng in thô/phác thảo, A4)
14,5 ppm
Tốc độ in (màu đen với những phần làm nổi bằng màu sắc, chất lượng đẹp nhất, A4)
4 ppm
Tốc độ in (màu, màu toàn bộ trang, chất lượng bình thường, A3)
0,9 ppm
Tốc độ in (màu, in màu toàn bộ trang, chất lượng in thô/phác thảo, A3)
3,7 ppm
Tốc độ in (màu, in màu nguyên trang, chất lượng đẹp nhất, A3)
0,5 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng in thô/phác thảo, A3)
10 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng đẹp nhất, A3)
1,7 ppm
Tốc độ in (màu, màu toàn bộ trang, chất lượng bình thường, A4)
1,3 ppm
Tốc độ in (màu, in màu toàn bộ trang, chất lượng in thô/phác thảo, A4)
5,5 ppm
Tốc độ in (màu, màu nguyên trang, chất lượng đẹp nhất, A4)
0,7 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng đẹp nhất, A4)
4 ppm
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM)*
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
16 MB
Bộ nhớ trong tối đa
The maximum amount of memory inside a product, usually measured in bytes e.g megabytes (MB) or gigabytes (GB).
16 MB
Kích cỡ bộ đệm
The buffer is a temporary memory area in which data is stored while it is being processed or transferred, especially one used while streaming video or downloading audio. The buffer size is usually measured in MB (megabytes) or KB (kilobytes).
500 KB
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn*
The number of sheets of paper that can be held by a device.
150 tờ
Công suất đầu vào tối đa
400 tờ
Số lượng tối đa giấy đầu vào
2
Công suất đầu vào tiêu chuẩn cho giấy trong
60
Công suất đầu vào tối đa cho kính ảnh phim đèn chiếu
64 tờ
Công suất đầu vào tối đa cho khổ giấy phong bì
15
Dung lượng đầu vào
Số lượng tối đa của khay giấy
2
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn *
The normal capacity for outputs for this product.
75 tờ
Công suất đầu ra tối đa
Số lượng tờ tối đa sản phẩm có thể giữ trong tất cả các khay đầu ra tiêu chuẩn và tùy chọn
75 tờ
Chu trình hoạt động khổ giấy thư (tối đa)
5000 số trang/tháng
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
1 x USB 2.0
1 x IEEE 1284
1 x IR
1 x LIO
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
13,5 kg
Trọng lượng thùng hàng
Weight of the packaged product.
15,5 kg
Kích thước tấm nâng hàng (Rộng x Sâu x Cao)
Kích thước các tấm nâng hàng (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
1219 x 1016 x 2486 mm
Trọng lượng có tấm nâng hàng
201 kg
Điện
Tiêu thụ năng lượng *
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
0,6 W
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
5 - 40°C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
0 - 40°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
20 - 80 phần trăm
Độ ẩm tương đối khi không vận hành (không cô đặc)
Khoảng độ ẩm tương đối; không ngưng tụ; trong khoảng này một sản phẩm không vận hành có thể được lưu trữ.
20 - 80 phần trăm
Biên độ dao động nhiệt độ khi vận hành (T-T) được khuyến nghị
15 - 35°C
Loại giấy & Cỡ giấy
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
A6, A5, A4, A3, A3+
Tùy chỉnh kích cỡ của của các phương tiện truyền thông
95 x 147 mm, 102 x 152 mm, 330 x 1270 mm
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Khả năng tương thích Mac
Product can be used with Apple Mac software and/or hardware.
Yes
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows 95, 98, NT 4.0, 2000, Me, XP, Linux, Macintosh 8.6 +, OS X, OS/2
Các đặc điểm khác
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước của sản phẩm được đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
306 x 726 x 782 mm
Sức chứa khay giấy
Các trọng lượng của phương tiện theo đường đi của giấy
60 - 135 g/m², 60 - 270 g/m²
Chi tiết kỹ thuật
Tốc độ vi xử lý
Tốc độ bộ xử lý. Tốc độ đồng hồ thường được nhà sản xuẩt biểu thị bằng đơn vị GHz (1 GHz = 1000 MHz). Tốc độ đồng hồ là tốc độ cơ bản tính bằng vòng quay trên mỗi giây (đo bằng hertz) khi máy tính thực hiện một hoạt động sơ đẳng nhất ví dụ như cộng 2 số. Có một số yếu tố, ví dụ như kích cỡ bộ nhớ trong, cũng ảnh hưởng đến thời gian đáp ứng thực của máy tính.
96 MHz
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
673 x 568 x 215 mm
Đầu in
Component of a printer that applies the mark or image to the paper.
4
Công nghệ in
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
In phun
Giao diện
Các cổng giao diện để nối các phần của thiết bị. USB (Universal Serial Bus) đã trở thành một giao diện hữu tuyến phổ biến nhất để kết nối ngoại vi. USB 2.0 hỗ trợ tốc độ lên tới 480 Mbit/giây (USB 1: 12 Mbit/giây). Giao diện FireWire cũng được biết đến như chuẩn IEEE 1394. IDE nâng cao (EIDE) đôi khi được đề cập đến là ATA Nhanh, IDE Nhanh hoặc ATA-2.
I
Các khay đầu vào tiêu chuẩn
1
Chất lượng in, độ chính xác thẳng hàng theo chiều dọc
+/- 0.15 mm
Yêu cầu về nguồn điện
100-240 VAC (+/- 10%), 50/60 Hz (+/- 3 Hz)
Công suất đầu ra tiêu chuẩn cho giấy trong suốt (transparency)
25 tờ
Chất lượng in
Lề in bên trái (A3)
3 mm
Lề in bên phải (A3)
3 mm
Lề in bên trên (A3)
3 mm
Lề in dưới (A3)
1,2 cm
Chất lượng in (màu, chất lượng đẹp nhất)
Chất lượng in tốt nhất cho in màu tính bằng số điểm trên mỗi insơ.Nhà sản xuất thường tối ưu hóa chất lượng in với phần mềm.
2400 DPI
Chất lượng in (đen, chất lượng đẹp nhất)
Chất lượng in tốt nhất với các ống mực màu đen. Chất lượng thường được tối ưu hóa bằng cách sử dụng kỹ thuật bản vẽ phối cảnh, và các điều kiện tối ưu nhất được giả định, ví dụ như sử dụng giấy photo tốt.
1200 x 1200 DPI