X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
designjet 10ps
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C7790A
Mã EAN/UPC :
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
0088698310809
Hạng mục :
Những máy in này được thiết kế để in trên các phương tiện có kích cỡ lớn hơn khổ A4. Rất lý tưởng để in những áp phích quảng cáo ấn tượng!
máy in khổ lớn
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 20 Th02 2016 20:02:10
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 26514
Thống kê này được dựa trên 63310 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61636 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description HP designjet 10ps:
This short summary of the HP designjet 10ps data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP designjet 10ps, -40 - 60 °C, 20 - 80 phần trăm, 442 x 724 x 223 mm, 100 - 240 AC, 50/60 Hz, USB, parallel port, IEEE 1284, Adobe PostScript 3 w/ HP RIP
Long summary description HP designjet 10ps:
This is an auto-generated long summary of HP designjet 10ps based on the first three specs of the first five spec groups.
HP designjet 10ps. Độ phân giải tối đa: 2400 x 1200 DPI, Màu sắc in: Màu đen, Màu lục lam (màu hồ thủy), Màu xanh lục lam nhạt; Màu xanh hồ thủy nhạt, Màu hồng tía nhạt,. Khổ in tối đa: A3 (297 x 420 mm). Thể tích hộp mực in (hệ mét): 69 ml, 28 ml. Công suất đầu vào tối đa: 400 tờ, Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 150 tờ. Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn: 50 tờ, Công suất đầu ra tối đa: 50 tờ
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
In
Tốc độ in (màu, chất lượng đẹp nhất, US Letter)
0,6 ppm
Chất lượng in
Độ phân giải tối đa*
Maximum printing resolution.
2400 x 1200 DPI
Màu sắc in
The colours that can be produced by the printer.
Màu đen, Màu lục lam (màu hồ thủy), Màu xanh lục lam nhạt; Màu xanh hồ thủy nhạt, Màu hồng tía nhạt, Màu hồng tía, Màu vàng
Chất lượng in (màu, chất lượng đẹp nhất)
Chất lượng in tốt nhất cho in màu tính bằng số điểm trên mỗi insơ.Nhà sản xuất thường tối ưu hóa chất lượng in với phần mềm.
2400 DPI
Xử lý giấy
Khổ in tối đa*
The maximum size that an image can be printed with a good resolution.
A3 (297 x 420 mm)
Các khay đầu vào tiêu chuẩn
1
Số lượng tối đa giấy đầu vào
2
Lề in dưới (A3)
1,2 cm
Lề in bên trái (A3)
5 mm
Lề in bên phải (A3)
5 mm
Lề in bên trên (A3)
3 mm
Các chức năng in kép
Mô tả các tùy chọn song công sẵn có
Automatic (optional)
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
A4, A3, A3+
Số lượng tối đa của khay giấy
2
Kỹ thuật in
Số lượng hộp mực in
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
6
Đầu in
Component of a printer that applies the mark or image to the paper.
6
Thể tích hộp mực in (hệ mét)
69 ml, 28 ml
Màu sắc*
Yes
Các lỗ phun của đầu in
Số lượng lỗ phun tới một đầu in; biểu thị bằng một số nguyên từ 1 đến 4.
304
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tối đa
400 tờ
Công suất đầu vào tiêu chuẩn
The number of sheets of paper that can be held by a device.
150 tờ
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn
The normal capacity for outputs for this product.
50 tờ
Công suất đầu ra tối đa
Số lượng tờ tối đa sản phẩm có thể giữ trong tất cả các khay đầu ra tiêu chuẩn và tùy chọn
50 tờ
Cổng giao tiếp
Giao diện *
Các cổng giao diện để nối các phần của thiết bị. USB (Universal Serial Bus) đã trở thành một giao diện hữu tuyến phổ biến nhất để kết nối ngoại vi. USB 2.0 hỗ trợ tốc độ lên tới 480 Mbit/giây (USB 1: 12 Mbit/giây). Giao diện FireWire cũng được biết đến như chuẩn IEEE 1394. IDE nâng cao (EIDE) đôi khi được đề cập đến là ATA Nhanh, IDE Nhanh hoặc ATA-2.
USB, parallel port, IEEE 1284
Hiệu suất
Bộ nhớ trong (RAM)
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
16 MB
Bộ nhớ trong tối đa
The maximum amount of memory inside a product, usually measured in bytes e.g megabytes (MB) or gigabytes (GB).
16 MB
Loại bộ nhớ
ECC bộ nhớ cho cấu hình này; bao gồm kích cỡ biểu thị bằng byte; sau đó là tốc độ biểu thị bằng megahertz; tiếp đến là loại bộ nhớ
SDRAM
Công nghệ bộ nhớ
Danh mục các kỹ thuật liên quan đến việc nâng cao bộ nhớ
SDRAM
Điện
Yêu cầu về nguồn điện
100 - 240 AC, 50/60 Hz
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-40 - 60°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
20 - 80 phần trăm
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
15 - 40°C
Biên độ dao động nhiệt độ khi vận hành (T-T) được khuyến nghị
15 - 30°C
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
442 x 724 x 223 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
12,5 kg
Kích thước tối đa (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước tối đa (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet
542 x 724 x 223 mm
Phần mềm
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Adobe PostScript 3 w/ HP RIP
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Khả năng tương thích Mac
Product can be used with Apple Mac software and/or hardware.
Yes
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
-Macintosh 8.6(Mac OS X)
-Windows 98, ME, NT 4.0, 2000