Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

HP LaserJet 2200dt 1200 x 1200DPI A4

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Họ sản phẩm :
The product family is a generic trademark of a brand to indicate a very wide range of products, that can encompass multiple categories. We include product family in the Icecat product title.
LaserJet
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
2200dt
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C7059A
Hạng mục
Máy in laser là những thiết bị có thể in những văn bản hoặc hình ảnh minh họa nhanh và cho chất lượng cao. Các máy in này làm được như vậy bằng cách phủ toner (một loại bột mực in) lên giấy một cách rất chính xác rồi làm nóng tờ giấy để bột mực in nóng chảy và dính vào giấy.
máy in laser/LED
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 37397
Thống kê này được dựa trên 74013 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 72307 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 17 Th10 2017 11:16:02
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Bảo hành: 1 Year
Long product name HP LaserJet 2200dt 1200 x 1200DPI A4 :
The short editorial description of HP LaserJet 2200dt 1200 x 1200DPI A4

19 ppm, (1200x1200) dpi Print, 850 sheets Input, Duplex print, Fast Ethernet
Thêm >>>
Short summary description HP LaserJet 2200dt 1200 x 1200DPI A4:
This short summary of the HP LaserJet 2200dt 1200 x 1200DPI A4 data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP LaserJet 2200dt, 1200 x 1200 DPI, PCL 5e,PCL 6,PostScript 2, La de, Màu đen, 19 ppm, 850 tờ
Long summary description HP LaserJet 2200dt 1200 x 1200DPI A4 :

HP 2200dt, LaserJet. Độ phân giải tối đa: 1200 x 1200 DPI, Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in: PCL 5e,PCL 6,PostScript 2, Công nghệ in: La de. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 19 ppm. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 850 tờ, Kiểu nhập giấy: Khay giấy. Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn: 250 tờ, Công suất đầu ra tối đa: 250 tờ. Khổ giấy ISO A-series tối đa: A4, Loại khay giấy in tiêu chuân: Card stock, Phong bì, Nhãn, Giấy trơn, ISO loạt cỡ A (A0...A9): A4

This is an auto-generated long summary of HP LaserJet 2200dt 1200 x 1200DPI A4 based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Kỹ thuật in
Màu sắc *
No
Độ phân giải tối đa *
1200 x 1200 DPI
In hai mặt *
Yes
Số lượng hộp mực in *
1
Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in *
Ngôn ngữ (điều khiển) máy in hoặc ngôn ngữ mô tả trang (PDL) là một ngôn ngữ miêu tả vẻ ngoài của một trang in một cách hiệu quả hơn ánh xạ bít. PostScript, một trong những ngôn ngữ mô tả nổi tiếng nhất, thậm chí có cả một ngôn ngữ lập trình hoàn thiện.
PCL 5e,PCL 6,PostScript 2
Công nghệ in *
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
La de
Màu sắc in
Màu đen
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter) *
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
19 ppm
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn *
850 tờ
Số lượng giấy đầu vào
3
Số lượng tối đa giấy đầu vào
3
Kiểu nhập giấy
Khay giấy
Dung lượng đầu ra
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn *
250 tờ
Công suất đầu ra tối đa
Số lượng tờ tối đa sản phẩm có thể giữ trong tất cả các khay đầu ra tiêu chuẩn và tùy chọn
250 tờ
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa *
A4
Loại khay giấy in tiêu chuân *
Card stock, Phong bì, Nhãn, Giấy trơn
ISO loạt cỡ A (A0...A9) *
A4
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN *
Yes
Wi-Fi *
No
Mạng lưới sẵn sàng *
Biểu thị sản phẩm có mạng lưới sẵn sàng ở ngoài hộp hay không
Tùy chọn
Cổng giao tiếp
Giao diện chuẩn *
Ethernet, USB 2.0
Số lượng cổng USB 2.0
Các cổng USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu 480Mb trên giây, và tương thích ngược với các cổng USB 1.1. Bạn có thể kết nối tất cả các loại thiết bị ngoại vi với các cổng này.
1
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM) *
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
8 MB
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm *
Màu trắng
Màn hình tích hợp *
No
Hiệu suất
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Windows 2000,Windows 2000 Professional,Windows 95,Windows 98,Windows 98SE,Windows ME,Windows NT
Hệ điều hành Linux được hỗ trợ
Yes
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng *
434,3 mm
Độ dày *
406,4 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
254 mm
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
16,3 kg
Nội dung đóng gói
Các trình điều khiển bao gồm
Yes
Thủ công
Yes
Phần mềm tích gộp
Printer drivers, control panel simulator, HP LaserJet Device Configuration, HP LaserJet Utility (Macintosh)
X