X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Officejet k80 All-in-One
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C6750A
Hạng mục :
Một thiết bị đa chức năng thực sự là thiết bị tất cả-trong-một; nó là một máy quét và một máy in, và thường thậm chí có cả chức năng fax. Như vậy nó là một máy sao chụp, nhưng có cả chức năng quét và in riêng biệt. Đây là ưu điểm tuyệt vời khi không gian văn phòng của bạn hạn chế. Hơn nữa bạn có thể làm việc nhanh hơn và hiệu quả hơn khi dùng thiết bị có những chức năng đặc biệt thuận tiện này.
máy photo đa chức năng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 10 Th12 2015 13:00:51
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 55881
Thống kê này được dựa trên 63293 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61620 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description HP Officejet k80 All-in-One:
This short summary of the HP Officejet k80 All-in-One data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP Officejet k80 All-in-One, In phun, 600 x 600 DPI, 600 x 1200 DPI, 216 x 356 mm, Màu sắc, Màu sắc
Long summary description HP Officejet k80 All-in-One:
This is an auto-generated long summary of HP Officejet k80 All-in-One based on the first three specs of the first five spec groups.
HP Officejet k80 All-in-One. Công nghệ in: In phun, In: Màu sắc, Sao chép: Màu sắc. Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 6,5 ppm, Độ phân giải tối đa: 600 x 600 DPI, Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter): 5 ppm. Độ phân giải sao chép tối đa: 600 x 600 DPI, Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4): 12 cpm, Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu, A4): 8 cpm. Độ phân giải scan quang học: 600 x 1200 DPI, Phạm vi quét tối đa: 216 x 356 mm. Bộ nhớ fax: 90 trang
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Hiệu suất
Công nghệ in*
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
In phun
In*
Producing a paper copy of information stored on a computer.
Màu sắc
Sao chép*
Description of copying function (colour or monochrome).
Màu sắc
Quét (scan)*
To convert a document or picture into digital form for storage or processing on a computer, by scanning it using a scanner.
Đơn
Fax*
To send an exact copy of a document made by electronic scanning and transmitted as data by telecommunications links.
Màu sắc
Chu trình hoạt động (tối đa)*
The maximum number of prints/copies made by a printer/copier in a fixed period.
5000 số trang/tháng
Máy gửi kỹ thuật số*
Device similar to a scanner which converts paper documents into digital information for emailing, archiving, document management and more.
Yes
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)*
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
6,5 ppm
Độ phân giải tối đa*
Maximum printing resolution.
600 x 600 DPI
Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter)
5 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng nháp, A4/US Letter)
10 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng in thô/phác thảo, A4/US Letter)
12 ppm
Tốc độ in (màu đen, chất lượng đẹp nhất, A4)
4,7 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng đẹp nhất, A3)
3,1 ppm
Sao chép
Độ phân giải sao chép tối đa*
The greatest amount of detail that can be produced by a copy of a document.
600 x 600 DPI
Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4)
12 cpm
Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu, A4)
8 cpm
Số bản sao chép tối đa
99 bản sao
Định lại cỡ máy photocopy
25 - 400 phần trăm
Tốc độ sao chép tối đa (màu, A4)
8 cpm
Tốc độ sao chép tối đa (màu đen, A4)
12 cpm
Tốc độ sao chép (chất lượng đẹp nhất, màu, A4)
1 cpm
Tốc độ sao chép (chất lượng đẹp nhất, màu đen, A4)
4 cpm
Scanning
Độ phân giải scan quang học*
How many pixels a scanner can see. Most commonly, this is measured in dots per inch (dpi).For example, a typical flatbed scanner will use a scanning head with 300 sensors per inch, so it can sample 300 dots per inch (dpi) in one direction. To scan in the other direction, it will move the scanning head along the page, stopping 300 times per inch, so it can scan 300 dpi in the other direction as well. This scanner would have an optical resolution of 300 x 300 dpi. Some manufacturers stop the scanning head more frequently as it moves down the page, so their machines have resolutions of 300 x 600 dpi or 300x1200 dpi.
600 x 1200 DPI
Phạm vi quét tối đa
216 x 356 mm
Các cấp độ xám
256
Fax
Bộ nhớ fax
90 trang
Quay số fax nhanh, các số tối đa
Số lượng tối đa số điện thoại có thể lưu trong bộ nhớ
100
Tốc độ fax (A4)
3 giây/trang
Độ nét của bản chế độ mịn (Đen & Trắng)
200 x 200 dpi
Độ nét của bản chế độ tiêu chuẩn (đen & trắng)
200 x 100 dpi
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tối đa
150 tờ
Công suất đầu vào tối đa cho khổ giấy phong bì
15
Công suất đầu vào tối đa cho kính ảnh phim đèn chiếu
25 tờ
Xử lý giấy
Công suất đầu vào tối đa dành cho thẻ
30
Xử lý giấy
Trọng lượng phương tiện được hỗ trợ
plain paper: 60 - 90g/m2, envelopes: 75 - 90g/m2, cards: 110 - 200g/m2
Điện
Công suất tiêu thụ (vận hành trung bình) *
50 W
Phần mềm
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Optical Character Recognition (OCR)
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Các yêu cầu tối thiểu của hệ thống
USB port, CD-ROM drive, SVGA monitor (256 colours)
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) tối thiểu
The lowest RAM (memory) required to run a computer program or operating system.
32 MB
Không gian ổ đĩa cứng tối thiểu
The minimum hard disk space required to store or run a computer program or operating system.
165 MB
Bộ xử lý tối thiểu
The lowest speed that the computer processor can run at, or the minimum amount of processing capacity that can be used, for the computer and particular program(s) to function.
Pentium II 200
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
9,98 kg
Trọng lượng thùng hàng
Weight of the packaged product.
12,5 kg
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
-40 - 70°C
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
5 - 40°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
15 - 80 phần trăm
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
489 x 372 x 235 mm
Số lượng cho mỗi tấm nâng hàng
Số lượng một sản phẩm đơn độc cho mỗi tấm nâng hàng. Nếu có nhiều hơn một sản phẩm được đóng vào thùng các-tông; đây là số của sản phẩm (không phải số thùng các-tông) cho mỗi tấm nâng hàng vận chuyển
30 pc(s)
Các loại phương tiện được hỗ trợ
The types of media which can be used with this product.
Paper, index cards, labels, envelopes
Độ an toàn
Danh mục các tiêu chuẩn lập quy cho tất cả các quốc gia tại đó sản phẩm này được chứng thực
CE, UL, cUL, NOM / CE, UL, PSB, NEMKO, CSA, NOM, PCBC, JUN, MITI / EMC: CE, VCCI, VSMI, FCC, C-Tick
Loại modem
33.6 Kbps
Yêu cầu về nguồn điện
100-240 VAC, 50-60 Hz
Mạng lưới sẵn sàng
Biểu thị sản phẩm có mạng lưới sẵn sàng ở ngoài hộp hay không
Yes
Đa chức năng
Danh mục các chức năng hàng đầu của sản phẩm Tất cả-Trong-Một; không bao gồm các tính năng AIO như chuyển tiếp fax hoặc quay số nhanh.
Fax, Quét
Colour all-in-one functions
Bản sao, Fax, In
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Windows 98, NT 4.0, 2000, Me
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước của sản phẩm được đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
584 x 308 x 457 mm
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
Parallel, USB
Mô tả bộ nhớ
Danh mục tên sản phẩm các phụ kiện và các số sản phẩm có thể được đặt hàng cho sản phẩm này; bao gồm các sản phẩm như là bộ phụ kiện; cập nhật bộ nhớ
4 MB ROM / 8 MB RAM
Bản đồ đa năng
PSCF
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
A4, B4, B5, A2, DL, C6
Kích thước tấm nâng hàng (Rộng x Sâu x Cao)
Kích thước các tấm nâng hàng (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
1219 x 1016 x 2438 mm
Tùy chỉnh kích cỡ của của các phương tiện truyền thông
76.2 x 127 - 215.9 x 355.6 (mm)
Công suất âm thanh phát thải
Mức công suất âm thanh theo ISO 9296; biểu thị bằng ben
6.1 B(A)
Phát thải áp suất âm thanh
Mức áp suất âm thanh theo ISO 9614-1; biểu thị bằng đềxiben
52 dB
Trọng lượng có tấm nâng hàng
398,2 kg
Chất lượng in (màu, chất lượng in thô/phác thảo)
300 DPI
Chất lượng in (màu đen, chất lượng bình thường)
600 DPI
Chất lượng in (màu, chất lượng in thô/phác thảo)
600 x 300 DPI
Chất lượng in (đen, chất lượng đẹp nhất)
Chất lượng in tốt nhất với các ống mực màu đen. Chất lượng thường được tối ưu hóa bằng cách sử dụng kỹ thuật bản vẽ phối cảnh, và các điều kiện tối ưu nhất được giả định, ví dụ như sử dụng giấy photo tốt.
600 x 600 DPI
Chất lượng in (màu, chất lượng đẹp nhất)
Chất lượng in tốt nhất cho in màu tính bằng số điểm trên mỗi insơ.Nhà sản xuất thường tối ưu hóa chất lượng in với phần mềm.
2400 DPI