X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
C1816AE
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
C1816AE
Hạng mục :
Các hộp mực cho máy in phun.
hộp mực in phun
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 23 Th10 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 09:41:36
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 55436
Thống kê này được dựa trên 63485 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 23-10-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61809 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description HP C1816AE ink cartridge:
This short summary of the HP C1816AE ink cartridge data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP C1816AE, Màu lục lam (màu hồ thủy), Màu hồng tía, Màu vàng, DeskJet 690C/ 695C OfficeJet 700/ 710/ 725, ISO/IEC 24711, Tri-color, 41 - 104 °F, In phun
Long summary description HP C1816AE ink cartridge:
This is an auto-generated long summary of HP C1816AE ink cartridge based on the first three specs of the first five spec groups.
HP C1816AE. Màu sắc in: Màu lục lam (màu hồ thủy), Màu hồng tía, Màu vàng, Dung lượng: 23 ml, Sản lượng trang: 210 trang. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 141 x 117 x 37 mm, Trọng lượng: 62 g. Số lượng cho mỗi tấm nâng hàng: 2800 pc(s)
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Tính năng
Màu sắc in*
The colours that can be produced by the printer.
Màu lục lam (màu hồ thủy), Màu hồng tía, Màu vàng
Dung lượng
Maximum amount that something can contain.
23 ml
Sản lượng trang
Hiệu suất trang tại mức phủ 5%.
210 trang
Màu đồ họa bong bóng BCP
Màu BCP đồ họa bong bóng (ví dụ màu đen, màu lục lam, màu đỏ fucsin, màu vàng …) dựa trên nội dung thuộc tính prntcartclr (Các màu sắc Hộp mực In)
Tri-color
Nhiệt độ vận hành (T-T)
41 - 104°F
Số lượng
The number of products there are.
1
Chú thích công suất trang
Chú thích cuối trang liên quan đến hiệu suất trang, ví dụ số trang A4 có thể được in với sản phẩm. Theo tiêu chuẩn giá trị này được đo với mức phủ trang 5%. Trong trường hợp in màu thường lấy mức phủ là 15%. Tỷ lệ này sẽ được chỉ rõ nếu có sự khác biệt.
ISO/IEC 24711
Các sản phẩm tương thích*
Other products that can be used with this product.
DeskJet 690C/ 695C
OfficeJet 700/ 710/ 725
Thời hạn sử dụng chất liệu in
Độ dài khoảng thời gian (thời lượng) sản phẩm phương tiện có thể được lưu trữ trước khi sử dụng
1.5
Màu sắc
Yes
Công nghệ in
Biểu thị phương pháp được sử dụng để in bằng sản phẩm này.
In phun
Kiểu đóng gói
The type of product package e.g. box.
Vỉ
Giọt mực
Kích cỡ giọt mực; biểu thị bằng picoliter
35 pl
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
10 - 80 phần trăm
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely stored.
0 - 40°C
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
-15 - 35°C
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H)
10 - 90 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
141 x 117 x 37 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
62 g
Các số liệu kích thước
Số lượng cho mỗi tấm nâng hàng
Số lượng một sản phẩm đơn độc cho mỗi tấm nâng hàng. Nếu có nhiều hơn một sản phẩm được đóng vào thùng các-tông; đây là số của sản phẩm (không phải số thùng các-tông) cho mỗi tấm nâng hàng vận chuyển
2800 pc(s)
Số lượng thùng các tông/pallet
50
Các đặc điểm khác
Trọng lượng hộp các tông chính lớn hơn
4.61 kg
Kích cỡ khi có hộp carton (Rộng x Dày x Cao)
210 x 594 x 205