X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
HP
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Premium Papier A4
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
51634Z
Hạng mục :
Giấy để sử dụng với mực in phun, thường với một lớp phủ đặc biệt làm cho mực khô nhanh hơn và/hoặc tồn tại lâu hơn mà không phai.
giấy in phun
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by HP: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 04 Th10 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 09:36:25
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 36603
Thống kê này được dựa trên 63389 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 04-10-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61711 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description HP Premium Papier A4 giấy in phun:
This short summary of the HP Premium Papier A4 giấy in phun data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
HP Premium Papier A4, 303 x 213 x 22 mm
Long summary description HP Premium Papier A4 giấy in phun:
This is an auto-generated long summary of HP Premium Papier A4 giấy in phun based on the first three specs of the first five spec groups.
HP Premium Papier A4. Dung lượng đa phương tiện: 100 g/m². Trọng lượng thùng hàng: 1,32 kg. Số lượng cho mỗi tấm nâng hàng: 300 pc(s), Trọng lượng: 1,23 kg, Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao): 303 x 213 x 22 mm
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Tính năng
Dung lượng đa phương tiện*
The weight of the media used with this product.
100 g/m²
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng thùng hàng
Weight of the packaged product.
1,32 kg
Các đặc điểm khác
Số lượng cho mỗi tấm nâng hàng
Số lượng một sản phẩm đơn độc cho mỗi tấm nâng hàng. Nếu có nhiều hơn một sản phẩm được đóng vào thùng các-tông; đây là số của sản phẩm (không phải số thùng các-tông) cho mỗi tấm nâng hàng vận chuyển
300 pc(s)
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao)
Các kích thước của sản phẩm được đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
303 x 213 x 22 mm
Các tờ phương tiện cho mỗi gói
Số tờ phương tiện (giấy hoặc phim) trong mỗi gói
200
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
1,23 kg
Độ mờ đục chất liệu in
Khả năng của phương tiện có thể chặn sự truyền ánh sáng qua phương tiện
85 phần trăm
Các đặc điểm khác
Trọng lượng có tấm nâng hàng
432 kg
Kích thước tấm nâng hàng (Rộng x Sâu x Cao)
Kích thước các tấm nâng hàng (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
1100 x 622 x 963 mm
Kích thước phương tiện (hệ mét)
210 x 297 mm
Kích thước hộp hay hộp carton (Rộng x Dày x Cao)
315 x 250 x 225 mm
Số lượng hộp các tông chính hoặc hộp
Số lượng sản phẩm đơn chứa trong một hộp hoặc thùng các-tông chính. Dành cho sản phẩm đựng trong thùng các-tông chính có hình dạng nhỏ hơn nếu có nhiều hơn một thùng. Ví dụ; nếu có 1 thùng các-tông chính 24 đơn vị và 1 thùng 48 đơn vị, đây sẽ là số lượng cho các đơn vị trong thùng các-tông chính 24 đơn vị
10 pc(s)
Số lượng thùng các tông chính
Số lượng của sản phẩm đơn đựng trong một thùng các-tông chủ lớn hơn.
10