X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
computer
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
S26391-F2444-L400
Hạng mục :
Mobile computer which uses RFID (Radio Frequency Identification) e.g. scanning devices in shops and restaurants
máy tính di động cầm tay
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Fujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 09:35:36
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 10000
Thống kê này được dựa trên 63442 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61765 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Fujitsu computer:
This short summary of the Fujitsu computer data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Fujitsu computer, TFT, 240 x 320 pixels, Stylus, 65536 màu sắc, R400, Microsoft Pocket Word, Pocket Excel, Pocket Outlook, MP3 Media Player, Calculator, Video Player, Inb
Long summary description Fujitsu computer:
This is an auto-generated long summary of Fujitsu computer based on the first three specs of the first five spec groups.
Fujitsu computer. Kích thước màn hình: 7,62 cm (3"), Độ phân giải màn hình: 240 x 320 pixels, Màn hình hiển thị: TFT. Bộ nhớ trong (RAM): 32 MB. Tốc độ vi xử lý: 150 MHz, Bộ xử lý được tích hợp: R400. Phần mềm tích gộp: Microsoft Pocket Word, Pocket Excel, Pocket Outlook, MP3 Media Player, Calculator, Video Player, Inb. Tuổi thọ pin (tối đa): 300 h
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Màn hình
Kích thước màn hình*
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
7,62 cm (3")
Độ phân giải màn hình*
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
240 x 320 pixels
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay.\nTrong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
TFT
Thiết bị chỉ điểm
Stylus
Số màu sắc của màn hình
65536 màu sắc
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM)*
Lượng bộ nhớ đo bằng megabyte được cài đặt trong ổ cứng của hệ thống.
32 MB
Bộ xử lý
Tốc độ vi xử lý*
Tốc độ bộ xử lý. Tốc độ đồng hồ thường được nhà sản xuẩt biểu thị bằng đơn vị GHz (1 GHz = 1000 MHz). Tốc độ đồng hồ là tốc độ cơ bản tính bằng vòng quay trên mỗi giây (đo bằng hertz) khi máy tính thực hiện một hoạt động sơ đẳng nhất ví dụ như cộng 2 số. Có một số yếu tố, ví dụ như kích cỡ bộ nhớ trong, cũng ảnh hưởng đến thời gian đáp ứng thực của máy tính.
150 MHz
Bộ xử lý được tích hợp
R400
Phần mềm
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Microsoft Pocket Word, Pocket Excel, Pocket Outlook, MP3 Media Player, Calculator, Video Player, Inbox, E-mail client, Telephone application, Phonebook out of Contact list, Automatic configuration of mail and portal settings, QuickAccess, Video Recording Software (for CompactFlash Camera accessory), Still Image Shooting (with the Camera), Voice Recording.
Điện
Tuổi thọ pin (tối đa)
Tuổi thọ tối đa của pin tính bằng tiếng đồng hồ. Mobile Mark™ (2002) là tiêu chuẩn thường được dùng để kiểm tra so sánh tuổi thọ pin. Trong một số trường hợp tuổi thọ pin có thể được kéo dài thêm bằng cách thêm pin.
300 h
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Windows CE 3.0 for Pocket PC
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
295 g
Chiều rộng *
The measurement or extent of something from side to side.
87 mm
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
134,3 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
26,5 mm
Chi tiết kỹ thuật
Phần cứng tích gộp
Built-in microphone, Speaker, External Stereo Headset with microphone and Push to Talk (PTT) button
Interfaces/Audio