X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
LIFEBOOK S6010 P3-1G
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
LKN:NDL-S6010-010
Hạng mục :
Máy tính xách tay là một máy tính có thể mang theo được. Khi bạn tìm kiếm một loại máy tính xách tay phù hợp, bạn cần phải biết bạn sẽ làm việc với máy tính ở đâu. Bạn có muốn làm việc với máy tính trên đường? Hãy chọn một mẫu máy tính xách tay với một bộ xử lý tiết kiệm năng lượng "di động" đặc biệt, một bộ pin tốt và một màn hình nhỏ vừa phải. Máy tính này sẽ giúp bạn làm việc được lâu hơn với cùng một bộ pin và tránh sử dụng màn hình lớn tiêu tốn nhiều năng lượng pin. Hoặc bạn sẽ chỉ sử dụng máy tính xách tay ở những nơi có ổ cắm điện? Nếu vậy bạn hãy chọn một bộ xử lý màn hình nền (công suất xử lý cao hơn mà chi phí lại rẻ hơn) và một bộ pin bình thường, sự lựa chọn này sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí rất nhiều để mua màn hình lớn hơn, bạn sẽ làm việc nhanh hơn vì bạn có thể quan sát được nhiều thông tin cùng lúc và rất tốt cho đa phương tiện!
máy tính xách tay
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Fujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:15:30
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 10270
Thống kê này được dựa trên 63389 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61711 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Fujitsu LIFEBOOK S6010 P3-1G:
This short summary of the Fujitsu LIFEBOOK S6010 P3-1G data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Fujitsu LIFEBOOK S6010 P3-1G, 1024 x 768 pixels, 750:1, 2 x stereo speakers – integrated, Integrated in chipset SigmaTel STAC9767, SoundBlasterTM Pro compat, Built-in 10/100 MBps RealTek Fast Ethernet adapter, ready for Wireless LAN, Y, Adobe Acrobat Reader, CD writer software (Nero 5.5), WinDVD for MPEGII decode (Windows ME / 2000 / X, CE (Emission/Immunity), CE! (wireless), TBR21 approval for V.90 modem (EU), Energy Star, Savety (CB)
Long summary description Fujitsu LIFEBOOK S6010 P3-1G:
This is an auto-generated long summary of Fujitsu LIFEBOOK S6010 P3-1G based on the first three specs of the first five spec groups.
Fujitsu LIFEBOOK S6010 P3-1G. Tốc độ bộ xử lý: 1 GHz. Bộ nhớ trong: 0,25 GB, Bộ nhớ trong tối đa: 1 GB. Tổng dung lượng lưu trữ: 20 GB. Kích thước màn hình: 33,8 cm (13.3"), Độ phân giải màn hình: 1024 x 768 pixels, Tỷ lệ tương phản (điển hình): 750:1. Bộ nhớ card đồ hoạ tối đa: 0,016 GB
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý*
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
1 GHz
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong*
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
0,25 GB
Bộ nhớ trong tối đa*
The maximum internal memory which is available in the product.
1 GB
Ổ cứng
Ổ đĩa mềm
Nếu hiện diện, dung lượng lưu trữ của Ổ Đĩa Mềm (FDD). Chuẩn là 1.44MB cho đĩa 3.5''. Thông thường ổ đĩa mềm không đi kèm với máy tính hoặc máy tính xách tay, và là tùy chọn. Các ổ đĩa tùy chọn thường được kết nối thông qua một cổng ngoại ví dụ như cổng USB.
1,44 MB
Loại ổ đĩa cứng
UDMA 100 with S.M.A.R.T support
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ*
The total amount of data that can be stored on the device.
20 GB
Màn hình
Kích thước màn hình*
Kích cỡ của màn hình cho sản phẩm này; biểu thị bằng insơ theo đường chéo
33,8 cm (13.3")
Độ phân giải màn hình*
Độ phân giải của màn hình cho hệ thống
1024 x 768 pixels
Tỷ lệ tương phản (điển hình)
Sự khác biệt về cường độ sáng giữa màu trắng sáng nhất và màu đen tối nhất.
750:1
Đồ họa
Bộ nhớ card đồ hoạ tối đa
0,016 GB
Ổ quang
Tốc độ đọc CD
24x
Tốc độ ghi lại CD
8x
Tốc độ đọc DVD
8x
Âm thanh
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
2 x stereo speakers – integrated, Integrated in chipset SigmaTel STAC9767, SoundBlasterTM Pro compatible
hệ thống mạng
Các tính năng của mạng lưới
Built-in 10/100 MBps RealTek Fast Ethernet adapter, ready for Wireless LAN, Y
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
1 x Infrared link (Fast IrDa 1.1, 4 Mbps), 1 x type I or II PC Card slot (no ZV support), 2 x USB (1.1), 1 x VGA, 1 x LAN and 1 x modem (mini PCI), IEEE1394 on board, 1 x stereo line in, 1 x microphone line in, 1 x headphone line out, 1 x power supply, 1 x docking connector for Port Replicator. Port Replicator: Standard version: 2 x PS/2 type port for external keyboard / mouse, 1 x VGA, 1 x USB port, 1 x LAN, 1 x serial port, 1 x parallel, 1 x external FDD adapter, 1x power supply
Bàn phím
Loại bàn phím
Windows keys (82 keys)
Phần mềm
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Adobe Acrobat Reader, CD writer software (Nero 5.5), WinDVD for MPEGII decode (Windows ME / 2000 / XP), Easy Guide on-line user documentation
Pin
Tuổi thọ pin (tối đa)
Tuổi thọ tối đa của pin tính bằng tiếng đồng hồ. Mobile Mark™ (2002) là tiêu chuẩn thường được dùng để kiểm tra so sánh tuổi thọ pin. Trong một số trường hợp tuổi thọ pin có thể được kéo dài thêm bằng cách thêm pin.
2,5 h
Chứng nhận
Chứng nhận
CE (Emission/Immunity), CE! (wireless), TBR21 approval for V.90 modem (EU), Energy Star, Savety (CB)
Các đặc điểm khác
Chức năng bảo vệ
Built-in Security Panel with PIN code, User and supervisor BIOS password, Built-in SmartCard reader, Password from resume, Kensington Lock support, S.M.A.R.T hard drive with password, Boot sector virus protection
Kiểu/Loại
Characteristics of the device.
Notebook
Trọng lượng
1,7 kg
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
293 x 236,5 x 34 mm
Yêu cầu về nguồn điện
100-240V, 50/60Hz
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows 2000
Modem nội bộ
Device inside a computer, cash register etc. that enables it to communicate over a network.
Yes
Tốc độ bộ điều giải (modem)
The speed at which data is transferred by a modem.
56 Kbit/s