X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Fujitsu
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
SCALEO 600 P4-2.53G
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
FSP:830019769
Hạng mục :
Máy tính Cá nhân (viết tắt là PC) là các máy tính sử dụng cho mục đích cá nhân. Máy tính cá nhân cần có những bộ phận sau:\
- Bộ xử lý (CPU), đây là trái tim của máy tính của bạn, nơi mà quá trình xử lý dữ liệu được thực hiện.\
- Bộ nhớ (RAM), đây là bộ nhớ cực nhanh trong đó dữ liệu tạm thời được lưu trữ trước khi được xử lý bởi bộ xử lý.\
- Bo mạch chủ, đây là bộ phận kết nối tất cả các phần khác nhau của máy tính của bạn với nhau. Nó thường có một số bộ phận tích hợp như cạc âm thanh giúp máy tính chạy ứng dụng âm thanh, hoặc cạc mạng lưới để kết nối máy tính của bạn với mạng lưới.\
- Bảng mạch video, đây là bộ phận trong máy tính của bạn chịu trách nhiệm xử lý đồ họa. Các bo mạch chủ Micro ATX thường có một bảng mạch video tích hợp. Các bảng mạch video thường không phù hợp để chơi các trò chơi điện tử, nhưng có thể dùng để xem video.\
- Ổ cứng, đây là bộ nhớ vĩnh viễn của máy tính của bạn nơi dữ liệu được lưu trữ.\
- Máy chạy/quay DVD/CD tùy chọn để đọc/ghi đĩa DVD/CD.
máy tính bàn (PC)/máy tính trạm show
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Fujitsu: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:15:34
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 22816
Thống kê này được dựa trên 63442 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61765 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Fujitsu SCALEO 600 P4-2.53G:
This short summary of the Fujitsu SCALEO 600 P4-2.53G data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Fujitsu SCALEO 600 P4-2.53G, Intel Pentium 4, Audio on board, Máy tính cá nhân, CE, FCC Class B, NEMKO, ISO9241, IEC60950, EN60950, EN55022/B, EN55024 EN 61000-3-2/3, EPA-compliant, Worksuite 2003, Microsoft Windows XP Home edition - preinstalled
Long summary description Fujitsu SCALEO 600 P4-2.53G:
This is an auto-generated long summary of Fujitsu SCALEO 600 P4-2.53G based on the first three specs of the first five spec groups.
Fujitsu SCALEO 600 P4-2.53G. Tốc độ bộ xử lý: 2,53 GHz, Họ bộ xử lý: Intel Pentium 4. Bộ nhớ trong: 0,25 GB. Tổng dung lượng lưu trữ: 80 GB. Tốc độ bộ điều giải (modem): 56 Kbit/s. Sản Phẩm: Máy tính cá nhân, Hệ thống âm thanh: Audio on board
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý*
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
2,53 GHz
Họ bộ xử lý*
Mã đợt phát hành của bộ xử lý
Intel Pentium 4
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong*
A computer's memory which is directly accessible to the CPU.
0,25 GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ*
The total amount of data that can be stored on the device.
80 GB
Ổ quang
Tốc độ đọc DVD
16x
hệ thống mạng
Tốc độ bộ điều giải (modem)
The speed at which data is transferred by a modem.
56 Kbit/s
Hiệu suất
Sản Phẩm*
The sub-category of the product.
Máy tính cá nhân
Hệ thống âm thanh
System used to play music or speech.
Audio on board
Điện
Tiêu thụ năng lượng
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
250 W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng*
The measurement or extent of something from side to side.
180 mm
Trọng lượng & Kích thước
Độ dày *
The distance from the front to the back of something.
496 mm
Chiều cao *
Chiều cao của sản phẩm
374 mm
Chứng nhận
Chứng nhận
CE, FCC Class B, NEMKO, ISO9241, IEC60950, EN60950, EN55022/B, EN55024 EN 61000-3-2/3, EPA-compliant
Nội dung đóng gói
Phần mềm tích gộp
Software distributed with another product such as a piece of computer hardware or other electronic device, or a group of software packages which are sold together. A software suite is an example of bundled software, as is software which is pre-installed on a new computer.
Worksuite 2003
Các đặc điểm khác
Màn hình hiển thị
Công nghệ màn hình. Các công nghệ màn hình phẳng như Màn hình Tinh thể Lỏng (LCD) và Bán dẫn Phim Mỏng (TFT) công nghệ ma trận hoạt động đang là xu hướng hiện nay.\nTrong công nghệ TV ta có thể thấy kỹ thuật Ống Màn hình Phẳng (FST), và Chống Phản chiếu, Sơn phủ Chống Tĩnh điện (ARASC) hoặc Chống Lóa ARASC (AGARAS) hoặc đơn thuần chỉ là lớp phủ chống lóa (AGC). Kỹ thuật vô tuyến và màn hình cổ CRT có nghĩa là Ống tia điện tử. MLA = Bảng Vi Thấu kính. p-Si= Silicon Polycrystal. a-Si= Silicon không định hình.
Yes
Tốc độ đọc CD
40x
Tốc độ ghi CD
24x
Tốc độ ghi lại CD
10x
Các tính năng của mạng lưới
Yes
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows XP Home edition - preinstalled
Giao diện
Các cổng giao diện để nối các phần của thiết bị. USB (Universal Serial Bus) đã trở thành một giao diện hữu tuyến phổ biến nhất để kết nối ngoại vi. USB 2.0 hỗ trợ tốc độ lên tới 480 Mbit/giây (USB 1: 12 Mbit/giây). Giao diện FireWire cũng được biết đến như chuẩn IEEE 1394. IDE nâng cao (EIDE) đôi khi được đề cập đến là ATA Nhanh, IDE Nhanh hoặc ATA-2.
Back: 1 x serial (9-pin, 16 Byte FIFO, 16550 compatible), 2nd serial interface optional, 1 x parallel (25-pin, with EPP and ECP), 1 X VGA, 1 x keyboard (PS/2), 1 x mouse (PS/2), 1 x monitor (15-pin, VGA), 1 x microphone (mono), 1 x speaker, 1 x TV-Out, 1 x line In (stereo),1 x line Out (stereo, 1 W), 1 x Game / MIDI Port (option)2 x PS/2, 2 x Universal Serial Bus (USB); Front: 2 x USB, 1 x Microphone, 1 x Speaker, 1 x IEEE 1394 Firewire optional
Ổ đĩa mềm
Nếu hiện diện, dung lượng lưu trữ của Ổ Đĩa Mềm (FDD). Chuẩn là 1.44MB cho đĩa 3.5''. Thông thường ổ đĩa mềm không đi kèm với máy tính hoặc máy tính xách tay, và là tùy chọn. Các ổ đĩa tùy chọn thường được kết nối thông qua một cổng ngoại ví dụ như cổng USB.
1,44 MB