Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Freecom CD/DVD ThinServer 100SS

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Freecom
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
CD/DVD ThinServer 100SS
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
15169
Hạng mục
Các máy chủ lưu dữ liệu đa chức năng cho phép bạn lưu trữ những số lượng dữ liệu khổng lồ. Kết nối máy chủ lưu trữ của bạn trực tiếp với máy tính cá nhân của bạn hoặc chia sẻ máy chủ với mạng nội bộ của bạn, như vậy bất kỳ ai trong nhà/văn phòng của bạn đều có thể sử dụng nó. Bạn có thể thậm chí kết nối máy chủ với internet và chia sẻ dữ liệu của bạn một cách an toàn với bạn bè hoặc đồng nghiệp tại một văn phòng ở xa thông qua kết nối VPN (mạng riêng ảo) hoặc nếu bạn muốn bạn thậm chí có thể chia sẻ dữ liệu của mình với toàn thế giới thông qua fpt (miễn là máy chủ của bạn hỗ trợ tính năng này).
máy chủ lưu trữ
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Freecom: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 11496
Thống kê này được dựa trên 71089 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 69428 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 29 Th03 2017 11:07:02
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm >>>
Short summary description Freecom CD/DVD ThinServer 100SS:
This short summary of the Freecom CD/DVD ThinServer 100SS data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Freecom CD/DVD ThinServer 100SS, 36 GB, 7200 RPM, 0,1 GHz, 0,03125 GB, 4 MB, 80 W
Long summary description Freecom CD/DVD ThinServer 100SS :

Freecom CD/DVD ThinServer 100SS. Dung lượng ổ lưu trữ: 36 GB, Tốc độ ổ cứng: 7200 RPM. Tốc độ bộ xử lý: 0,1 GHz. RAM capacity: 0,03125 GB, Bộ nhớ Flash: 4 MB. Tiêu thụ năng lượng: 80 W. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 310 x 200 x 160 mm, Các tính năng của mạng lưới: Ethernet: IEEE802.2, IEEE802.3, SNAP, DIX and Ethernet II frame types simultaneously

This is an auto-generated long summary of Freecom CD/DVD ThinServer 100SS based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Dung lượng
Dung lượng ổ lưu trữ *
The amount of data that can be stored on the storage drive.
36 GB
Tốc độ ổ cứng
Tốc độ quay của ổ cứng thể hiện bằng số vòng quay trên phút. Càng nhanh càng tốt.
7200 RPM
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý
The speed that the microprocessor executes each instruction or each vibration of the clock. The CPU requires a fixed number of clock ticks, or cycles, to execute each instruction. The faster the clocks rate, the faster the CPU, or the faster it can execute instructions. Clock Speeds are usually determined in MHz, 1 MHz representing 1 million cycles per second, or in GHz, 1 GHz representing 1 thousand million cycles per second. The higher the CPU speed, the better a computer will perform.
0,1 GHz
Số lượng bộ xử lý được cài đặt
Số bộ xử lý và hỗ trợ đa xử lý sẵn có với sản phẩm
1
Bộ nhớ
RAM capacity *
0,03125 GB
Bộ nhớ
Bộ nhớ Flash
4 MB
Điện
Tiêu thụ năng lượng
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
80 W
Các đặc điểm khác
Các tính năng của mạng lưới
Ethernet: IEEE802.2, IEEE802.3, SNAP, DIX and Ethernet II frame types simultaneously
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
310 x 200 x 160 mm
Loại ổ đĩa cứng
SCSI
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
Fast Ethernet: RJ-45 connector
X