Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

D-Link Starterkit WENet 11Mbps AccessP+2xPCCard điểm truy cập mạng WLAN

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
D-Link
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Starterkit WENet 11Mbps AccessP+2xPCCard
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
DWL-905
Hạng mục
Với một điểm truy cập WLAN (Mạng Nội bộ Không dây) bạn cần xây dựng mạng lưới không dây của riêng bạn và chia sẻ các tài nguyên mạng lưới như máy in và khoảng lưu trữ. Bạn thậm chí có thể chia sẻ một kết nối internet với toàn bộ mạng nội bộ không dây của bạn bằng cách kết nối điểm truy cập của bạn (thông qua Ethernet) tới (A)DSL hoặc modem cáp với máy chủ định tuyến/DHCP!
điểm truy cập mạng WLAN
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by D-Link: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 9062
Thống kê này được dựa trên 69268 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 67514 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 06 Th02 2017 11:06:33
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm >>>
Short summary description D-Link Starterkit WENet 11Mbps AccessP+2xPCCard điểm truy cập mạng WLAN:
This short summary of the D-Link Starterkit WENet 11Mbps AccessP+2xPCCard điểm truy cập mạng WLAN data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
D-Link Starterkit WENet 11Mbps AccessP+2xPCCard, DSSS, 128-bit WEP,256-bit WEP,64-bit WEP, Công suất, 0 - 95 phần trăm, 0 - 55 °C, 40 x 123 x 135 mm
Long summary description D-Link Starterkit WENet 11Mbps AccessP+2xPCCard điểm truy cập mạng WLAN :

D-Link Starterkit WENet 11Mbps AccessP+2xPCCard. Phương pháp phổ trải rộng: DSSS. Thuật toán bảo mật: 128-bit WEP,256-bit WEP,64-bit WEP. Chỉ thị điốt phát quang (LED): Công suất. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 40 x 123 x 135 mm, Trọng lượng: 200 g

This is an auto-generated long summary of D-Link Starterkit WENet 11Mbps AccessP+2xPCCard điểm truy cập mạng WLAN based on the first three specs of the first five spec groups.

Thanks for ordering a data-sheet fix by Icecat.

Your data-sheet will be described/fixed in couple of days.

Hiệu suất
Phương pháp phổ trải rộng
DSSS
Bảo mật
Thuật toán bảo mật *
Security algorithms are used to provide authentication, cipher key generation, integrity and radio link privacy to users on mobile networks. The security algorithms supported are the ones that can be used with this product.
128-bit WEP, 256-bit WEP, 64-bit WEP
Thiết kế
Nội bộ *
Thiết bị được tích hợp, hoặc cần được tích hợp (Có/Không). Không, tức là thiết bị được nối ra ngoài bằng vô tuyến hoặc hữu tuyến.
Yes
Chỉ thị điốt phát quang (LED)
Công suất
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
0 - 95 phần trăm
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
0 - 55°C
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
40 x 123 x 135 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
200 g
X