X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
D-Link
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Adapter 1xWENet PCI
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
DWL-500
Hạng mục :
Một NIC hay Cạc Giao diện Mạng lưới là một bo mạch hoặc một vi mạch vòng cho phép máy tính liên lạc với các máy tính khác trên một Mạng lưới. Khi kết nối với hệ thống, các máy tính có thể chia sẻ các trang web, các tệp tài liệu, máy in và các nguồn khác. Tiêu chuẩn mạng lưới phổ biến nhất hiện nay là Ethernet, được nhận dạng bởi các ổ nối hình chữ nhật với 8 sợi dây. Mạng lưới không dây với 802.11b và loại chuẩn nhanh hơn 802.11g cũng đang ngày càng phổ biến, cả ở gia đình và văn phòng, mặc dù nó chưa nhanh bằng mạng lưới có dây (ethernet). Một địa điểm công cộng nơi bạn có thể dùng internet không dây được gọi là một "điểm nóng".
bo mạch mạng & bộ điều hợp mạng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by D-Link: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th12 2016 10:29:17
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 10530
Thống kê này được dựa trên 63485 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61809 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description D-Link Adapter 1xWENet PCI:
This short summary of the D-Link Adapter 1xWENet PCI data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
D-Link Adapter 1xWENet PCI, PCI, Công suất, -10 - 50 °C, 0 - 95 phần trăm, 18 x 166 x 120 mm
Long summary description D-Link Adapter 1xWENet PCI:
This is an auto-generated long summary of D-Link Adapter 1xWENet PCI based on the first three specs of the first five spec groups.
D-Link Adapter 1xWENet PCI. Giao diện chủ: PCI. Tốc độ truyền dữ liệu (tối đa): 11 Mbit/s, Độ rộng băng tần: 2,4 GHz. Chỉ thị điốt phát quang (LED): Công suất. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 18 x 166 x 120 mm
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Cổng giao tiếp
Giao diện chủ*
Mô tả giao diện chủ của các sản phẩm
PCI
Băng tần
Tốc độ truyền dữ liệu (tối đa)*
Tốc độ tối đa mà dữ liệu có thể được truyền từ một thiết bị sang một thiết bị khác.
11 Mbit/s
Độ rộng băng tần
2,4 GHz
Thiết kế
Chỉ thị điốt phát quang (LED)
Công suất
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
The minimum and maximum temperatures at which the product can be safely operated.
-10 - 50°C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
0 - 95 phần trăm
Các đặc điểm khác
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
18 x 166 x 120 mm