Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

D-Link Router 1xENet MProt ADSL RJ45 bộ định tuyến

X
so Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
D-Link
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
Router 1xENet MProt ADSL RJ45
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
DSL-500
Hạng mục
Với một bộ định tuyến bạn có thể kết nối các mạng lưới. Phần lớn mọi người sẽ sử dụng bộ định tuyến để kết nối mạng nội bộ (không dây) tại nhà hoặc mạng lưới văn phòng (LAN) với Internet. Bộ định tuyến đảm bảo tất cả các máy tính trong mạng nội bộ có thể kết nối với nhau, với các tài nguyên chia sẻ, với mạng Internet và có thể được cấu hình để chuyển tiếp những yêu cầu kết nối từ các máy tính trên internet đến máy tính nội bộ phù hợp. Để kết nối mạng nội bộ của bạn với internet thông qua một đường truyền ADSL hoặc cáp, bạn cũng cần một bộ điều giải (modem) ADSL (Ethernet) hoặc cáp nếu nó không được tích hợp sẵn trong bộ điều hợp, mà đa phần là không được tích hợp.
bộ định tuyến
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by D-Link: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 30 Th11 -1
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 10389
Thống kê này được dựa trên 73469 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 71776 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 21 Th08 2017 18:40:08
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Long product name D-Link Router 1xENet MProt ADSL RJ45 bộ định tuyến :
The short editorial description of D-Link Router 1xENet MProt ADSL RJ45 bộ định tuyến

DSL-500 ADSL Router with 10M Ethernet LAN Interface
Thêm >>>

D-Link Router 1xENet MProt ADSL RJ45 bộ định tuyến:
The official marketing text of D-Link Router 1xENet MProt ADSL RJ45 bộ định tuyến as supplied by the manufacturer
This device combines ADSL broadband WAN connection with IP routing, transparent bridging and Internet gateway functions, all in one compact box. It can be used to connect your SOHO to your corporate head office and to the Internet.

An ADSL modem is built into this device. The device links a branch office with a remote LAN such as a head office or another branch office by routing IP packets and transparently bridges non-IP packets.

It also acts as a broadband Internet gateway for your SOHO. Cost-saving Internet functions NAT and DHCP are provided, allowing your entire office to share one single broadband line and one single ISP account. The device automatically assigns IP address for your office users, while masking these addresses from others on the Internet. This kind of firewall makes it more difficult for a hacker to target a computer on your network.

ADSL Router for SOHO Networks

With the DSL-500 ADSL remote router, speeding up for your network has never been easier or more cost-effective. Offering multi-user connectivity many times faster than traditional modems plus incredible traffic management and security features that allow you to take control of your network, this router is designed to power the WAN link for your entire office.

Up to 8Mbps Speed

At up to 8Mbps downstream and 640Kbps upstream for full-rate G.dmt, and up to 1.5Mbps downstream and 512Kbps upstream for G.Lite, you'll see a startling and immediate increase in performance.

Uses Existing Telephone Line

The DSL-500 ADSL router operates on the existing telephone line and does not require any new cabling. ADSL simply makes better use of the existing wire by partitioning it into different channels or frequencies in order to get more data on the line. The frequency range used by traditional telephones remains untouched, with data traveling at other frequencies. This allows traditional phones and faxes to operate exactly as before without being affected by the high-speed ADSL data transfers which take place at the same time.

No More Busy Signals

ADSL is always on once it is installed, not a problem since ADSL providers don't charge per minute. It simply eliminates the need to dial up to establish a connection to an ISP or a corporate network and makes your online experience that much faster, reliable and convenient.

Routing

The DSL-500 has an integrated routing engine that gives you power and control over your network.

Built-User Access

The router will save you both time and money. DHCP automatically configures computers for networking each time one is turned on. NAT allows multiple LAN users to share a single ISP account over the ADSL line, removing the need to get an account for each person wishing to go online.

Security

The router provides many security features found in firewalls such as IP filtering, socket filtering, NAT which makes your internal network invisible to the outside, and Virtual Private Networking (VPN*).

Traffic Management

The router allows you to maximize the use of your ADSL bandwidth through its innate ability to keep broadcast packets off the WAN, IP filtering which can keep certain computers off the WAN, socket filtering which can prevent specific application from using the WAN, and ATM traffic shaping which allows you to prioritize your traffic through service agreements with your ISP.

Key Features

ADSL port, Ethernet switched port
Supports both 8Mbps G.dmt and 1.5Mbps G.lite flavors of ADSL
Automatic sensing and configuring for the above two ADSL flavors
Bridged Ethernet over ATM, IP over ATM, PPP over ATM
Embedded PPP over Ethernet
Precise ATM traffic shaping
VPN for data protection over Internet*
IP packet routing/filtering
Routing protocol supports RIP-1, RIP-2, Static Routing
NAT, DHCP client/server support
PAP/CHAP authentication, administrative passwords through Telnet
Built-in MIBs for SNMP management
Upgradable flash EPROM firmware
Web-based GUI for easy installation and setup
Short summary description D-Link Router 1xENet MProt ADSL RJ45 bộ định tuyến:
This short summary of the D-Link Router 1xENet MProt ADSL RJ45 bộ định tuyến data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
D-Link Router 1xENet MProt ADSL RJ45, Công suất, 10 W, 455 g, 0 - 50 °C, -20 - 55 °C, 5 - 95 phần trăm
Long summary description D-Link Router 1xENet MProt ADSL RJ45 bộ định tuyến :

D-Link Router 1xENet MProt ADSL RJ45. Chỉ thị điốt phát quang (LED): Công suất. Tiêu thụ năng lượng: 10 W. Trọng lượng: 455 g. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa: 0,008 Gbit/s, Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 223,3 x 131,7 x 35 mm, Tốc độ truyền dữ liệu: 8 Mbit/s

This is an auto-generated long summary of D-Link Router 1xENet MProt ADSL RJ45 bộ định tuyến based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Thiết kế
Chỉ thị điốt phát quang (LED)
Công suất
Điện
Tiêu thụ năng lượng *
Lượng điện tiêu thụ bởi mẫu này; biểu thị bằng Oát. Các giá trị điển hình mà nhà sản xuất cung cấp là lượng điện tiêu thụ ở chế đội tắt, sử dụng điển hình, sử dụng tối đa.
10 W
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng *
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
455 g
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)
0 - 50 °C
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)
-20 - 55 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)
5 - 95 phần trăm
Các đặc điểm khác
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa
0,008 Gbit/s
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
223,3 x 131,7 x 35 mm
Tốc độ truyền dữ liệu
Tốc độ tại đó dữ liệu có thể được truyền MC; biểu thị bằng số đơn vị trên giây, có thể biến đổi theo cấu hình mạng lưới
8 Mbit/s
X