X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Canon
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
BJC-50 BUBBLEJET 4.5PPM (PC)
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
Q30-2750NL
Hạng mục :
Máy in phun là loại máy in phù hợp nhất để sử dụng tại gia hoặc văn phòng nhỏ. Các máy in này thường không nhanh bằng máy in laser, nhưng cho những bản in chất lượng rất cao và giá cả chấp nhận được.
máy in phun
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Canon: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 02 Th08 2011 11:57:11
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 11607
Thống kê này được dựa trên 63279 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61605 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Canon BJC-50 BUBBLEJET 4.5PPM (PC):
This short summary of the Canon BJC-50 BUBBLEJET 4.5PPM (PC) data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Canon BJC-50 BUBBLEJET 4.5PPM (PC), 720 x 360 DPI, Windows 95/98
Long summary description Canon BJC-50 BUBBLEJET 4.5PPM (PC):
This is an auto-generated long summary of Canon BJC-50 BUBBLEJET 4.5PPM (PC) based on the first three specs of the first five spec groups.
Canon BJC-50 BUBBLEJET 4.5PPM (PC). Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter): 5,5 ppm, Độ phân giải màu: 720 x 360 DPI, Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter): 2 ppm. Kích cỡ bộ đệm: 34 KB. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 30 tờ, Công suất đầu vào tối đa: 30 tờ. Các hệ thống vận hành tương thích: Windows 95/98
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Kỹ thuật in
Màu sắc*
Yes
Số lượng hộp mực in*
The amount of print cartridges. A print cartridge is a container holding a quantity of ink which is inserted into a inkjet printer mechanism.
2
Các loại mực in tương thích, linh kiện
BC-10, BC-11e
Các chức năng in kép
Mô tả các tùy chọn song công sẵn có
No available
Công nghệ in màu
Bubble Jet ink on demand
Các lỗ phun của đầu in
Số lượng lỗ phun tới một đầu in; biểu thị bằng một số nguyên từ 1 đến 4.
64 for black, 24 each for CMY
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)*
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
5,5 ppm
Độ phân giải màu
720 x 360 DPI
Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter)
2 ppm
Màu PPM
2
Bộ nhớ
Kích cỡ bộ đệm
The buffer is a temporary memory area in which data is stored while it is being processed or transferred, especially one used while streaming video or downloading audio. The buffer size is usually measured in MB (megabytes) or KB (kilobytes).
34 KB
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn *
The number of sheets of paper that can be held by a device.
30 tờ
Công suất đầu vào tối đa
30 tờ
Xử lý giấy
Xử lý giấy
Danh mục các tùy chọn xử lý giấy đầu vào và đầu ra theo tiêu chuẩn và tùy ý sẵn có với sản phẩm này
Manual Feed/Auto Feeder (optional)
Loại giấy & Cỡ giấy
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
A4, B5, A5, Letter, Legal, Envelopes (DL size or Commercial)
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Khả năng tương thích Mac
Product can be used with Apple Mac software and/or hardware.
Yes
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Windows 95/98
Sức chứa khay giấy
Các trọng lượng của phương tiện theo đường đi của giấy
64 to 105gsm
Chi tiết kỹ thuật
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
302 x 112,5 x 40 mm
Kiểu/Loại
Characteristics of the device.
Ultra-Portable Colour
Cổng kết nối hồng ngoại
Một cổng dữ liệu sử dụng liên kết dữ liệu hồng ngoại (irDA) làm chuẩn cho truyền thông không dây giữa các thiết bị máy tính và điện thoại di động. Ví dụ, để cập nhật danh sách điện thoại trên máy tính cá nhân có khả năng sử dụng liên kết dữ liệu hồng ngoại của bạn, bạn sẽ dàn hàng các cổng hồng ngoại trên mỗi thiết bị và truyền dữ liệu từ điện thoại sang máy tính. Đây là một hình thức truyền dữ liệu không dây, vì vậy bạn không cần sử dụng dây dẫn hay phầm mềm phụ trợ nào khác.
Yes