Choose country:
Choose language:
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.

Canon L240 33K6 MODEM A4 33.6Kbit/s máy fax

X
Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Canon
Tên mẫu :
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
L240 33K6 MODEM A4
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
7962A009
Hạng mục
Với một máy fax bạn có thể gửi đi và nhận tài liệu từ các máy fax khác; bạn chỉ cần có đường dây điện thoại. Các máy fax thường có chức năng sao chép (quét & in), mặc dù chất lượng của các bản sao thường không phải lúc nào cũng đẹp đối với phần lớn máy.
máy fax
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Canon: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành : 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Xem sản phẩm : 17852
Thống kê này được dựa trên 71089 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 69428 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 29 Th03 2017 11:06:23
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Thêm >>>
Short summary description Canon L240 33K6 MODEM A4 33.6Kbit/s máy fax:
This short summary of the Canon L240 33K6 MODEM A4 33.6Kbit/s máy fax data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Canon L240 33K6 MODEM A4, 33,6 Kbit/s, 3 giây/trang, 6 cpm, 99 bản sao, 100 tờ, 256 trang
Long summary description Canon L240 33K6 MODEM A4 33.6Kbit/s máy fax :

Canon L240 33K6 MODEM A4. Tốc độ bộ điều giải (modem): 33,6 Kbit/s, Tốc độ truyền fax: 3 giây/trang. Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4): 6 cpm, Số bản sao chép tối đa: 99 bản sao. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 100 tờ. Bộ nhớ fax: 256 trang. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 372 x 372 x 251 mm, Trọng lượng: 10 kg

This is an auto-generated long summary of Canon L240 33K6 MODEM A4 33.6Kbit/s máy fax based on the first three specs of the first five spec groups.

Cảm ơn quý khách đã đặt dịch vụ sửa đổi bảng dữ liệu của Icecat.

Bảng dữ liệu của quý khách sẽ được mô tả/sửa đổi trong một vài ngày.

Fax
Tốc độ bộ điều giải (modem) *
The speed at which data is transferred by a modem.
33,6 Kbit/s
Tốc độ truyền fax
3 giây/trang
Sao chép
Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4)
6 cpm
Số bản sao chép tối đa
99 bản sao
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn
The number of sheets of paper that can be held by a device.
100 tờ
Bộ nhớ
Bộ nhớ fax
256 trang
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
372 x 372 x 251 mm
Trọng lượng
Trọng lượng của sản phẩm không kể bì (trọng lượng tịnh). Nếu có thể, trọng lượng tịnh bao gồm cả phụ kiện và vật tư tiêu chuẩn. Xin lưu ý là đôi khi nhà sản xuất đưa ra thông điệp mang tính thương mại về trọng lượng của sản phẩm, bằng cách bỏ bớt phần trọng lượng của phụ kiện và/hoặc vật tư.
10 kg
Các đặc điểm khác
Độ phân giải của bản sao (văn bản màu đen)
600 x 600 DPI
Độ phân giải tối đa
Maximum printing resolution.
600 x 600 DPI
Loại nguồn cấp điện
Kiểu cung cấp năng lượng (nội bộ/bên ngoài) cho sản phẩm hoạt động. PFC = Hiệu chỉnh Hệ số Công suất. CE = Tương thích nhãn hiệu CE. Đa giá trị (Oát) thường được cung cấp cho các điều kiện dòng thấp đối kháng với dòng cao. Đa nguồn cung cấp năng lượng được dùng cho trường hợp dư thừa. Khi một nguồn cung cấp năng lượng dôi ra, tùy chọn nó sẽ được biểu thị bằng cách đề cập đến số tối đa. Các nguồn cung cấp năng lượng có thể là loại Cắm Nóng hoặc Không Cắm Nóng.
200~240V @ 50-60Hz
Loại giấy & Cỡ giấy
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
A4
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
6 ppm
Khổ in tối đa
The maximum size that an image can be printed with a good resolution.
A4 (210 x 297 mm)
X