X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Canon
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
L360 LASERFAX
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
7961A012
Hạng mục :
Với một máy fax bạn có thể gửi đi và nhận tài liệu từ các máy fax khác; bạn chỉ cần có đường dây điện thoại. Các máy fax thường có chức năng sao chép (quét & in), mặc dù chất lượng của các bản sao thường không phải lúc nào cũng đẹp đối với phần lớn máy.
máy fax
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Canon: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 27 Th06 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 10 Th12 2015 13:00:54
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 12135
Thống kê này được dựa trên 63310 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 27-06-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61636 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Canon L360 LASERFAX:
This short summary of the Canon L360 LASERFAX data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Canon L360 LASERFAX, 380 x 483 x 303,5 mm, 600 x 600 DPI, A4 (210 x 297 mm), 600 x 600 DPI, Group 3, 600 x 600 DPI
Long summary description Canon L360 LASERFAX:
This is an auto-generated long summary of Canon L360 LASERFAX based on the first three specs of the first five spec groups.
Canon L360 LASERFAX. Tốc độ bộ điều giải (modem): 33,6 Kbit/s, Tốc độ truyền fax: 3 giây/trang. Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4): 6 cpm, Số bản sao chép tối đa: 99 bản sao. Công suất đầu vào tiêu chuẩn: 250 tờ. Bộ nhớ fax: 400 trang. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 380 x 483 x 303,5 mm
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Fax
Tốc độ bộ điều giải (modem)*
The speed at which data is transferred by a modem.
33,6 Kbit/s
Tốc độ truyền fax
3 giây/trang
Sao chép
Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4)
6 cpm
Số bản sao chép tối đa
99 bản sao
Tốc độ sao chép tối đa (màu đen, A4)
6 cpm
Dung lượng đầu vào
Công suất đầu vào tiêu chuẩn
The number of sheets of paper that can be held by a device.
250 tờ
Bộ nhớ
Bộ nhớ fax
400 trang
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
380 x 483 x 303,5 mm
Các đặc điểm khác
Trọng lượng
13 kg
Độ phân giải của bản sao (văn bản màu đen)
600 x 600 DPI
Loại modem
Group 3
Độ phân giải tối đa
Maximum printing resolution.
600 x 600 DPI
Loại giấy & Cỡ giấy
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn
A4
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)
Tốc độ in của một máy in cho các trang A4 đen trắng, chất lượng thường, biểu thị bằng số trang trên phút. Tốc độ chính xác biến thiên phụ thuộc của cấu hình, chương trình phần mềm, và độ phức tạp của tài liệu.
6 ppm
Khổ in tối đa
The maximum size that an image can be printed with a good resolution.
A4 (210 x 297 mm)
Scanning
Độ phân giải scan quang học
How many pixels a scanner can see. Most commonly, this is measured in dots per inch (dpi).For example, a typical flatbed scanner will use a scanning head with 300 sensors per inch, so it can sample 300 dots per inch (dpi) in one direction. To scan in the other direction, it will move the scanning head along the page, stopping 300 times per inch, so it can scan 300 dpi in the other direction as well. This scanner would have an optical resolution of 300 x 300 dpi. Some manufacturers stop the scanning head more frequently as it moves down the page, so their machines have resolutions of 300 x 600 dpi or 300x1200 dpi.
600 x 600 DPI