X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
Belkin
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
UTP CAT5e 5 m
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
A3L791B05M-GRY
Mã EAN/UPC :
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
0722868188354
Hạng mục :
Bất cứ mạng lưới nào cũng có loại cáp riêng. Hiện nay mạng chuẩn cho mục đích sử dụng tại gia và văn phòng là Ethernet. Đối với Ethernet nhanh và Ethernet Gigabit bạn cần ít nhất cáp loại 5. Các dây cáp Ethernet có thể có ổ nối của chúng gắn với hai loại: kết nối thông thường hoặc kết nối chéo. Thường thì bạn sẽ cần đến phiên bản thông thường, trừ trường hợp bạn cần kết nối trực tiếp hai thiết bị với nhau, và thậm chí các thiết bị mạng lưới Ethernet hiện đại nhất cũng sẽ tự động phát hiện loại dây cáp mà bạn đang sử dụng và thích ứng các cài đặt của chúng với loại cáp đó, vì vậy chúng sẽ hoạt động với cả hai loại.
dây cáp mạng
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by Belkin: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 15 Th07 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 06 Th11 2016 01:07:54
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 91181
Thống kê này được dựa trên 63253 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 15-07-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61580 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description Belkin UTP CAT5e 5 m:
This short summary of the Belkin UTP CAT5e 5 m data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
Belkin UTP CAT5e 5 m, RJ-45, RJ-45, Đực/Đực, Vàng kim loại, 10/100Base-T(X), Cat5e
Long summary description Belkin UTP CAT5e 5 m:
This is an auto-generated long summary of Belkin UTP CAT5e 5 m based on the first three specs of the first five spec groups.
Belkin UTP CAT5e 5 m. Chiều dài dây cáp: 5 m, Tiêu chuẩn cáp: Cat5e, Bộ nối 1: RJ-45
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Tính năng
Chiều dài dây cáp*
How long the cable is.
5 m
Tiêu chuẩn cáp*
The category of the cable, which is determined by performance characteristics and test requirements.
Cat5e
Bộ nối 1*
This is the first connector in the device.
RJ-45
Bộ nối 2*
This is the second connector in the device.
RJ-45
Loại giới tính*
Connector and sockets can be 'male' or 'female', or gender purpose of product.
Đực/Đực
Mạ điểm nối
What the connector contacts are covered with (layer on top).
Vàng kim loại
Tính năng
Công nghệ cáp
Loại thực hiện công nghệ cáp; bao gồm loại sợi và cáp
10/100Base-T(X)
Màn chắn dây cáp *
The protective layer for the cable, typically made of plastic.
U/UTP (UTP)
Màu sắc sản phẩm *
The colour e.g. red, blue, green, black, white.
Màu xám
Tần suất
100 MHz
Kích cỡ dây AWG
24
Chất liệu áo khoác
Polyvinyl chloride (PVC)