X

Icecat the open catalog

Add to compare
Nhãn hiệu:
The general trademark of a manufacturer by which the consumer knows its products. A manufacturer can have multiple brand names. Some manufacturers license their brand names to other producers.
AVM
Tên mẫu:
Product name is a brand's identification of a product, often a model name, but not totally unique as it can include some product variants. Product name is a key part of the Icecat product title on a product data-sheet.
FRITZ!Card PCI Low Profile (Bulk)
Mã sản phẩm :
The brand's unique identifier for a product. Multiple product codes can be mapped to one mother product code if the specifications are identical. We map away wrong codes or sometimes logistic variants.
20001709
Mã EAN/UPC :
European Article Number (EAN) and Universal Product Code (UPC) are better known as the barcode on a product's packaging to uniquely identify a product in a shop or logistic process. One product can have multiple barcodes depending on logistic variations such as packaging or country.
4023125017094
Hạng mục :
Device which can access the ISDN. The ISDN is a telephone network which is able to transmit digital data. ISDNs can be accessed through a Basic Rate Interface (BRI) or a Primary Rate Interface (PRI).
thiết bị truy cập mạng số các dịch vụ tích hợp (ISDN)
Data-sheet quality: created/standardized by Icecat
The quality of the data-sheets can be on several levels:
only logistic data imported: we have only basic data imported from a supplier, a data-sheet is not yet created by an editor.
created by AVM: a data-sheet is imported from an official source from a manufacturer. But the data-sheet is not yet standardized by an Icecat editor.
created/standardized by Icecat: the data-sheet is created or standardized by an Icecat editor.
Ngày phát hành: 24 Th09 2005
The date Icecat noticed for the first time that this product was included in the price list of a channel partner
Chỉnh sửa thông tin vào ngày : 26 Th03 2016 12:01:15
The date of the most recent change of the data-sheet in Icecat's system
Xem sản phẩm: 50166
Thống kê này được dựa trên 63279 trang thương mại điện tử đang sử dụng (các gian hàng trực tuyến, các nhà phân phối, các trang web so sánh, các trang chủ hiệu dụng (ASP) thương mại điện tử, các hệ thống mua, vân vân) tải xuống tờ dữ liệu này của Icecat kể từ 24-09-05 Chỉ các nhãn hiệu tài trợ mới có trong nội dung phân phối của free Open Icecat với 61605 thành viên sử dụng free Open Icecat..
Short summary description AVM FRITZ!Card PCI Low Profile (Bulk):
This short summary of the AVM FRITZ!Card PCI Low Profile (Bulk) data-sheet is auto-generated and uses the product title and the first six key specs.
AVM FRITZ!Card PCI Low Profile (Bulk), ITU V.32bis, V.110 (I.470), V.120 (I.464), X.75, ITU T.70NL, ITU T.90NL, X.25, HDLC, Có dây, PCI, 14.4 Kbps, Intel Pentium, 130 x 70
Long summary description AVM FRITZ!Card PCI Low Profile (Bulk):
This is an auto-generated long summary of AVM FRITZ!Card PCI Low Profile (Bulk) based on the first three specs of the first five spec groups.
AVM FRITZ!Card PCI Low Profile (Bulk). Giao thức liên kết dữ liệu: ITU V.32bis, V.110 (I.470), V.120 (I.464), X.75, ITU T.70NL, ITU T.90NL, X.25, HDLC. Tốc độ bộ điều giải (modem): 128 Kbit/s, Công nghệ kết nối: Có dây, Loại giao diện: PCI. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) tối thiểu: 32 MB, Bộ xử lý tối thiểu: Intel Pentium. Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao): 130 x 70
This is a demo of a seamless insert of an Icecat LIVE product data-sheet in your website. Imagine that this responsive data-sheet is included in the product page of your webshop. How to integrate Icecat LIVE JavaScript.
Chi tiết kỹ thuật
Các hệ thống vận hành tương thích
Danh mục các hệ thống vận hành màn hình nền được thử nghiệm tương thích với sản phẩm này, bao gồm tên được đặt và phiên bản
Microsoft Windows NT 4.0, Microsoft Windows 95/98, Linux, Microsoft Windows 2000 Professional, Microsoft Windows Millennium Edition, Microsoft Windows XP
Nén dữ liệu
ITU V.42bis
Cổng giao tiếp
Giao thức liên kết dữ liệu
ITU V.32bis, V.110 (I.470), V.120 (I.464), X.75, ITU T.70NL, ITU T.90NL, X.25, HDLC
Các cổng vào/ ra
Một giao diện trên một thiết bị mà bạn có thể kết nối tới một thiết bị khác.
1 x RJ-45
Modem
Tốc độ bộ điều giải (modem)
The speed at which data is transferred by a modem.
128 Kbit/s
Modem
Công nghệ kết nối
Có dây
Loại giao diện
An interface is the point of interaction with software, or computer hardware, or with peripheral devices such as a computer monitor or a keyboard. Some computer interfaces such as a touchscreen can send and receive data, while others such as a mouse or microphone can only send data. A standard interface, such as SCSI, decouples the design and introduction of computing hardware, such as I/O devices, from the design and introduction of other components of a computing system, thereby allowing users and manufacturers great flexibility in the implementation of computing systems.
PCI
Tốc độ truyền fax tối đa
14.4 Kbps
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) tối thiểu
The lowest RAM (memory) required to run a computer program or operating system.
32 MB
Bộ xử lý tối thiểu
The lowest speed that the computer processor can run at, or the minimum amount of processing capacity that can be used, for the computer and particular program(s) to function.
Intel® Pentium®
Trọng lượng & Kích thước
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao)
Kích thước của sản phẩm (Rộng x Sâu x Cao) tính bằng milimet.
130 x 70 mm